Ma trận và Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán + Tiếng Việt 2 năm học 2021-2022 và năm học 2022-2023 (Kèm hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận và Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán + Tiếng Việt 2 năm học 2021-2022 và năm học 2022-2023 (Kèm hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ma_tran_va_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_tieng_viet_2_n.docx
Nội dung text: Ma trận và Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán + Tiếng Việt 2 năm học 2021-2022 và năm học 2022-2023 (Kèm hướng dẫn chấm)
- TRUỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG BÌNH 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 3 Họ và tên : ......................................... Năm học : 2022 - 2023 Lớp : . Môn : TIẾNG VIỆT (Chính tả) Thời gian : 20 phút, không kể phát đề. Điểm Nhận xét của giáo viên Bằng số Bằng chữ ..................... ..................... ..................... Đề: Chính tả: Nghe – viết: Người làm đồ chơi.( Từ Bác Nhân ..công việc của mình) NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
- TRUỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG BÌNH 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 3 Họ và tên : ......................................... Năm học : 2022 - 2023 Lớp : . Môn : TIẾNG VIỆT (Tập làm văn) Thời gian : 35 phút, không kể phát đề. Điểm Nhận xét của giáo viên Bằng số Bằng chữ ..................... ..................... ..................... ĐỀ: Em hãy viết một lá thư cho bạn bè hoặc người thân để kể về một kỉ niệm thú vị gần đây.
- HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 2A3 MÔN: TIẾNG VIỆT ( ĐTT- ĐỌC HIỂU ) NĂM HỌC: 2022- 2023 A. ĐỌC THÀNH TIẾNG: (4 điểm) - Đọc đúng tiếng, từ: 1điểm - Ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu 1 điểm - Tốc độ đọc đạt yêu cầu 1 điểm - Trả lời đúng ý câu hỏi: 1 điểm (trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lung túng, chưa rõ ràng: 0,5 điểm) B. ĐỌC HIỂU: 6 ĐIỂM (Mỗi câu khoanh vào đáp án đúng cho 0,5 điểm) Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Đáp án C A B Điểm 0,5 0,5 0,5 Câu 4. ( 0,5 điểm ) Sách đem lại cho em kiến thức, hiểu biết, thông tin, bài học,.. Câu 5. (2 điểm) Xếp đúng mỗi nhóm từ cho (1 đ ) Giơ tay, giảng bài, điểm danh, xếp hàng, chấm bài, phát biểu, soạn giáo án, viết bài. - Các từ chỉ hoạt động của học sinh: giơ tay, xếp hàng, phát biểu, viết bài. - Các từ chỉ hoạt động của giáo viên: giảng bài, điểm danh, chấm bài, soạn giáo án Câu 6. (2 điểm) Đặt câu đúng, mỗi câu cho (1đ) a. Cái cặp sách này rất đẹp. b. Cái bàn chải đánh răng rất mềm. .
- HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 2A3 MÔN: CHÍNH TẢ- TẬP LÀM VĂN NĂM HỌC: 2022- 2023 *Chính tả: (4 ĐIỂM ) BÀI VIẾT: BÀN TAY DIỆU DÀNG Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã: - Thưa thầy, hôm nay em chưa chuẩn bị bài tập ạ! Thầy im lặng, nhẹ nhàng xoa đầu An, rồi vỗ nhẹ lên vai An như an ủi. Bàn tay thầy dịu dàng, ấm áp, thương yêu. . Điểm toàn bài: ( 4 điểm ) - Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, đều, đẹp, đúng mẫu chữ quy định, trình bày đúng đoạn văn: 3 điểm + Sai 1 đến 5 lỗi không trừ điểm + Từ lỗi thứ 6 trừ 0,25 / lỗi - Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định) trừ 0,25 điểm. Nếu lỗi chính tả lặp lại nhiều lần trong bài viết, chỉ tính một lỗi; thiếu, thừa chữ: (3 chữ trừ 0,25 điểm). - Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, mẫu chữ hoặc trình bày bẩn, trừ 0,25 điểm toàn bài. BÀI TẬP (1điểm): Điền đúng mỗi từ cho 0,25 đ Để dành; giành chiến thắng; tranh giành; đọc rành mạch *Tập làm văn: (6 ĐIỂM): Viết được từ 3-4 câu tả chú gấu bông. - Bố cục rõ ràng ( 1 điểm ) - Có câu mở đoạn và kết đoạn ( 1 điểm ) - Bài viết sạch sẽ ( 1 điểm ) - Có sáng tạo: 3 đ. (Tuỳ từng mức độ mà cho 2,5; 2;1,5;1đ ) Điểm Chính tả được tính theo nguyên tắc không làm tròn số .
- TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG XUÂN 2 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – LỚP 2A3 NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: TIẾNG VIỆT (Chính tả) Thời gian: 25 phút (không kể phát đề) Giáo viên đọc cho học sinh viết đoạn văn sau; BÀN TAY DIỆU DÀNG Khi thầy đến gần, An thì thào buồn bã: - Thưa thầy, hôm nay em chưa chuẩn bị bài tập ạ! Thầy im lặng, nhẹ nhàng xoa đầu An, rồi vỗ nhẹ lên vai An như an ủi. Bàn tay thầy dịu dàng, ấm áp, thương yêu.
- Ma trận đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Việt CÁC MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Tên nội dung, các mạch kiến thức Mức 1 Mức 2 Mức 3 (Nhận biết) (Thông hiểu) (Vận dụng) - Đọc đúng và rõ ràng các đoạn - Đọc đúng và rõ - Đọc trôi chảy, ngắt văn, câu chuyện, ràng các đoạn văn, nghỉ hợp lí các văn Đọc thành bài thơ, văn bản câu chuyện, bài bản ngoài bài, đảm tiếng thông tin ngắn, thơ, văn bản thông bảo tốc độ 60 tiếng/ ngắt nghỉ hợp lí tin ngắn. phút sau dấu phẩy, dấu chấm Kiểm tra đọc - Hiểu điều tác giả muốn nói qua bài thơ - Đọc thầm và - Hiểu nội dung dựa vào gợi ý bước đầu nhận biết văn bản và trả - Nêu được lợi ích được các hình ảnh, lời một số câu Đọc - hiểu của đồ vật. nhân vật, chi tiết hỏi liên quan - Tìm được các từ có ý nghĩa trong đến nội dung ngữ chỉ hoạt động. văn bản. văn bản Đặt câu kiểu Ai thế nào? Nghe – viết đoạn - Viết đúng - Viết đúng chính tả, thơ, đoạn văn có chính tả, viết Nghe- viết viết sạch sẽ, sai độ dài khoảng 50 sạch sẽ, đúng cỡ không quá 3 lỗi. chữ, trong 15 phút. chữ. Điền vào chỗ trống các chữ ghi âm đầu đã bị lược bỏ là Bài tập các âm dễ lẫn như: r/d/gi Viết đoạn Viết đoạn văn từ 4-5 câu theo chủ đề đã học. văn
- Ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 Số câu Mạch Câu số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số học và phép Số câu 2 1 2 1 4 2 tính Câu số 1,2 7 4,5 9 Số điểm 2 1 2 2 4 3 2. Đo Số câu 1 1 1 1 lường. Câu số 3 8 Số điểm 1 1 1 1 3. Hình Số câu 1 1 học Câu số 6 Số điểm 1 1 Tổng số 4 4 1 6 4 câu Tổng số 4 5 1 6 4 điểm Tỉ lệ % 40% 50% 10% 60% 40%
- TRUỜNG TIỂU HỌC TRƯỜNG XUÂN 2 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 2A3 Họ và tên : ......................................... Năm học : 2022 - 2023 Lớp : . Môn : TOÁN Thời gian : 40 phút, không kể phát đề. Điểm Nhận xét của giáo viên Bằng số Bằng chữ ..................... ..................... ..................... Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1 a. Phép tính: 9 + 7 có kết quả là: A. 12 B. 14 C. 16 b. Phép tính: 17 – 7 có kết quả là: A. 6 B. 10 C. 7 Câu 2. a. Trong phép tính : 68 – 17 = 51 , số 17 được gọi là: A. Hiệu B. Số trừ C. Số bị trừ b. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 35 + 8 33 là: A. > B. < C. = Câu 3. Hai thùng đựng được tất cả là : A. 8 l B. 2 l C. 13 l Câu 4. Cho dãy số sau : 84 ; 57 ; 15 ; 25. Số bé nhất là: A. 15 B. 47 C. 54 Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: . + 17 = 35 8 + = 20 .. - 23 = 8 68 - . = 4
- Câu 6. Vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm, CD dài 5 cm. Câu 7. Đặt tính rồi tính 45 + 25 83 – 28 56 + 34 100 – 47 . .. .. .. .. .. .. .. .. ... .. .. Câu 8. Xem tờ lịch tháng 12 năm 2021 dưới đây rồi trả lời câu hỏi: Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Tháng 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 - Tháng 12 có..... ngày. - Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ............. - Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày.................. Câu 9. Một cửa hàng có 85 quyển sách, đã bán được 27 quyển sách. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quyển sách? Bài giải .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... ...................................................................................................................................
- HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – LỚP 2 MÔN: TOÁN NĂM HỌC: 2021- 2022 Học sinh khoanh đúng mỗi câu (0,5 điểm ) Câu 1a 1b 2a 2b 3 4 Đáp án C B B A C A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 1 1 Câu 5. (1 điểm) Mỗi phép tính đúng chấm 0,25 điểm 18 + 17 = 35 8 + 12 = 20 31 - 23 = 8 68 – 64 = 4 Câu 6. (1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm, CD dài 5 cm - HS dùng thước vẽ đúng đoạn thẳng, viết được tên hai đầu đoạn thẳng và viết được số đo của đoạn thẳng lên trên hình. Mỗi câu đúng 0,5 điểm. Câu 7.(1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng cho 0.25 điểm. 45 + 25 = 70 83 – 28 = 55 56 + 34 = 90 100 – 47 = 53 Câu 8: (1 điểm) Mỗi ý đúng cho 0.3 điểm. - Tháng 12 có 31 . ngày - Ngày đầu tiên của tháng 12 là thứ tư - Ngày chủ nhật cuối cùng của tháng 12 là ngày .26 .. Câu 9 (2 điểm) Bài giải Số quyển sách cửa hàng còn lại là: (0,25 điểm) 85- 27 = 58 (quyển sách) (1 điểm) Đáp số: 58 quyển sách (0,25 điểm) ..



