Ma trận và Đề kiểm tra cuối năm môn Toán + Tiếng Việt 1 năm học 2023-2024 (Kèm hướng dẫn chấm)

doc 14 trang Đình Bắc 09/08/2025 50
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận và Đề kiểm tra cuối năm môn Toán + Tiếng Việt 1 năm học 2023-2024 (Kèm hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docma_tran_va_de_kiem_tra_cuoi_nam_mon_toan_tieng_viet_1_nam_ho.doc

Nội dung text: Ma trận và Đề kiểm tra cuối năm môn Toán + Tiếng Việt 1 năm học 2023-2024 (Kèm hướng dẫn chấm)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG BÌNH 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM - LỚP 1 NĂM HỌC: 2023 - 2024 Họ và tên: . Môn: Tiếng việt (Đọc hiểu) Lớp: . Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) ĐIỂM NHẬN XÉT Bằng số Bằng chữ .... (Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy kiểm tra) A. Đọc hiểu văn bản: HOA NGỌC LAN Ở ngay đầu hè nhà bà em có một cây hoa ngọc lan. Thân cây cao, to, vỏ bạc trắng. Lá dày cỡ bằng bàn tay, xanh thẫm. Hoa lan lấp ló qua kẽ lá. Nụ hoa xinh xinh, trắng ngần. Khi hoa nở, cánh xòe ra duyên dáng. Hương lan ngan ngát, tỏa khắp vườn, khắp nhà. Vào mùa lan, sáng sáng, bà thường cài một búp lan lên mái tóc em. Dựa vào nội dung bài đọc “Hoa ngọc lan”, em hãy thực hiện các yêu cầu sau đây: (Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu 1, 2, 3,4 dưới đây và viết câu trả lời vào câu 5, 6) 1. Cây hoa ngọc lan nhà bà em được trồng ở đâu? a. Trồng ở sau vườn b. Trồng ở đầu hè c. Trồng ở giữa sân
  2. 2. Nụ hoa lan màu gì? a. Màu bạc trắng b. Màu xanh thẫm c. Màu trắng ngần 3. Hương hoa lan thơm như thế nào? a. Hương lan thơm nồng nàn b. Hương lan thơm ngan ngát c. Hương lan thơm sực nức 4. Thân cây lan như thế nào? a. Thân cây cao, to. b. Thân cây cao, nhỏ. c. Thân cây thấp, tán xòe. Câu 5. Tìm và ghi ra tiếng trong bài có vẩn ang, ăng? Câu 6: Chọn tiếng phù hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: Hôm nay là ngày . nhật của bé. (sinh/xinh) .......... Hết ........
  3. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG BÌNH 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM - LỚP 1 NĂM HỌC: 2023 - 2024 Họ và tên: . Môn: Tiếng việt (Phần viết) Lớp: . Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) ĐIỂM NHẬN XÉT Bằng số Bằng chữ .... (Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy kiểm tra) B. Kiểm tra viết: I. Kiểm tra viết chính tả. Học sinh viết vào dòng kẻ ô li.
  4. II. Kiểm tra kiến thức Tiếng việt. Câu 1. Điền vào chỗ chấm vần ai hay ay hoa m cối x Câu 2. Điền vào chỗ chấm vần và dấu thanh hải c . nhà s Câu 3: Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp theo mẫu. Ánh trăng thơm lừng. Đàn gà soi sáng sân nhà em. Hương cốm lục tục đi tìm mồi. Câu 4: Viết một câu cho tình huống sau. Hãy viết tên hai loài hoa mà em biết? . ................. Hết ...............
  5. HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM – LỚP 1 Năm học: 2023 - 2024 Môn: Tiếng việt A. Kiểm tra kĩ năng đọc (10 điểm) a. Đọc thành tiếng (6 điểm) - Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 5 điểm - Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây): không được điểm - Trả lời được câu hỏi 1 điểm b. Đọc hiểu (4 điểm) 1. Cây hoa ngọc lan nhà bà em được trồng ở đâu? (0,5 điểm) a. Trồng ở sau vườn b. Trồng ở đầu hè c. Trồng ở giữa sân 2. Nụ hoa lan màu gì? (0,5 điểm) a. Màu bạc trắng b. Màu xanh thẫm c. Màu trắng ngần 3. Hương hoa lan thơm như thế nào? (0,5 điểm) a. Hương lan thơm nồng nàn b. Hương lan thơm ngan ngát c. Hương lan thơm sực nức 4. Thân cây lan như thế nào? (0,5 điểm) a. Thân cây cao, to. b. Thân cây cao, nhỏ. c. Thân cây thấp, tán xòe. Câu 5. Tìm và ghi ra tiếng trong bài có vẩn an, ang? (1 điểm) dáng, sáng, trắng, bằng. Câu 6: Chọn tiếng phù hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống: (1 điểm) Hôm nay là ngày sinh nhật của bé. (sinh/xinh) B. Kiểm tra kĩ năng viết (10 điểm) I. Chính tả (6 điểm) - Bài viết không mắc lỗi chính tả; chữ viết đúng mẫu, rõ ràng, sạch sẽ, biết trình bày bài viết: đạt 6 điểm. - Học sinh viết sai hoặc thiếu (phụ âm đầu, vần, dấu thanh): trừ 0,25 điểm/ lỗi (trừ tối đa 6 điểm).
  6. - Những lỗi giống nhau lặp lại chỉ trừ điểm một lần. * Lưu ý: - Học sinh không viết đúng thể thơ lục bát trừ 1 điểm. - Học sinh không viết chữ hoa hoặc viết chữ in hoa vẫn không trừ điểm. GV chỉ nhận xét chung. II. Bài tập (4 điểm) Câu 1. Điền vào chỗ trống ai / ay (1 điểm). hoa mai cối xay Câu 2. Điền vào chỗ chấm vần và dấu thanh: (1 điểm) hải cảng nhà sàn Câu 3: Nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải cho phù hợp theo mẫu. (1 điểm) Ánh trăng thơm lừng. Đàn gà soi sáng sân nhà em. Hương cốm lục tục đi tìm mồi. Câu 4: Viết một câu cho tình huống sau. (1 điểm) Hãy viết tên hai loài hoa mà em biết? (Tùy học sinh viết sao đúng theo yêu cầu đề bài) ................. Hết ...............
  7. Bài viết Đầm sen Trong đầm gì đẹp bằng sen Lá xanh, bông trắng, lại chen nhị vàng Nhị vàng, bông trắng, lá xanh Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. ................................................................................................................................................................ Bài viết Đầm sen Trong đầm gì đẹp bằng sen Lá xanh, bông trắng, lại chen nhị vàng Nhị vàng, bông trắng, lá xanh Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. ................................................................................................................................................................ Bài viết Đầm sen Trong đầm gì đẹp bằng sen Lá xanh, bông trắng, lại chen nhị vàng Nhị vàng, bông trắng, lá xanh Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. ................................................................................................................................................................ Bài viết Đầm sen Trong đầm gì đẹp bằng sen Lá xanh, bông trắng, lại chen nhị vàng Nhị vàng, bông trắng, lá xanh Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn. ................................................................................................................................................................
  8. PHIẾU ĐỌC Trưa mùa hè, nắng vàng như mật trong trải nhẹ khắp cánh đồng. Những con sơn ca đang nhảy nhót trên sườn đồi. Chúng bay lên cao và cất tiếng hót. Tiếng hót lúc trầm, lúc bổng, vang mãi đi xa. . ... PHIẾU ĐỌC Trời đã vào thu. Nắng bớt chói chang. Gió thổi mát rượi làm những bông lúa trĩu hạt đung đưa nhè nhẹ. Con đường uốn quanh cánh đồng mềm như dải lụa. Những giọt sương mai lấp lánh trên chiếc lá non. . ... PHIẾU ĐỌC Có tiếng chim hót véo von ở đầu vườn, tiếng hót trong trẻo ngây thơ ấy làm tôi bừng tỉnh giấc.Tôi chui ra khỏi màn, bước ra vườn và khoan khoái hít thở không khí trong lành của buổi sớm mai. Tôi chợt nhận ra cái khoảnh vườn nhỏ nhà mình hôm nay mới đẹp làm sao! . ......
  9. TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG BÌNH 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM - LỚP 1 NĂM HỌC: 2023 - 2024 Họ và tên: . Môn: Toán Lớp: . Thời gian: 40 phút (không kể thời gian phát đề) ĐIỂM NHẬN XÉT Bằng số Bằng chữ (Học sinh làm bài trực tiếp trên giấy kiểm tra) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Câu 1: Số 46 được đọc là: A. bốn sáu B. bốn mươi sáu C. bốn và sáu Câu 2: Các số 82, 46, 28 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: A. 46, 28, 82 B. 82, 46, 28 C. 28, 46, 82 Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số là: A. 90 B. 10 C. 99 Câu 4: Đọc tờ lịch ngày hôm nay. A. Thứ ba, ngày 15 B. Thứ bảy, ngày 15 C. Thứ năm, ngày 15 Câu 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương? A. 10 B. 15 C. 20 Câu 6: Đồng hồ chỉ mấy giờ? A. 5 giờ B. 6 giờ C. 12 giờ
  10. Câu 7. Tính nhẩm 1 + 3 + 6 = 10 – 5 – 0 = . 30 + 20 + 10 = 80 – 30 + 40 = . Câu 8. Điền >, <, = 26 . 43 30 + 20 50 52 . 26 34 + 21 34 – 21 Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ trống: Số là số liền sau của 60 và liền trước của 62. Câu 10. Đặt tính rồi tính: 45 + 24 86 – 36 ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ Câu 11. Điền số thích hợp vào sơ đồ: Chục Đơn vị 6 9 Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Bút dạ có độ dài bằng ... cm. Câu 13. Viết phép tính và câu trả lời: Lớp 1A có 20 bạn học sinh nam và 13 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học sinh? Viết phép tính: . .. Trả lời: Lớp 1A có tất cả . Câu 14. Viết số theo mẫu:
  11. HƯỚNG DẪN CHO ĐIỂM MÔN TOÁN CUỐI NĂM- LỚP 1 Năm học: 2023 - 2024 Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất. Câu 1: Số 46 được đọc là: (0,5 điểm) A. bốn sáu B. bốn mươi sáu C. bốn và sáu Câu 2: Các số 82, 46, 28 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: (0,5 điểm) A. 46,28, 82 B. 82, 46, 28 C. 28, 46, 82 Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số là: (0,5 điểm) A. 90 B. 10 C. 99 Câu 4: Đọc tờ lịch ngày hôm nay. (0,5 điểm) A. Thứ ba, ngày 15 B. Thứ bảy, ngày 15 C. Thứ năm, ngày 15 Câu 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương? (0,5 điểm) A. 10 B. 15 C. 20 Câu 6: Đồng hồ chỉ mấy giờ? (0,5 điểm) A. 5 giờ B. 6 giờ C. 12 giờ Câu 7. Tính nhẩm (1 điểm, mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm). 1 + 3 + 6 = 10 10 – 5 – 0 = 5 30 + 20 + 10 = 60 80 – 30 + 40 = 90 Câu 8. Điền >, <, = (1 điểm, mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm). 26 < 43 30 + 20 = 50
  12. 52 > 26 34 + 21 > 34 – 21 Câu 9. Điền số thích hợp vào chỗ trống: (0,5 điểm) Số 61 là số liền sau của 60 và liền trước của 62. Câu 10. Đặt tính rồi tính: (1 điểm, mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm). 45 + 24 86 – 36 45 86 24 36 69 50 Câu 11. Điền số thích hợp vào sơ đồ: (1 điểm) Chục Đơn vị 6 9 60 69 9 Câu 12. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (0,5 điểm) Bút dạ có độ dài bằng 11 cm. Câu 13. Viết phép tính và câu trả lời: (1 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm). Lớp 1A có 20 bạn học sinh nam và 13 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu học sinh? Viết phép tính: 20 + 13 = 33 (0,5 điểm) Trả lời: Lớp 1A có tất cả 33 học sinh (0,5 điểm) Câu 14. Viết số theo mẫu: (1 điểm, Viết đúng số 88 được 0,5 điểm, viết đúng số 37 được 0,5 điểm,) .. Hết ..
  13. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 1 Năm học 2023 - 2024 T Chủ đề Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng T TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 4 3 2 2 4 câu 7 câu Số Số điểm 2,0 2,5 2,0 2,0 2 điểm 6,5 điểm 1 học Hình Số câu 2 1 2 câu 1 câu 2 học và đo Số điểm 1,0 0,5 1 điểm 0,5 điểm lường Tổng số câu 6 3 3 2 6 câu 8 câu Tổng số điểm 3,0 2,5 2,5 2,0 3 điểm 7 điểm
  14. MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 Năm học 2023 - 2024 Mạch kiến thức, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung Số câu và số điểm kĩ năng Đọc thành tiếng Bài ứng dụng 1HTK trả lời câu hỏi Số điểm 6.0 6 điểm Đọc Số câu 4TN 1TL 1TL 6 câu Đọc hiểu Số điểm 2.0 1.0 1.0 4 điểm Cộng 8.0 1.0 1.0 10 điểm Đoạn ứng dụng 1HTK 1 Chính tả Số điểm 6.0 6 điểm Viết Số câu 1 TL 2 TL 1TL 4 Bài tập Số điểm 1.0 2.0 1.0 4 điểm Cộng 1.0 8.0 1.0 10 điểm