Ma trận và Đề kiểm tra cuối năm môn Toán + Tiếng Việt 1 năm học 2022-2023 (Kèm hướng dẫn chấm)

doc 14 trang Đình Bắc 09/08/2025 60
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận và Đề kiểm tra cuối năm môn Toán + Tiếng Việt 1 năm học 2022-2023 (Kèm hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docma_tran_va_de_kiem_tra_cuoi_nam_mon_toan_tieng_viet_1_nam_ho.doc

Nội dung text: Ma trận và Đề kiểm tra cuối năm môn Toán + Tiếng Việt 1 năm học 2022-2023 (Kèm hướng dẫn chấm)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG BÌNH 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM. LỚP 1 NĂM HỌC: 2022 - 2023 Họ và tên: . Môn: Tiếng việt (Đọc hiểu) Lớp: . Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) ĐIỂM NHẬN XÉT Bằng số Bằng chữ .... (Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy kiểm tra) A. Đọc hiểu văn bản: Phù Đổng Thiên Vương Thuở xưa, ở làng Phù Đổng có một bà mẹ sinh được cậu con trai. Ba năm trời, cậu nằm trên chõng đá, chẳng nói, chẳng cười. Giặc Ân tràn vào nước ta. Vua Hùng cho sứ giả đi cầu người tài ra đánh giặc. Nghe tin, cậu bé thoắt nói, thoắt ngồi, vụt lớn nhanh, thành một chàng trai cao lớn. Chàng mặc áo giáp sắt, cưỡi ngựa sắt, cầm roi sắt, xông ra trận, đánh đuổi giặc ngoại xâm. Giặc tan. Đến núi Sóc Sơn, chàng cưỡi ngựa bay thẳng lên trời. Từ đó, nhân dân ta tôn chàng là Phù Đổng Thiên Vương. Theo truyền thuyết Thánh Gióng Dựa vào nội dung bài đọc “Phù Đổng Thiên Vương”, em hãy thực hiện các yêu cầu sau đây: (Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu 1, 2, 3,4 dưới đây và viết câu trả lời vào câu 5, 6) Câu 1: Cậu bé trong truyện có đặc điểm gì khác lạ ? A. Hai năm, cậu chẳng nói chẳng cười B. Ba năm, cậu chẳng nói chẳng cười C. Bốn năm, cậu chẳng nói chẳng cười
  2. Câu 2: Khi giặc tràn vào, Vua Hùng cho sứ giả đi đâu ? A. Đi cầu người tài B. Đi đánh giặc C. Đi ra trận Câu 3: Khi ra trận, chàng trai được trang bị những gì ? A. Cưỡi ngựa sắt, cầm roi sắt B. Áo giáp sắt, cưỡi ngựa sắt, cầm roi sắt C. Mặc áo khoác, cầm súng Câu 4: Khi đánh giặc xong, chàng trai làm gì ? A. Cưỡi ngựa bay lên núi B. Cưỡi ngựa về nhà C. Cưỡi ngựa bay lên trời Câu 5. Tìm và ghi ra tiếng trong bài có vẩn ong, ông? Câu 6: Em hãy chọn những từ phù hợp sau đây để điền vào chỗ chấm. (Thánh Gióng; vua; hoàng tử) Phù Đổng Thiên Vương còn được gọi là . ... .......... Hết ........
  3. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG BÌNH 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM. LỚP 1 NĂM HỌC: 2022 - 2023 Họ và tên: . Môn: Tiếng việt (Phần viết) Lớp: . Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) ĐIỂM NHẬN XÉT Bằng số Bằng chữ .... (Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy kiểm tra) B. Kiểm tra viết: I. Kiểm tra viết chính tả. Học sinh viết vào dòng kẻ ô li.
  4. II. Kiểm tra kiến thức Tiếng việt. Câu 1. Điền vào chỗ trống d / gi .... ỏ quà cặp ........ a Câu 2. Em hãy điền tên các loại quả trong hình vào chỗ chấm. quả ......................... quả ......................... Câu 3: Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp theo mẫu. Chúng em bay thấp thì mưa Bé Mai xếp hàng vào lớp Chuồn chuồn giúp mẹ quét nhà Câu 4: Viết một câu cho tình huống sau. Hãy viết tên hai người bạn tốt của em? . ................. Hết ...............
  5. HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM - CUỐI NĂM. KHỐI 1 Năm học: 2022 - 2023 Môn : Tiếng việt A. Kiểm tra kĩ năng đọc (10 điểm) a. Đọc thành tiếng (6 điểm) - Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 5 điểm - Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây): không được điểm - Trả lời được câu hỏi 1 điểm b. Đọc hiểu (4 điểm) Câu 1: Cậu bé trong truyện có đặc điểm gì khác lạ ? (0,5 điểm) A. Hai năm, cậu chẳng nói chẳng cười B. Ba năm, cậu chẳng nói chẳng cười C. Bốn năm, cậu chẳng nói chẳng cười Câu 2: Khi giặc tràn vào, Vua Hùng cho sứ giả đi đâu ? (0,5 điểm) A. Đi cầu người tài B. Đi đánh giặc C. Đi ra trận Câu 3: Khi ra trận, chàng trai được trang bị những gì ? (0,5 điểm) A. Cưỡi ngựa sắt, cầm roi sắt B. Áo giáp sắt, cưỡi ngựa sắt, cầm roi sắt C. Mặc áo khoác, cầm súng Câu 4: Khi đánh giặc xong, chàng trai làm gì ? (0,5 điểm) A. Cưỡi ngựa bay lên núi B. Cưỡi ngựa về nhà C. Cưỡi ngựa bay lên trời Câu 5. Tìm và ghi ra tiếng trong bài có vẩn ong, ông? (1 điểm) Đổng, chõng, xông Câu 6: Em hãy chọn những từ phù hợp sau đây để điền vào chỗ chấm (1 điểm) Phù Đổng Thiên Vương còn được gọi là Thánh Gióng
  6. B. Kiểm tra kĩ năng viết (10 điểm) I. Chính tả (6 điểm) - Bài viết không mắc lỗi chính tả; chữ viết đúng mẫu, rõ ràng, sạch sẽ, biết trình bày bài viết: đạt 6 điểm. - Học sinh viết sai hoặc thiếu (phụ âm đầu, vần, dấu thanh): trừ 0,25 điểm/ lỗi (trừ tối đa 6 điểm). - Những lỗi giống nhau lặp lại chỉ trừ điểm một lần. * Lưu ý: - Học sinh không viết đúng thể thơ lục bát trừ 1 điểm. - Học sinh không viết chữ hoa hoặc viết chữ in hoa vẫn không trừ điểm. GV chỉ nhận xét chung. II. Bài tập (4 điểm) Câu 1. Điền vào chỗ trống d / gi (1 điểm). giỏ quà cặp da Câu 2. Em hãy điền tên các loại quả trong hình vào chỗ chấm. (1 điểm). quả cam quả dâu Câu 3: Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp theo mẫu. (1 điểm). Chúng em bay thấp thì mưa Bé Mai xếp hàng vào lớp Chuồn chuồn giúp mẹ quét nhà Câu 4: Viết một câu cho tình huống sau. (1 điểm). Hãy viết tên hai người bạn tốt của em? Tùy học sinh viết sao đúng theo yêu cầu đề bài (ví dụ: Hồng Ân hoặc Lê Hồng Ân). ................. Hết ...............
  7. Bài viết An toàn giao thông Giao thông gắn với đời ta Tham gia thì phải rất là tập trung Pháp luật nghiêm chỉnh phục tùng Ý thức, trách nhiệm ta cùng dựng xây... ................................................................................................................................................................ Bài viết An toàn giao thông Giao thông gắn với đời ta Tham gia thì phải rất là tập trung Pháp luật nghiêm chỉnh phục tùng Ý thức, trách nhiệm ta cùng dựng xây... ................................................................................................................................................................ Bài viết An toàn giao thông Giao thông gắn với đời ta Tham gia thì phải rất là tập trung Pháp luật nghiêm chỉnh phục tùng Ý thức, trách nhiệm ta cùng dựng xây... ................................................................................................................................................................ Bài viết An toàn giao thông Giao thông gắn với đời ta Tham gia thì phải rất là tập trung Pháp luật nghiêm chỉnh phục tùng Ý thức, trách nhiệm ta cùng dựng xây... ................................................................................................................................................................
  8. PHIẾU ĐỌC Ngày xưa, ở làng Phù Đổng có một bà mẹ sinh được cậu con trai. Ba năm trời, cậu nằm trên chõng đá, chẳng nói, chẳng cười. Giặc Ân tràn vào nước ta. Vua Hùng cho sứ giả đi cầu người tài ra đánh giặc. Nghe tin, cậu bé thoắt nói, thoắt ngồi, vụt lớn nhanh, thành một chàng trai cao lớn. . ... PHIẾU ĐỌC Sư Tử không nhịn được cười, vung chân lên. Chuột Nhắt chạy thoát Ít lâu sau, Sư Tử mắc lưới thợ săn. Chuột Nhắt chạy đến cắn đứt lưới, giải thoát cho vị chúa tể . Thế đấy, bạn nhỏ biết đâu lại là tuyệt vời! . ... PHIẾU ĐỌC Đầu tiên cá chuối mẹ cảm thấy buồn buồn ở khắp mình, sau đó đau nhói trên da thịt. Biết bọn kiến kéo đến đã đông, chuối mẹ lấy đà quẫy mạnh, rồi lặn tùm xuống nước. Bọn kiến không kịp chạy, nổi lềnh bềnh trên mặt ao. . ...
  9. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG BÌNH 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM - LỚP 1 NĂM HỌC: 2022 - 2023 Họ và tên: . Môn: Toán Lớp: . Thời gian: 35 phút (không kể thời gian phát đề) ĐIỂM NHẬN XÉT Bằng số Bằng chữ (Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy kiểm tra) Phần A. Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Câu 1: Số 36 được đọc là: A. ba sáu B. ba mươi sáu C. ba và sáu Câu 2: Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 79,18, 81 B. 81, 79, 18 C. 18, 79, 81 Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số là: A. 90 B. 10 C. 99 Câu 4: Đọc tờ lịch ngày hôm nay. A. Thứ ba, ngày 24 B. Thứ bảy, ngày 24 C. Thứ năm, ngày 24 Câu 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương? A. 10 B. 20 C. 30 Câu 6: Đồng hồ chỉ mấy giờ? A. 3 giờ B. 4 giờ C. 12 giờ
  10. Phần B. Tự luận Câu 1. Tính nhẩm 1 + 2 + 7 = 10 – 2 – 3 = . 20 + 20 + 10 = 70 – 30 + 40 = . Câu 2. Điền >, <, = 16 . 23 20 + 20 40 52 . 25 67 + 27 67 – 27 Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống: Số là số liền sau của 50 và liền trước của 52. Câu 4. Đặt tính rồi tính: 35 + 24 76 – 46 ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ Câu 5. Điền số thích hợp vào sơ đồ: Chục Đơn vị 5 8 Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Câu 7. Viết phép tính và câu trả lời: Bút chì có độ dài bằng ... cm. Câu 7. Viết phép tính và câu trả lời: Lớp 1A có 12 bạn học sinh nam và 20 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học sinh? Viết phép tính: . .. Trả lời: Lớp 1A có tất cả . Câu 8. Viết số theo mẫu: 15 37 40 10 5 80 8 30 30 20 .. Hết ..
  11. HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM - CUỐI NĂM. LỚP 1 Năm học: 2022 - 2023 Môn : Toán Phần A. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Câu 1: Số 36 được đọc là: (0,5 điểm) A. ba sáu B. ba mươi sáu C. ba và sáu Câu 2: Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: (0,5 điểm) A. 79,18, 81 B. 81, 79, 18 C. 18, 79, 81 Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số là: (0,5 điểm) A. 90 B. 10 C. 99 Câu 4: Đọc tờ lịch ngày hôm nay. (0,5 điểm) A. Thứ ba, ngày 24 B. Thứ bảy, ngày 24 C. Thứ năm, ngày 24 Câu 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương? (0,5 điểm) A. 10 B. 20 C. 30 Câu 6: Đồng hồ chỉ mấy giờ? (0,5 điểm) A. 3 giờ B. 4 giờ C. 12 giờ Phần B. Tự luận (7 điểm) Câu 1. Tính nhẩm (1 điểm, mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm). 1 + 2 + 7 = 10 10 – 2 – 3 = 5 20 + 20 + 10 = 50 70 – 30 + 40 = 80
  12. Câu 2. Điền >, <, = (1 điểm, mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm). 16 < 23 20 + 20 = 40 52 > 25 67 + 27 > 67 – 27 Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (0,5 điểm) Số 51 là số liền sau của 50 và liền trước của 52. Câu 4. Đặt tính rồi tính: (1 điểm, mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm). 35 + 24 76 – 46 35 76 24 46 59 30 Câu 5. Điền số thích hợp vào sơ đồ: (1 điểm) Chục Đơn vị 5 8 50 58 8 Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (0,5 điểm) Câu 7. Viết phép tính và câu trả lời: Bút chì có độ dài bằng 6 cm. Câu 7. Viết phép tính và câu trả lời: (1 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm). Lớp 1A có 12 bạn học sinh nam và 20 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học sinh? Viết phép tính: 12 + 20 = 32 (0,5 điểm) Trả lời: Lớp 1A có tất cả 32 học sinh (0,5 điểm) Câu 8. Viết số theo mẫu: (1 điểm, Viết đúng số 88 được 0,25 điểm, viết đúng số 7 được 0,25 điểm, viết đúng số 50, 20 và 90 được 0,5 điểm) 90 15 88 37 50 40 10 5 80 8 30 7 30 20 20 .. Hết ..
  13. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 1 Năm học 2022 - 2023 T Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng T TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 4 3 2 2 4 câu 7 câu Số Số điểm 2,0 2,5 2,0 2,0 2 điểm 6,5 điểm 1 học Hình Số câu 2 1 2 câu 1 câu 2 học và đo Số điểm 1,0 0,5 1 điểm 0,5 điểm lường Tổng số câu 6 3 3 2 6 câu 8 câu Tổng số điểm 3,0 2,5 2,5 2,0 3 điểm 7 điểm
  14. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Năm học 2022 - 2023 Mạch kiến thức, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung Số câu và số điểm kĩ năng Đọc thành tiếng Bài ứng dụng 1HTK trả lời câu hỏi Số điểm 6.0 6 điểm Đọc Số câu 4TN 1TL 1TL 6 câu Đọc hiểu Số điểm 2.0 1.0 1.0 4 điểm Cộng 8.0 1.0 1.0 10 điểm Đoạn ứng dụng 1HTK 1 Chính tả Số điểm 6.0 6 điểm Viết Số câu 1 TL 2 TL 1TL 4 Bài tập Số điểm 1.0 2.0 1.0 4 điểm Cộng 1.0 8.0 1.0 10 điểm