Kế hoạch bài dạy môn Mĩ Thuật Lớp 1 - Tuần 1a, Bài 1: Môn Mĩ Thuật của em - Năm học 2022-2023 (Phan Thị Thúy Hà)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Mĩ Thuật Lớp 1 - Tuần 1a, Bài 1: Môn Mĩ Thuật của em - Năm học 2022-2023 (Phan Thị Thúy Hà)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_mi_thuat_lop_1_tuan_1a_bai_1_mon_mi_thu.docx
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy môn Mĩ Thuật Lớp 1 - Tuần 1a, Bài 1: Môn Mĩ Thuật của em - Năm học 2022-2023 (Phan Thị Thúy Hà)
- TUẦN I A Thứ Ba ngày 06 tháng 9 năm 2022 CHỦ ĐỀ 1: MÔN MĨ THUẬT CỦA EM BÀI 1: MÔN MĨ THUẬT CỦA EM (2 tiết ) (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: 1. Phẩm chất Bài học góp phần hình thành và phát triển cho HS tình yêu thiên nhiên, cuộc sống, tính chăm chỉ, ý thức trách nhiệm, thông qua một số biểu hiện cụ thể: - Yêu thích cái đẹp trong thiên nhiên, trong đời sống; yêu thích các sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật. - Có ý thức chuẩn bị đồ dùng, vật liệu phục vụ bài học và bảo quản các đồ dùng học tập của mình, của bạn, trong lớp, trong trường, 2. Năng lực Bài học góp phần từng bước hình thành, phát triển các năng lực sau: Năng lực mĩ thuật - Nhận biết một số đồ, vật liệu cần sử dụng trong tiết học; nhận biết tên gọi một số sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật. - Nêu được tên một số đồ dùng, vật liệu; gọi được tên một số sản phẩm mĩ thuật trong bài học; lựa chọn được hình thức thực hành để tạo sản phẩm. - Bước đầu chia sẻ về sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật do bản thân, bạn bè, những người xung quanh tạo ra trong học tập và đời sống. Năng lực chung - Năng lực tự chủ và tự học: Biết tự chuẩn bị đồ dùng, vật liệu để học tập; tự lự chọn nội dung thực hành. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, thảo luận, nhận xét, phát biểu về các nội dung của bài học với GV và bạn học.
- - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết quan sát, phát hiện vẻ đẹp ở đối tượng quan sát; biết sử dụng các đồ dùng, công cụ, để sáng tạo sản phẩm. Năng lực đặc thù khác - Năng lực ngôn ngữ: Hình thành thông qua các hoạt động trao đổi, thảo luận theo chủ đề. - Năng lực thể chất: Biểu hiện ở hoạt động tay trong các kĩ năng thao tác sử dụng đồ dùng như vẽ tranh, cắt hình, nặn, hoạt động vận động. II. Chuẩn bị của học sinh và giáo viên 1.Học sinh: - SGK Mĩ thuật 1, Vở Thực hành Mĩ thuật 1; - Các đồ dùng cần thiết như gợi ý trong bài 1 SGK Mĩ thuật 1. - Ảnh, bức tranh về sản phẩm thủ công (nếu có thể). 2.Giáo viên: - Các đồ dùng cần thiết như gợi ý trong bài 1 SGK Mĩ thuật 1. - SGK Mĩ thuật 1, Vở Thực hành Mĩ thuật 1; hình ảnh hoặc vật thật minh họa nội dung bài học(đồ thủ công, sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật, vật liệu đặc trưng vùng miền, ) - Phương tiện, họa phẩm cần thiết cho các hoạt động: vẽ, dán, ghép hình, nặn - Máy tính, máy chiếu hoặc ti vi (nên có). III. Phương pháp, hình thức tổ chức DH chủ yếu 1.Phương pháp dạy học: nêu và giải quyết vấn đề, gợi mở, luyện tập, 2.Kĩ thuật dạy học: khăn trải bàn, động não, tia chớp, 3.Hình thức tổ chức dạy học: Làm việc cá nhân, làm việc nhóm IV. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số HS Lớp trưởng báo cáo - Yêu cầu tổ trưởng các tổ kiểm tra đồ dùng học Tổ trưởng báo cáo tập. Hoạt động 1: Khởi động, giới thiệu bài học Tổ chức cho hs hát một bài hát có liên quan Hs hát Hoạt động 2: Tổ chức cho HS tìm hiểu, khám phá Những điều mới mẻ. 2.1/ Quan sát, nhận biết - Sử dụng các hình ảnh (hoặc video clip) Quan sát - Đặt các câu hỏi liên quan đến hình ảnh trang 3 SGK: Hs trả lời theo gợi ý của giáo + Đây là hoạt động gì? viên + Em đã từng làm việc này chưa? + Đây là màu gì? Sự khác nhau giữa các màu? Màu chì, dạ, nước Cảm giác màu phù hợp theo mùa ? - Gợi ý HS kể/gọi tên các đồ dùng và kết nối các tên với hình ảnh trong trang 4 SGK. HS phát biểu, bổ sung - Gợi ý HS kể/ gọi tên và cho HS bổ sung, mở rộng các loại vật liệu dùng cho môn Mĩ thuật ở trang 5. HS trả lời. - Hướng dẫn HS gọi đúng tên một số sản phẩm Tranh xé dán, tạo hình bằng mĩ thuật quanh em tại trang 6 SGK. đất nặn, tranh vẽ Hs quan sát trả lời
- - Tổng kết lại thông tin. GV trình chiếu hình ảnh trong sách. HS nêu ý kiến hoặc trả lời. 2.2/Thực hành, sáng tạo a.Tìm hiểu cách thực hành, sáng tạo Hs trao đổi - Tổ chức cho HS trao đổi về các sản phẩm phần thực hành, sáng tạo tại trang 6. - HS kể tên các vật liệu, các GV chốt: Tranh xé dán, tạo hình bằng đất nặn, bước để tạo ra sản phẩm. vẽ tranh, ghép hình bằng lá cây. - Nêu câu hỏi đồng thời gới thiệu cách tạo ra sản Lắng nghe. phẩm. - GV chốt lại. Thảo luận nhóm: b. Thực hành và thảo luận Chọn vật liệu, chất liệu để - Tổ chức cho HS sáng tạo theo nhóm 4. Tạo sản thực hành phẩm nhóm. Chia sẻ, trao đổi thống nhất trong thực hành. Gợi ý: Tạo sản phẩm nhóm + Mỗi HS nặn một phần của đồ vật và ghép thành Tập đặt câu hỏi cho bạn và trả sản phẩm hoàn chỉnh, lời câu hỏi của bạn trong nhóm. + Cùng xé dán một bức tranh với những hình ảnh khác nhau Hs thực hiện + Chọn vật liệu, ghép hình theo những thứ HS chuẩn bị được. Nhắc HS giữ vệ sinh , dọn dẹp vệ sinh tại chỗ sau khi tạo ra sản phẩm. 2. 3: Hoạt động trưng bày sản phẩm và cảm HS quan sát nhận, chia sẻ. HS lần lượt ghép. - Hs quan sát các hình ảnh trang 7 SGK
- - Cho HS ghép tên với ảnh sản phẩm, tác phẩm Một số HS chia sẻ về sản mĩ thuật ở trang 7. phẩm của mình của bạn. - Cho HS chia sẻ về sản phẩm của mình của bạn dựa trên: kể tên vật liệu, chất liệu, hình thức tạo HS nêu hình, đã ổn chưa hay thay đổi gì không, GV nêu yêu cầu: Em hãy kể tên một số sản phẩm hoặc tác phẩm mĩ thuật mà em biết. - GV chốt lại. Lắng nghe. Có thể chia sẻ Hoạt động 3: Tổng kết tiết học suy nghĩ. – Nhận xét kết quả thực hành, ý thức học, chuẩn bị bài của HS, liên hệ bài học với thực tiễn. – Gợi mở nội dung tiết 2 của bài học và hướng dẫn HS chuẩn bị. V. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (Nếu có): ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... .....................................................................................................................................



