Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 năm học 2022-2023 (Kèm hướng dẫn chấm)

doc 14 trang Đình Bắc 09/08/2025 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 năm học 2022-2023 (Kèm hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_tieng_viet_lop_2_nam_hoc.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán + Tiếng Việt Lớp 2 năm học 2022-2023 (Kèm hướng dẫn chấm)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG BÌNH 1 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I – LỚP 2 Năm học: 2022 – 2023 Họ và tên: . Môn: Tiếng Việt (Chính tả) Lớp 2A Thời gian:20 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Lời nhận xét của giáo viên Bằng số Bằng chữ ........................................... ....................................... ....................................... ....................................... Đề: GV đọc cho học sinh viết bài “ Bạn mới”( Từ đầu đến dân tộc Chăm) Sách TV2 Tập 1 Trang 125 Bài viết: Bạn mới
  2. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG BÌNH 1 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I – LỚP 2 Năm học: 2022 – 2023 Họ và tên: . Môn: Tiếng Việt (Tập làm văn) Lớp 2A Thời gian: 25 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Lời nhận xét của giáo viên Bằng số Bằng chữ ........................................... ....................................... ....................................... ....................................... Đề bài: Em hãy viết 3- 4 câu tả một đồ dùng học tập của em theo gợi ý: a. Nêu tên đồ dùng học tập. b. Đặc điểm nổi bật của đồ dùng học tập (hình dáng, kích thước, màu sắc, chất liệu...). c. Tình cảm của em đối với đồ dùng học tập đó. BAØI LAØM
  3. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG BÌNH 1 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I – LỚP 2 Năm học: 2022 – 2023 Họ và tên: . Môn: Tiếng Việt (Đọc thầm – trả lời câu hỏi) Lớp 2A Thời gian: 35 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Lời nhận xét của giáo viên Bằng số Bằng chữ ........................................... ....................................... ....................................... ....................................... Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi I. BÀI ĐỌC: ĐI HỌC ĐỀU Mấy hôm nay mưa kéo dài. Đất trời trắng xóa một màu. Chỉ mới từ trong nhà bước ra đến sân đã ướt như chuột lột. Trời đất này chỉ có mà đi ngủ hoặc là đánh bạn với mẻ ngô rang. Thế mà có người vẫn đi. Người ấy là Sơn. Em nghe trong tiếng mưa rơi có nhịp trống trường. Tiếng trống nghe nhòe nhòe nhưng rõ lắm. -Tùng...Tùng...! Tu...ù...ùng... Em lại như nghe tiếng cô giáo ân cần nhắc nhớ: "Có đi học đều, các em mới nghe cô giảng đầy đủ và mới hiểu bài tốt". Sơn xốc lại mảnh vải nhựa rồi từ trên hè lao xuống sân, ra cổng giữa những hạt mưa đang thi nhau tuôn rơi. "Kệ nó! Miễn là kéo khít mảnh vải nhựa lại cho nước mưa khỏi chui vào người!". Trời vẫn mưa. Nhưng Sơn đã đến lớp rất đúng giờ. Và một điều đáng khen nữa là từ khi vào lớp Một, Sơn chưa nghỉ một buổi học nào. II. BÀI TẬP: PHONG THU II. Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Trời mưa to và kéo dài nhưng ai vẫn đi học đều? A. Các bạn học sinh B. Bạn Sơn C. Học sinh và giáo viên
  4. Câu 2. Cô giáo nhắc nhở học sinh điều gì? A. Học sinh cần chịu khó làm bài. B. Học sinh nên vâng lời thầy cô, bố mẹ. C. Học sinh nên đi học đều. Câu 3. Vì sao cần đi học đều? A. Vì đi học đều các em sẽ nghe cô giảng đầy đủ và hiểu bài tốt. B. Vì đi học đều các em sẽ được mọi người yêu quý. C. Vì đi học đều các em mới được học sinh giỏi. Câu 4. Ở bài đọc trên, em thấy Sơn là bạn học sinh có đức tính gì đáng quý? A. Sơn rất chăm học B. Sơn đến lớp đúng giờ. C. Sơn luôn vâng lời cha mẹ. Câu 5: Câu nào dưới đây thuộc câu kiểu Ai là gì? A. Bạn Sơn là học sinh chăm chỉ. B. Bạn Sơn rất chăm chỉ. C. Bạn Sơn học tập chăm chỉ. Câu 6. Tìm từ ngữ chỉ hoạt động điền vào chỗ chấm sau Tập .; Đọc ..; Hát . Câu 7. Em hãy gạch dưới từ ngữ chỉ hoạt động dưới câu sau; Cái lọ hoa dùng để cắm hoa. Câu 8: Em hãy đặt câu hỏi với từ được in đậm trong câu sau: “Bạn nhỏ tưới nước cho cây tươi tốt” .. .......................................
  5. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG BÌNH 1 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 2 Năm học: 2022 – 2023 Môn: TIẾNG VIỆT (Đọc thành tiếng) Thời gian: 1 phút/ học sinh Giáo viên cho học sinh bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi một trong các đoạn văn sau * BÀI 1: CHUYỆN CỦA THƯỚC KẺ (Sách TV2 tập1 trang 114) *Đọc từ đầu đến cả ba. + Câu hỏi: Ban đầu, thước kẻ chung sống với các bạn như thế nào? + Trả lời: Ban đầu, thước kẻ chung sống với các bạn rất vui vẻ. * BÀI 2: BẠN MỚI ( Sách TV2 Tập 1 Trang 125 ). * Đọc từ đầu đến dân tộc Chăm . + Câu hỏi: Bạn Sa Li mặc trang phục như thế nào? + Trả lời: - Bạn Sa Li mặc chiếc áo dài màu hồng phấn nhưng không xẻ tà như cô giáo, trên áo có 2 dải lụa trang trí hoa văn: một dải thắt ngang lưng, một dải chéo qua vai. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT ( ĐỌC THÀNH TIẾNG) 1. Đọc thành tiếng: 4 điểm - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm. - Đọc đúng tiếng, từ( không sai quá 5 tiếng): 1 điểm. - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các vế câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm. - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm. (Đọc sai lời chưa rõ ràng: 0,5 điểm; Trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm
  6. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG BÌNH 1 ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I – LỚP 2 Năm học: 2022 – 2023 Họ và tên: . Môn: Toán Lớp 2A Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Lời nhận xét của giáo viên Bằng số Bằng chữ ........................................... ....................................... ....................................... ....................................... Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Số liền trước của số 97 là: A. 99 B. 98 C. 96 D.95 Câu 2: Số lớn nhất có hai chữ số là: A. 99 B. 88 C. 98 D. 90 Câu 3: Kết quả của phép tính 35 + 45 là: A. 70 B. 80 C. 90 D. 100 Câu 4: Số điền vào chỗ chấm 4dm = . cm ? A. 20 B. 30 C. 40 D. 50 Câu 5: Đường gấp khúc ABCD có bao nhiêu đoạn thẳng. A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
  7. Câu 6: Đặt tính rồi tính: 42 + 48 86 - 49 43 + 34 70 – 43 .................................... .. . . . . . . . . . . . . . .. Câu 7: Tính a. 16 – 6 - 2 =....................................................... b. 45 + 5 + 3 = ............................................... = ....................................................... = ............................................... Câu 8: Sắp xếp các số 58; 99; 40; 19; 84 a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: . . b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: . .. Câu 9: Một trang trại có 54 con bò mẹ và 24 con bò con. Hỏi trang trại đó có tất cả bao nhiêu con bò? Bài giải . . . . . . Câu 10: Trong vườn có 67 cây cam. Số cây xoài ít hơn số cây cam 27 cây. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây xoài? Bài giải . . . . . .
  8. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN CHÍNH TẢ - LỚP 2 Điểm toàn bài: ( 4 điểm ) - Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, đều, đẹp, đúng mẫu chữ quy định, trình bày đúng đoạn văn: 3 điểm + Sai 1 đến 5 lỗi không trừ điểm + Từ lỗi thứ 6 trừ 0,25 / lỗi - Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định) trừ 0,25 điểm. Nếu lỗi chính tả lặp lại nhiều lần trong bài viết, chỉ tính một lỗi; thiếu, thừa chữ: (3 chữ trừ 0,25 điểm). - Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, mẫu chữ hoặc trình bày bẩn, trừ 0,25 điểm toàn bài. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TẬP LÀM VĂN - LỚP 2 * Điểm toàn bài: 6 điểm + Nội dung ( ý): 3 điểm Học sinh viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài. + Kĩ năng: 3 điểm - Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm - Điểm tối đa cho dùng từ, đặt câu: 1 điểm - Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm (Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm 5,5 -5- 4,5 – 4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5 ) HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỌC HIỂU CUỐI KÌ I - LỚP 2 Năm học: 2022 - 2023 Đọc hiểu: 6 điểm (Mỗi câu khoanh vào đáp án đúng cho 0,5 điểm) Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Đáp án B C A A A
  9. Câu 6. ( 1,5 điểm )Tìm từ ngữ chỉ hoạt động điền vào chỗ chấm sau Tập hát; Đọc bài; Hát múa,.. Câu 7. ( 1 điểm ) Em hãy gạch dưới từ ngữ chỉ hoạt động dưới câu sau; Cái lọ hoa dùng để cắm hoa. Câu 8: ( 1 điểm ) Bạn nhỏ tưới nước cho cây để làm gì ?
  10. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI KÌ I - LỚP 2 Năm học: 2022 – 2023 Mỗi câu khoanh vào đáp án đúng 1 điểm. Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Đáp án C A B C B Câu 6: Mỗi câu đúng 0,25 điểm 42 86 43 70 + - + - 48 49 34 43 90 37 77 27 Câu 7: a. 16 – 6 - 2 = 10 - 2 b. 45 + 5 + 3 = 50 + 3 = 8 = 53 Câu 8: Mỗi câu đúng 0,5 điểm 58; 99; 40; 19; 84 a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: 19 , 40, 58, 84, 99. b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 99, 84, 58, 40, 19. Câu 9: ( 1 điểm) Bài giải Số con bò trang trại đó có tất cả là: 0,25 điểm 54 + 24 = 78 (con) 0,5 điểm Đáp số: 78 (con) 0,25 điểm Câu 10:1 điểm Bài giải Số cây xoài trong vườn có là: 0,25 điểm 67 - 27 = 40(cây) 0,5 điểm Đáp số: 40 cây xoài 0,25 điểm
  11. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 2 Năm học: 2022 – 2023 TT Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL 1 Số học Số câu 3 3 2 8 Câu số 1,2 6, 9, ,3 7,8 10 Số điểm 3đ 3đ 2đ 8đ 2 Đại lượng Số câu 1 1 và đo đại Câu số 4 lượng Số điểm 1đ 1đ 3 Yếu tố Số câu 1 1 hình học Câu số 5 Số điểm 1đ 1đ Tổng số câu 5 3 2 10 Tổng số điểm 5 3 2 10đ
  12. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 Năm học 2022 – 2023 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 TT Chủ đề Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL I Phần đọc Đọc Số câu 1 1 1 thành tiếng Số điểm 4đ 4đ Đọc Số câu 2 1 1 4 hiểu 2 Câu số 1,2 3 4 văn bản Số điểm 1,đ 0,5đ 0,5đ 4đ Kiến Số câu 1 1 2 2 thức 3 Câu số 5 6 7,8 tiếng việt Số điểm 0.5đ 1,5đ 2đ 2đ Tổng số câu 2 2 1 1 2 8 1,5 0,5 Tổng số điểm 1đ 1đ 6đ 10đ đ đ II Phần viết Số câu 1 1 Chính 1 Số tả 4đ 4đ điểm Tập Số câu 1 1 2 làm Số 6đ 6đ văn điểm Tổng số điểm 10đ 10đ