Kế hoạch bài dạy tự chọn môn Tiếng Anh 9 - Tuần 5 (GV: Nguyễn Thị Hảo)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy tự chọn môn Tiếng Anh 9 - Tuần 5 (GV: Nguyễn Thị Hảo)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tu_chon_mon_tieng_anh_9_tuan_5_gv_nguyen_th.pdf
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy tự chọn môn Tiếng Anh 9 - Tuần 5 (GV: Nguyễn Thị Hảo)
- 1 Preparing date: 2/10/2022 Teaching day: 5 /10/2022 PERIOD 5. REVISION: TENSES CHANGING SIMPLE PAST PRESENT PERFECT I. OBJECTIVES 1. Knowledge: rewite sentences with Simple past and Present perfect 2. Skills: - By the end of the lesson SS will be able to remember how to rewite sentences with Simple past and Present perfect. Do further exercises. II. PREPARATIONS - T: Textbook, laptop, lesson plan, chalk, projector. - St: Textbook. III. PROCEDURES 1.Organisation (1’): Good morning. How are you? / Who’s absent today? -> T sets the scene and introduces the new lesson. 2.The new lesson (41’): A. THEORY 1. This is the first time I have seen him (đây là lần đầu tôi thấy anh ta ) =>I have never seen him before. ( tôi chưa bao giờ thấy anh ta trước đây ) Mẫu này có dạng : Đây là lần đầu tiên ... làm chuyện đó => ...chưa bao giờ làm chuyện đó trước đây. The first time : lần đầu tiên Never ...before : chưa bao giờ trước đây This is the first time + HTHT (có thể có ever) => HTHT (+ not / never ) + before. 2. I started / begun studying English 3 years ago. (tôi bắt đầu học TA cách đây 3 năm ) => I have studied English for 3 years. ( tôi học TA được 3 năm ) Mẫu này có dạng : ...bắt đầu làm gì đó cách đây + khoảng thời gian => .. đã làm chuyện đó for + khoảng thời gian S + started / began + V-ing / to – V(ng/thể) . => S + have / has + VpII + for + khoảng thời gian. since + mốc thời gian. thời gian + ago => for + thời gian in / at / on + thời gian => since + thời gian when + mệnh đề => since + mệnh đề 3. I last saw him when I was a student.( lần cuồi cùng tôi thấy anh ta là khi tôi là SV ) => I haven't seen him since I was a student.( tôi đã không thấy anh ta từ khi tôi là SV ) Mẫu này có dạng : Lần cuối cùng làm chuyện đó là khi .... => ..không làm chuyện đó từ khi .... Last : lần cuối Since : từ khi S + last + V (quá khứ) + when + mệnh đề Nguyễn Thị Hảo – THCS Lý Tự Trọng – Tự Chọn Anh 9 – 2022-2023
- 2 in + mốc thời gian khoảng thời gian + ago => S + haven’t / hasn’t + VpII + since + mệnh đề /mốc thời gian for + khoảng thời gian 4. The last time she went out with him was two years ago.(lần cuối cô ta đi chơi với anh ta cách đây 2 năm => She hasn't gone out with him for two years.( cô ta đã không đi chơi với anh ta đã 2 năm nay ) Tương tự mẫu 3 nhưng khác phần sau thôi The last time + S + V (quá khứ) .. + was + khoảng thời gian + ago. => S + haven’t / hasn’t + VpII + . + for + khoảng thời gian. 5. It's ten years since I last met him.(đã 10 năm từ khi tôi gặp anh ta lần cuối => I haven't met him for ten years . ( tôi đã không gặp anh ta 10 năm rồi ) Mẫu này có dạng : Đã ..khoảng thời gian từ khi làm gì đó lần cuối => ..không làm việc đó được + khoảng thời gian It’s + thời gian + since + S + last + V (quá khứ) .. => S + haven’t / hasn’t + VpII + for + khoảng thời gian. since + mốc thời gian 6. When did you buy it ? ( bạn đã mua nó khi nào ? => How long have you bought ? ( bạn đã mua nó được bao lâu ? ) => How long is it since you bought it? Mẫu này có dạng : when : thì dùng quá khứ đơn How long : thì dùng hiện tại hoàn thành How long is it since + quá khứ đơn B. Exercises : WORKBOOKS 3. Consolidation: remind students the content of the lesson 4. Homework: learn by heart all the grammar ____________________________________________________ Nguyễn Thị Hảo – THCS Lý Tự Trọng – Tự Chọn Anh 9 – 2022-2023
- 3 Nguyễn Thị Hảo – THCS Lý Tự Trọng – Tự Chọn Anh 9 – 2022-2023



