Sách từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lớp 6 (Nguyễn Văn Hà - Phạm Thị Huyền)

pdf 111 trang Ngọc Diệp 12/03/2026 10
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Sách từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lớp 6 (Nguyễn Văn Hà - Phạm Thị Huyền)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfsach_tu_vung_tieng_anh_theo_chu_de_lop_6_nguyen_van_ha_pham.pdf

Nội dung text: Sách từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lớp 6 (Nguyễn Văn Hà - Phạm Thị Huyền)

  1. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 1 MỤC LỤC LỜI NĨI ĐẦU ............................................................................................................................................................................................... 2 Chủ đề 1: MY NEW SCHOOL ........................................................................................................................................................................ 4 Chủ đề 2: MY HOUSE ................................................................................................................................................................................. 14 Chủ đề 3: MY FRIENDS .............................................................................................................................................................................. 23 Chủ đề 4: MY NEIGHBORHOOD ................................................................................................................................................................. 31 Chủ đề 5: NATURAL WONDERS OF VIETNAM ............................................................................................................................................... 40 Chủ đề 6: OUR TET HOLIDAY ...................................................................................................................................................................... 48 Chủ đề 7: TELEVISION ............................................................................................................................................................................... 55 Chủ đề 8: SPORTS AND GAMES .................................................................................................................................................................. 65 Chủ đề 9: CITIES OF THE WORLD ............................................................................................................................................................... 74 Chủ đề 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE ................................................................................................................................................... 84 Chủ đề 11: OUR GREENER WORLD ............................................................................................................................................................ 91 Chủ đề 12: ROBOTS ................................................................................................................................................................................... 99 Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  2. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 2 LỜI NĨI ĐẦU Kính gửi các em học sinh lớp 6 thân mến! Thời gian trơi nhanh như giĩ thoảng, các em vừa khép lại những năm tháng Tiểu học đầy kỷ niệm để bước vào lớp 6 – chặng đường đầu tiên của bậc Trung học Cơ sở. Lớp 6 khơng chỉ là cột mốc đánh dấu sự trưởng thành, mà cịn mở ra một hành trình khám phá tri thức đầy thú vị. Đặc biệt, mơn tiếng Anh, với vai trị như một chiếc chìa khĩa vạn năng, sẽ đưa các em đến với những cánh cửa cơ hội và những chân trời mới. Với mong muốn đồng hành cùng các em trong bước khởi đầu này, chúng tơi đã dành nhiều tâm huyết để biên soạn cuốn sách "Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề dành cho lớp 6". Cuốn sách là người bạn nhỏ, sẽ cùng các em từng bước xây dựng nền tảng từ vựng vững chắc, giúp các em tự tin trên hành trình chinh phục ngơn ngữ quốc tế này. Ngơi trường ICOSCHOOL – Nơi nuơi dưỡng những ước mơ Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL là một ngơi trường đầy khát vọng, tọa lạc tại số 179 thơn Phố, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Dưới ánh sáng triết lý giáo dục "GoGlobal – Hãy bước ra thế giới", ICOSCHOOL khơng chỉ mang đến một chương trình học hiện đại, mà cịn định hướng các em học sinh trở thành những cơng dân tồn cầu, tự tin chinh phục tương lai. Bên cạnh việc đào tạo chương trình giáo dục phổ thơng 2018, nhà trường chú trọng giảng dạy ngoại ngữ chuyên sâu với năm ngơn ngữ quốc tế: Tiếng Anh, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn, Tiếng Đức và Tiếng Trung Quốc. Đồng thời, ICOSCHOOL cịn hướng tới một nền giáo dục tồn diện, nơi học sinh được rèn luyện về đạo đức, lối sống và kỹ năng sống. Các chuyên đề giáo dục làm người, những buổi học võ thuật rèn sức khỏe và ý chí, tất cả đều hướng tới việc nuơi dưỡng các em thành những con người khỏe mạnh, tự chủ, và đầy nhân ái. Tác giả – Những người đồng hành thầm lặng Đứng sau mỗi trang sách là sự đĩng gĩp thầm lặng nhưng đầy tâm huyết của hai tác giả: Thầy Nguyễn Văn Hà, Hiệu trưởng Trường THPT ICOSCHOOL, là người thầy với hơn hai mươi năm cống hiến trong ngành giáo dục. Với thành tích thủ khoa Thạc sĩ tại Đại học Sư phạm Hà Nội và trải nghiệm học tập tại Đại học Southern Cross, Úc, thầy Hà mang trong mình tư duy giáo dục đổi mới và hiện đại. Trước khi đảm nhận vai trị Hiệu trưởng ICOSCHOOL, thầy từng dẫn dắt Trường THPT Việt Yên số 2 gặt hái nhiều thành tựu nổi bật. Ở thầy, sự kết hợp giữa tri thức sâu rộng và lịng tận tâm là nguồn cảm hứng lớn lao cho mỗi học sinh. Cơ Phạm Thị Huyền, giáo viên Tiếng Anh của nhà trường, là một gương mặt tiêu biểu cho thế hệ giáo viên trẻ giàu nhiệt huyết. Cơ từng là học sinh giỏi quốc gia mơn Tiếng Anh, tốt nghiệp xuất sắc từ Đại học Ngoại thương. Với chứng chỉ IELTS 8.0, cơ khơng ngừng đổi mới phương pháp giảng dạy, truyền cảm hứng để học sinh yêu thích và tự tin sử dụng tiếng Anh trong cuộc sống. Cơ Huyền khơng chỉ mang đến những bài học bổ ích mà cịn là tấm gương sáng để các em học sinh noi theo. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  3. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 3 Nội dung cuốn sách – Người bạn nhỏ trên hành trình lớn Cuốn sách này được biên soạn với mục tiêu: • Xây dựng nền tảng vững chắc: Từ vựng trong sách được chọn lọc và sắp xếp theo các chủ đề quen thuộc của chương trình lớp 6, giúp các em tiếp cận dễ dàng và ứng dụng hiệu quả. • Mở rộng và nâng cao vốn từ: Ngồi các từ cơ bản, sách cịn bổ sung từ vựng mở rộng và nâng cao, giúp các em khám phá những khái niệm mới, từng bước mở rộng hiểu biết của mình. • Hỗ trợ học sinh lớp đầu cấp: Từ phiên âm chuẩn quốc tế đến phân loại từ rõ ràng, cuốn sách là một cơng cụ tuyệt vời để các em làm quen với cách học từ vựng một cách bài bản và hiệu quả. Hướng dẫn sử dụng cuốn sách Để sử dụng cuốn sách hiệu quả, các em hãy thực hiện theo các bước sau: 1. Học theo từng chủ đề: Các từ vựng được liên kết theo chủ đề chặt chẽ, giúp các em dễ dàng xây dựng vốn từ liên quan. 2. Chú trọng phát âm và ngữ pháp: Hãy luyện tập phát âm theo phần phiên âm đi kèm và chú ý đến phân loại từ để sử dụng đúng ngữ pháp trong câu. 3. Sử dụng từ trong ngữ cảnh: Áp dụng từ vựng vào bài viết, bài nĩi hoặc các tình huống hàng ngày để từ vựng “sống” trong trí nhớ của các em. 4. Ơn luyện và mở rộng: Các em cĩ thể tìm hiểu thêm các từ đồng nghĩa, trái nghĩa hoặc mở rộng đến những khía cạnh khác để nâng cao vốn từ. 5. Học nhĩm và thực hành: Cùng bạn bè thực hành từ vựng sẽ giúp các em ghi nhớ lâu hơn và tăng cường sự tương tác. Lời nhắn gửi Các em học sinh thân mến, hành trình chinh phục tri thức luơn cĩ những thử thách, nhưng mỗi bước đi đều là một cơ hội để khám phá năng lực của chính mình. Cuốn sách nhỏ này là mĩn quà mà chúng tơi hy vọng sẽ trở thành người bạn đồng hành thân thiết, giúp các em vững vàng hơn trên con đường học tập. Hãy luơn nhớ rằng: “Học tập khơng chỉ là tiếp thu kiến thức, mà cịn là hành trình khám phá bản thân và chinh phục những ước mơ lớn.” Trân trọng Các tác giả Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  4. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 4 Chủ đề 1: MY NEW SCHOOL STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Biology class is about plants and Lớp Sinh học nĩi về thực vật 1 Biology noun /baɪˈɒlədʒi/ mơn Sinh học animals. và động vật. Chemistry is fun with Hĩa học rất vui với các thí 2 Chemistry noun /ˈkemɪstri/ mơn Hĩa học experiments. nghiệm. 3 English noun /ˈɪŋɡlɪʃ/ tiếng Anh I am learning English. Tơi đang học tiếng Anh. Chúng tơi làm thí nghiệm We have Physics experiments in 4 Physics noun /ˈfɪzɪks/ mơn Vật lý Vật lý trong phịng thí the lab. nghiệm. 5 art noun /ɑːrt/ nghệ thuật Art class is fun. Lớp học nghệ thuật rất vui. Tơi dùng máy tính để làm bài 6 computer noun /kəmˈpjuːtər/ máy tính I use a computer for homework. tập. 7 geography noun /dʒiˈɑːɡrəfi/ địa lý Geography is interesting. Địa lý rất thú vị. Chúng tơi học lịch sử vào 8 history noun /ˈhɪstri/ lịch sử We study history every Monday. mỗi thứ Hai. Tốn là mơn học yêu thích 9 math noun /mỉθ/ tốn Math is my favorite subject. của tơi. Tơi yêu thích lớp học âm 10 music noun /ˈmjuːzɪk/ âm nhạc I love music class. nhạc. 11 science noun /ˈsaɪəns/ khoa học I like learning science. Tơi thích học khoa học. The counselor supports Cố vấn học đường hỗ trợ 12 Counselor noun /ˈkaʊn.səl.ər/ Cố vấn học đường students in need. học sinh cĩ nhu cầu. The janitor cleans the Người lao cơng dọn dẹp lớp 13 Janitor noun /ˈdʒỉn.ɪ.tər/ Người lao cơng classrooms every day. học hàng ngày. The principal gave a speech this Hiệu trưởng đã phát biểu 14 Principal noun /ˈprɪn.sə.pəl/ Hiệu trưởng morning. sáng nay. 15 student noun /ˈstuːdənt/ học sinh I am a student. Tơi là một học sinh. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  5. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 5 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Giáo viên của tơi rất tốt 16 teacher noun /ˈtiːtʃər/ giáo viên My teacher is nice. bụng. The event took place in the Sự kiện diễn ra tại hội trường 17 Hall noun /hɔːl/ Hội trường school hall. của trường. The resource room has many Phịng tài liệu cĩ nhiều cơng 18 Resource room noun /ˈriː.sɔːrs ruːm/ Phịng tài liệu educational tools. cụ giáo dục. We have meetings in the 19 auditorium noun /ˌɔːdɪˈtɔːriəm/ hội trường Chúng tơi họp ở hội trường. auditorium. 20 classroom noun /ˈklỉsruːm/ phịng học Our classroom is big. Lớp học của chúng tơi rộng. Chúng tơi tập thể dục trong 21 gym noun /dʒɪm/ phịng thể dục We exercise in the gym. phịng gym. Các thí nghiệm khoa học Science experiments are done 22 laboratory noun /ləˈbɒrəˌtɔːri/ phịng thí nghiệm được thực hiện trong phịng in the lab. thí nghiệm. 23 library noun /ˈlaɪbrəri/ thư viện The library is quiet. Thư viện rất yên tĩnh. 24 playground noun /ˈpleɪɡraʊnd/ sân chơi The playground is big. Sân chơi rất rộng. Vắng mặt mà khơng cĩ lý do Absence without a valid reason 25 Absence noun /ˈỉb.səns/ Vắng mặt chính đáng là khơng được is not allowed. phép. Attendance is taken every Điểm danh được thực hiện 26 Attendance noun /əˈten.dəns/ Sự điểm danh morning. mỗi sáng. Compliance with school rules is Tuân thủ nội quy nhà trường 27 Compliance noun /kəmˈplaɪəns/ Tuân thủ necessary. là cần thiết. Cậu ấy bị phạt ở lại trường vì 28 Detention noun /dɪˈten.ʃən/ Phạt ở lại trường He got detention for being late. đi trễ. Discipline is emphasized at our Kỷ luật được đề cao ở trường 29 Discipline noun /ˈdɪs.ɪ.plɪn/ Kỷ luật school. chúng tơi. Her academic achievements Thành tích học tập của cơ ấy 30 Achievement noun /əˈtʃiːv.mənt/ Thành tích are impressive. rất ấn tượng. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  6. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 6 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt She received her high school Cơ ấy đã nhận được bằng tốt 31 Diploma noun /dɪˈpləʊ.mə/ Bằng tốt nghiệp diploma. nghiệp phổ thơng. Each student's record is kept Hồ sơ của mỗi học sinh 32 Record noun /ˈrek.ɔːrd/ Hồ sơ confidential. được giữ bí mật. He received a scholarship for Anh ấy nhận học bổng đại 33 Scholarship noun /ˈskɒl.ə.ʃɪp/ Học bổng college. học. My test score improved this Điểm kiểm tra của tơi đã cải 34 Score noun /skɔːr/ Điểm term. thiện kỳ này. /ˈkỉl.kjʊ.leɪ.tər Use a calculator for difficult Dùng máy tính cho các bài 35 Calculator noun Máy tính / math problems. tốn khĩ. The chalkboard is filled with 36 Chalkboard noun /ˈtʃɔːk.bɔːrd/ Bảng đen Bảng đen đầy các ghi chú. notes. Keep your documents in a Giữ tài liệu của bạn trong 37 Folder noun /ˈfoʊl.dər/ Tệp hồ sơ folder. một tệp hồ sơ. There is a globe in our geography Cĩ một quả địa cầu trong 38 Globe noun /ɡloʊb/ Quả địa cầu class. giờ địa lý. We use paintbrushes in art Chúng tơi dùng cọ vẽ trong 39 Paintbrush noun /ˈpeɪnt.brʌʃ/ Cọ vẽ class. giờ mỹ thuật. The teacher wrote on the Giáo viên viết lên bảng 40 Whiteboard noun /ˈwaɪt.bɔːrd/ Bảng trắng whiteboard. trắng. 41 book noun /bʊk/ sách This is a book. Đây là một cuốn sách. 42 chalk noun /tʃɔːk/ phấn viết bảng Write with chalk on the board. Viết bằng phấn lên bảng. 43 dictionary noun /ˈdɪkʃənˌeri/ từ điển Look it up in the dictionary. Tra trong từ điển. 44 eraser noun /ɪˈreɪsər/ cục tẩy I need an eraser to correct it. Tơi cần một cục tẩy để sửa. 45 map noun /mỉp/ bản đồ This is a map of the world. Đây là bản đồ thế giới. 46 notebook noun /ˈnoʊtbʊk/ vở Write in your notebook. Viết vào vở của bạn đi. 47 pen noun /pen/ bút I have a pen. Tơi cĩ một cây bút. 48 pencil noun /ˈpensl/ bút chì Use a pencil to write. Dùng bút chì để viết. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  7. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 7 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Tơi dùng thước kẻ để vẽ 49 ruler noun /ˈruːlər/ thước kẻ I use a ruler to draw lines. đường thẳng. 50 scissors noun /ˈsɪzərz/ kéo Cut it with scissors. Cắt nĩ bằng kéo. I have to memorize a poem for Tơi phải ghi nhớ một bài thơ 51 Memorize verb /ˈmem.ə.raɪz/ Ghi nhớ class. cho lớp. /ˌmoʊ.tɪˈveɪ.ʃə Động lực là chìa khĩa để 52 Motivation noun Động lực Motivation is key to success. n/ thành cơng. /pɑːrˌtɪ.sɪˈpeɪ.ʃ Participation in extracurricular Khuyến khích tham gia các 53 Participation noun Sự tham gia ən/ activities is encouraged. hoạt động ngoại khĩa. Revision is important before Ơn tập rất quan trọng trước 54 Revision noun /rɪˈvɪʒ.ən/ Ơn tập exams. kỳ thi. Chúng tơi thực hiện nhiều 55 Activity noun /ỉkˈtɪv.ə.ti/ Hoạt động We do various activities in class. hoạt động trong lớp học. Buổi sinh hoạt Assembly takes place every Sinh hoạt chung diễn ra vào 56 Assembly noun /əˈsem.bli/ chung Monday morning. mỗi sáng thứ Hai. I have a math assignment to Tơi cĩ một bài tập tốn cần 57 Assignment noun /əˈsaɪn.mənt/ Bài tập finish. hồn thành. Tơi đã tham gia câu lạc bộ 58 Club noun /klʌb/ Câu lạc bộ I joined the science club. khoa học. /ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən Our school hosts a math Trường chúng tơi tổ chức 59 Competition noun Cuộc thi / competition. một cuộc thi tốn học. Chúng tơi đã tiến hành một /ɪkˈsper.ɪ.mənt We conducted an experiment in 60 Experiment noun Thí nghiệm thí nghiệm trong mơn khoa / science. học. Lễ tốt nghiệp diễn ra vào /ˌɡrỉdʒ.uˈeɪ.ʃə Graduation is in June for senior 61 Graduation noun Lễ tốt nghiệp tháng Sáu cho học sinh cuối n/ students. cấp. /ˌprez.ənˈteɪ.ʃə I gave a presentation on climate Tơi đã thuyết trình về biến 62 Presentation noun Bài thuyết trình n/ change. đổi khí hậu. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  8. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 8 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Our science project is due next Dự án khoa học của chúng 63 Project noun /ˈprɒdʒ.ekt/ Dự án week. tơi sẽ nộp tuần tới. Bài kiểm tra Sẽ cĩ một bài kiểm tra vào 64 Quiz noun /kwɪz/ There will be a quiz on Friday. nhanh thứ Sáu. Chúng tơi cĩ kỳ thi vào tuần 65 exam noun /ɪɡˈzỉm/ kỳ thi We have an exam next week. tới. 66 lesson noun /ˈlesn/ bài học Today’s lesson is interesting. Bài học hơm nay thú vị. The bell rings at the end of each Chuơng reo vào cuối mỗi 67 Bell noun /bel/ Chuơng period. tiết học. The teacher writes on the 68 Blackboard noun /ˈblỉk.bɔːrd/ Bảng đen Giáo viên viết lên bảng đen. blackboard. Chúng tơi ăn trưa trong nhà 69 Cafeteria noun /ˌkỉf.əˈtɪə.ri.ə/ Nhà ăn We eat lunch in the cafeteria. ăn. /ˈsɪvɪk mơn Giáo dục Civic Education teaches us Giáo dục cơng dân dạy 70 Civic Education noun ˌɛdʒuˈkeɪʃən/ cơng dân responsibilities. chúng ta về trách nhiệm. The curriculum covers many Chương trình học bao gồm 71 Curriculum noun /kəˈrɪk.jə.ləm/ Chương trình học subjects. nhiều mơn học. There is a debate club at our Cĩ câu lạc bộ tranh luận ở 72 Debate noun /dɪˈbeɪt/ Cuộc tranh luận school. trường chúng tơi. My first draft of the essay is Bản nháp đầu tiên của tiểu 73 Draft noun /drɑːft/ Bản nháp done. luận đã hồn thành. Enrollment for new students is Việc ghi danh cho học sinh 74 Enrollment noun /ɪnˈroʊl.mənt/ Sự ghi danh in August. mới diễn ra vào tháng Tám. Ethics teaches us about moral Đạo đức dạy chúng ta về giá 75 Ethics noun /ˈɛθɪks/ mơn Đạo đức values. trị đạo đức. I study with flashcards to Tơi học bằng thẻ ghi nhớ để 76 Flashcard noun /ˈflỉʃ.kɑːrd/ Thẻ ghi nhớ remember terms. nhớ các thuật ngữ. /ˈfɔːrən Learning a Foreign Language is 77 Foreign Language noun mơn Ngoại ngữ Học Ngoại ngữ rất hữu ích. ˈlỉŋɡwɪdʒ/ useful. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  9. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 9 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Students walk quietly in the Học sinh đi lại nhẹ nhàng 78 Hallway noun /ˈhɔːl.weɪ/ Hành lang hallway. trong hành lang. /hoʊm mơn Kinh tế gia Home Economics teaches us Kinh tế gia đình dạy chúng ta 79 Home Economics noun ˌiːkəˈnɒmɪks/ đình cooking skills. kỹ năng nấu ăn. Information /ˌɪnfərˈmeɪʃən We learn to use computers in IT Chúng tơi học sử dụng máy 80 noun mơn Tin học Technology tɛkˈnɒlədʒi/ class. tính trong lớp Tin học. Literature teaches us about Văn học dạy chúng ta về các 81 Literature noun /ˈlɪtərətʃər/ mơn Văn học stories. câu chuyện. She uses a marker to write on Cơ ấy dùng bút dạ để viết lên 82 Marker noun /ˈmɑːrkər/ Bút dạ the board. bảng. /ˌmỉθəˈmỉtɪk I have Mathematics every Tơi cĩ mơn Tốn vào mỗi thứ 83 Mathematics noun mơn Tốn s/ Monday. Hai. Chúng tơi cĩ thể dục vào 84 PE noun /piː iː/ thể dục We have PE on Fridays. thứ Sáu. Each period lasts forty-five Mỗi tiết học kéo dài bốn 85 Period noun /ˈpɪə.ri.əd/ Tiết học minutes. mươi lăm phút. /ˈfɪzɪkl Physical Education is important Thể dục rất quan trọng cho 86 Physical Education noun mơn Thể dục ˌɛdʒuˈkeɪʃən/ for health. sức khỏe. /ˈpleɪ.dʒə.rɪ.zə Plagiarism is not allowed in our Đạo văn khơng được phép ở 87 Plagiarism noun Đạo văn m/ school. trường chúng tơi. Check the schedule for your Kiểm tra thời khĩa biểu cho 88 Schedule noun /ˈʃedʒ.uːl/ Thời khĩa biểu classes. các lớp học của bạn. Technology helps us Cơng nghệ giúp chúng ta 89 Technology noun /tɛkˈnɒlədʒi/ mơn Cơng nghệ understand machines. hiểu về máy mĩc. Phịng mỹ thuật đầy tranh 90 art room noun /ɑːrt ruːm/ phịng mỹ thuật The art room is full of paintings. vẽ. The assembly hall is used for Phịng họp chung được sử 91 assembly hall noun /əˈsɛmbli hɔːl/ phịng họp chung events. dụng cho các sự kiện. 92 backpack noun /ˈbỉkpỉk/ ba lơ My backpack is new. Ba lơ của tơi mới. 93 bag noun /bỉɡ/ cặp sách My bag is heavy. Cặp của tơi nặng. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  10. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 10 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Ngồi trên ghế dài trong giờ 94 bench noun /bentʃ/ ghế dài Sit on the bench during break. giải lao. 95 board noun /bɔːrd/ bảng Write on the board. Viết lên bảng. /bɔːrd 96 board marker noun bút viết bảng Use the board marker to write. Dùng bút viết bảng để viết. ˈmɑːrkər/ Chúng tơi cĩ giờ giải lao lúc 97 break time noun /breɪk taɪm/ giờ giải lao We have break time at 10 a.m. 10 giờ. 98 canteen noun /kỉnˈtiːn/ căng tin We eat lunch in the canteen. Chúng tơi ăn trưa ở căng tin. 99 Chair noun /tʃeər/ ghế Sit on the chair. Ngồi lên ghế đi. 100 Clock noun /klɑːk/ đồng hồ Look at the clock. Nhìn vào đồng hồ đi. /kəmˈpjuːtər We have computer classes in Chúng tơi cĩ lớp máy tính 101 computer lab noun phịng máy tính lỉb/ the lab. trong phịng máy tính. The corridor is busy between Hành lang đơng đúc giữa 102 corridor noun /ˈkɒrɪdɔːr/ hành lang classes. các lớp học. 103 Door noun /dɔːr/ cửa ra vào Close the door. Đĩng cửa đi. 104 entrance gate noun /ˈɛntrəns ɡeɪt/ cổng vào Meet at the entrance gate. Gặp nhau ở cổng vào. 105 exercise noun /ˈeksərˌsaɪz/ bài tập Complete the exercise. Hồn thành bài tập đi. The fountain is in front of the Đài phun nước ở trước 106 fountain noun /ˈfaʊntɪn/ đài phun nước school. trường học. 107 Friend noun /frend/ bạn bè This is my friend. Đây là bạn của tơi. 108 Glue noun /ɡluː/ keo dán Use glue to stick it. Dùng keo để dán nĩ. /hỉnd Use hand sanitizer before Dùng nước rửa tay trước khi 109 hand sanitizer noun nước rửa tay ˈsỉnɪtaɪzər/ entering. vào. 110 homework noun /ˈhoʊmwɜːrk/ bài tập về nhà Do your homework. Làm bài tập về nhà đi. Borrow books from the library 111 library desk noun /ˈlaɪbrəri dɛsk/ bàn thư viện Mượn sách ở bàn thư viện. desk. 112 locker noun /ˈlɒkər/ tủ khĩa I keep my books in the locker. Tơi giữ sách trong tủ khĩa. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  11. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 11 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt We learn songs in the music Chúng tơi học bài hát trong 113 music room noun /ˈmjuːzɪk ruːm/ phịng âm nhạc room. phịng âm nhạc. The schedule is on the notice Lịch trình cĩ trên bảng thơng 114 notice board noun /ˈnoʊtɪs bɔːrd/ bảng thơng báo board. báo. The nurse's office is on the first 115 nurse's office noun /nɜːrsɪz ˈɒfɪs/ phịng y tế Phịng y tế ở tầng một. floor. 116 paper noun /ˈpeɪpər/ giấy I need paper to write on. Tơi cần giấy để viết. Đây là bức tranh của một 117 picture noun /ˈpɪktʃər/ bức tranh This is a picture of a cat. con mèo. playground /ˈpleɪɡraʊnd Children play on the playground Trẻ em chơi trên thiết bị sân 118 noun thiết bị sân chơi equipment ɪˈkwɪpmənt/ equipment. chơi. Cĩ một tấm áp phích trên 119 poster noun /ˈpoʊstər/ áp phích There is a poster on the wall. tường. /ˈprɪnsəpəlz văn phịng hiệu The principal's office is near the Văn phịng hiệu trưởng ở gần 120 principal's office noun ˈɒfɪs/ trưởng entrance. lối vào. /ˌriːˈsaɪklɪŋ Bỏ giấy vào thùng rác tái 121 recycling bin noun thùng rác tái chế Throw paper in the recycling bin. bɪn/ chế. 122 school noun /skuːl/ trường học I go to school daily. Tơi đi học hàng ngày. phịng thí nghiệm The science lab is well- Phịng thí nghiệm khoa học 123 science lab noun /ˈsaɪəns lỉb/ khoa học equipped. được trang bị tốt. 124 sharpener noun /ˈʃɑːrpənər/ đồ gọt bút chì I need a sharpener. Tơi cần đồ gọt bút chì. 125 shelf noun /ʃelf/ kệ Books are on the shelf. Sách nằm trên kệ. /spɔːrts The sports equipment is stored Thiết bị thể thao được lưu 126 sports equipment noun thiết bị thể thao ɪˈkwɪpmənt/ in the gym. trữ trong phịng gym. They play soccer on the sports Họ chơi bĩng đá ở sân thể 127 sports field noun /spɔːrts fiːld/ sân thể thao field. thao. We have sports events in the Chúng tơi tổ chức sự kiện 128 sports hall noun /spɔːrts hɔːl/ nhà thể thao sports hall. thể thao trong nhà thể thao. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  12. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 12 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Giáo viên nghỉ ngơi trong 129 staff room noun /stỉf ruːm/ phịng giáo viên Teachers relax in the staff room. phịng giáo viên. Tơi dùng bấm ghim để ghim 130 Stapler noun /ˈsteɪplər/ dụng cụ bấm ghim I use a stapler to attach papers. giấy. Mơn học yêu thích của tơi là 131 Subject noun /ˈsʌbdʒɪkt/ mơn học My favorite subject is English. Tiếng Anh. 132 Table noun /ˈteɪbl/ bàn This is a table. Đây là một cái bàn. Kiểm tra thời khĩa biểu của 133 timetable noun /ˈtaɪmˌteɪbəl/ thời khĩa biểu Check your timetable. bạn đi. Chúng tơi mặc đồng phục ở 134 Uniform noun /ˈjuːnɪfɔːrm/ đồng phục We wear uniforms at school. trường. 135 Window noun /ˈwɪndoʊ/ cửa sổ Open the window. Mở cửa sổ đi. 136 Study verb /ˈstʌd.i/ Học I study English every day. Tơi học tiếng Anh mỗi ngày. She teaches math to her Cơ ấy dạy tốn cho học sinh 137 Teach verb /tiːtʃ/ Dạy students. của mình. Chúng tơi học hỏi nhiều 138 Learn verb /lɜːrn/ Học hỏi We learn new things in school. điều mới ở trường. Anh ấy viết thư cho bạn 139 Write verb /raɪt/ Viết He writes a letter to his friend. mình. 140 Read verb /riːd/ Đọc I read a book in the library. Tơi đọc sách trong thư viện. Students listen to the teacher Học sinh lắng nghe giáo viên 141 Listen verb /ˈlɪs.ən/ Nghe carefully. cẩn thận. 142 Ask verb /ỉsk/ Hỏi The student asks a question. Học sinh đặt một câu hỏi. She answers the teacher’s Cơ ấy trả lời câu hỏi của giáo 143 Answer verb /ˈỉn.sər/ Trả lời question. viên. Chúng tơi thảo luận về dự án 144 Discuss verb /dɪˈskʌs/ Thảo luận We discuss the project in class. trong lớp. He presents his ideas to the Anh ấy trình bày ý tưởng của 145 Present verb /prɪˈzent/ Thuyết trình class. mình trước lớp. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  13. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 13 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt 146 Explain verb /ɪkˈspleɪn/ Giải thích The teacher explains the lesson. Giáo viên giải thích bài học. We practice speaking English Chúng tơi luyện tập nĩi tiếng 147 Practice verb /ˈprỉk.tɪs/ Luyện tập every day. Anh mỗi ngày. They organize an event for Họ tổ chức một sự kiện cho 148 Organize verb /ˈɔː.ɡə.naɪz/ Tổ chức students. học sinh. Students participate in various Học sinh tham gia vào các 149 Participate verb /pɑːrˈtɪ.sɪ.peɪt/ Tham gia activities. hoạt động khác nhau. We review the lesson before the Chúng tơi ơn lại bài trước khi 150 Review verb /rɪˈvjuː/ Ơn lại test. kiểm tra. Tơi ghi chú trong suốt bài 151 Take notes phrase /teɪk noʊts/ Ghi chú I take notes during the lecture. giảng. Giáo viên thực hiện một bài 152 Conduct verb /kənˈdʌkt/ Thực hiện The teacher conducts a quiz. kiểm tra nhỏ. We analyze the results of the Chúng tơi phân tích kết quả 153 Analyze verb /ˈỉn.ə.laɪz/ Phân tích experiment. của thí nghiệm. My cousin studies in a boarding Em họ tơi học ở một trường 154 boarding school noun /ˈbɔːdɪŋ skuːl/ Trường nội trú school. nội trú. Mơn học yêu thích của tơi là 155 favourite adj /ˈfeɪvərɪt/ Yêu thích My favourite subject is history. lịch sử. Our school has an international Trường chúng tơi cĩ chương 156 international adj /ˌɪntəˈnỉʃənl/ Quốc tế exchange program. trình trao đổi quốc tế. noun, I have an interview for the Tơi cĩ một buổi phỏng vấn 157 interview /ˈɪntəvjuː/ Phỏng vấn verb school newspaper. cho báo trường. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  14. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 14 Chủ đề 2: MY HOUSE STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Tơi sống trong một ngơi nhà 1 House noun /haʊs/ nhà I live in a big house. lớn. 2 apartment noun /əˈpɑːrtmənt/ căn hộ My friend has an apartment. Bạn tơi cĩ một căn hộ. 3 bedroom noun /ˈbedruːm/ phịng ngủ I sleep in my bedroom. Tơi ngủ trong phịng ngủ. Chúng tơi xem TV ở phịng 4 living room noun /ˈlɪvɪŋ ruːm/ phịng khách We watch TV in the living room. khách. 5 kitchen noun /ˈkɪtʃɪn/ nhà bếp I cook in the kitchen. Tơi nấu ăn trong bếp. 6 bathroom noun /ˈbỉθruːm/ phịng tắm The bathroom is clean. Phịng tắm sạch sẽ. Xe của chúng tơi ở trong 7 garage noun /ɡəˈrɑːʒ/ gara Our car is in the garage. gara. Chúng tơi cĩ một ban cơng 8 balcony noun /ˈbỉlkəni/ ban cơng We have a small balcony. nhỏ. 9 garden noun /ˈɡɑːrdən/ vườn There are flowers in the garden. Cĩ hoa trong vườn. 10 sofa noun /ˈsoʊfə/ ghế sofa The sofa is very comfortable. Ghế sofa rất thoải mái. 11 armchair noun /ˈɑːrmˌtʃer/ ghế bành I love sitting in my armchair. Tơi thích ngồi trên ghế bành. 12 bed noun /bɛd/ giường I sleep on my bed. Tơi ngủ trên giường của tơi. 13 table noun /ˈteɪbəl/ bàn We eat at the table. Chúng tơi ăn ở bàn. Cĩ một chiếc ghế bên cạnh 14 chair noun /ʧɛr/ ghế There is a chair by the desk. bàn học. Tơi làm việc tại bàn học của 15 desk noun /dɛsk/ bàn học I work at my desk. mình. 16 lamp noun /lỉmp/ đèn The lamp is bright. Đèn rất sáng. We watch movies on the Chúng tơi xem phim trên 17 television noun /ˌtɛləˈvɪʒən/ tivi television. tivi. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  15. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 15 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt 18 stove noun /stoʊv/ bếp I use the stove to cook. Tơi dùng bếp để nấu ăn. /rɪˈfrɪdʒəˌreɪtər 19 refrigerator noun tủ lạnh The refrigerator is full. Tủ lạnh đầy thức ăn. / I use the microwave to heat Tơi dùng lị vi sĩng để hâm 20 microwave noun /ˈmaɪkrəˌweɪv/ lị vi sĩng food. nĩng thức ăn. I keep my clothes in the Tơi để quần áo trong tủ quần 21 wardrobe noun /ˈwɔːrˌdroʊb/ tủ quần áo wardrobe. áo. Sách của tơi nằm trên giá 22 bookshelf noun /ˈbʊkˌʃɛlf/ giá sách My books are on the bookshelf. sách. Tơi để chén dĩa trong tủ 23 cupboard noun /ˈkʌbərd/ tủ chén I keep dishes in the cupboard. chén. 24 drawer noun /ˈdrɔːər/ ngăn kéo The drawer is stuck. Ngăn kéo bị kẹt. Cĩ một chiếc gương trên 25 mirror noun /ˈmɪrər/ gương There is a mirror on the wall. tường. 26 sink noun /sɪŋk/ bồn rửa The sink is in the kitchen. Bồn rửa nằm trong bếp. 27 shower noun /ˈʃaʊər/ vịi sen I take a shower every morning. Tơi tắm mỗi sáng. Bồn cầu nằm trong phịng 28 toilet noun /ˈtɔɪlət/ bồn cầu The toilet is in the bathroom. tắm. 29 oven noun /ˈoʊvən/ lị nướng The oven is hot. Lị nướng rất nĩng. máy nướng bánh Tơi sử dụng máy nướng 30 toaster noun /ˈtoʊstər/ I use the toaster every morning. mì bánh mì mỗi sáng. 31 faucet noun /ˈfɔːsɪt/ vịi nước The faucet is leaking. Vịi nước bị rỉ nước. There is a red carpet in the living Cĩ một tấm thảm đỏ ở 32 carpet noun /ˈkɑːrpɪt/ thảm room. phịng khách. Tơi cĩ hai chiếc gối trên 33 pillow noun /ˈpɪloʊ/ gối I have two pillows on my bed. giường. 34 blanket noun /ˈblỉŋkɪt/ chăn The blanket is very warm. Cái chăn rất ấm áp. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  16. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 16 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt She opened the curtains to let Cơ ấy mở rèm để ánh sáng 35 curtains noun /ˈkɜːrtənz/ rèm the light in. vào. Ghế sofa cĩ các đệm màu 36 cushion noun /ˈkʊʃən/ đệm The sofa has colorful cushions. sắc. There is a small rug in the Cĩ một tấm thảm nhỏ ở 37 rug noun /rʌɡ/ thảm nhỏ hallway. hành lang. 38 door noun /dɔːr/ cửa Close the door, please. Hãy đĩng cửa lại. 39 window noun /ˈwɪndoʊ/ cửa sổ The window is open. Cửa sổ đang mở. 40 floor noun /flɔːr/ sàn The floor is made of wood. Sàn nhà làm bằng gỗ. 41 wall noun /wɔːl/ tường The wall is painted blue. Tường được sơn màu xanh. 42 ceiling noun /ˈsiːlɪŋ/ trần nhà The ceiling is high. Trần nhà cao. 43 roof noun /ruːf/ mái nhà The roof needs repair. Mái nhà cần được sửa chữa. We store old furniture in the Chúng tơi cất đồ cũ ở gác 44 attic noun /ˈỉtɪk/ gác xép attic. xép. The basement is used for Tầng hầm được dùng để 45 basement noun /ˈbeɪsmənt/ tầng hầm storage. chứa đồ. 46 corridor noun /ˈkɔːrɪˌdɔːr/ hành lang The corridor is long and narrow. Hành lang dài và hẹp. The hallway leads to the living 47 hallway noun /ˈhɔːlweɪ/ sảnh Sảnh dẫn đến phịng khách. room. 48 stairs noun /stɛrz/ cầu thang She walked up the stairs. Cơ ấy đi lên cầu thang. We took the elevator to the top Chúng tơi đi thang máy lên 49 elevator noun /ˈɛləˌveɪtər/ thang máy floor. tầng trên cùng. The entrance is decorated with Lối vào được trang trí với cây 50 entrance noun /ˈɛntrəns/ lối vào plants. xanh. We gathered around the Chúng tơi ngồi quanh lị 51 fireplace noun /ˈfaɪərˌpleɪs/ lị sưởi fireplace. sưởi. The heater keeps the room Máy sưởi giữ cho phịng ấm 52 heater noun /ˈhiːtər/ máy sưởi warm. áp. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  17. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 17 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt /ˈer I turn on the air conditioner Tơi bật máy điều hịa khi trời 53 air conditioner noun máy điều hịa kənˌdɪʃənər/ when it's hot. nĩng. Cĩ một cái quạt trong 54 fan noun /fỉn/ quạt There is a fan in the room. phịng. /ˈwɑːʃɪŋ I use the washing machine to Tơi dùng máy giặt để giặt 55 washing machine noun máy giặt məˌʃiːn/ wash clothes. quần áo. 56 dryer noun /ˈdraɪər/ máy sấy The dryer is broken. Máy sấy bị hỏng. Máy rửa chén tiết kiệm thời 57 dishwasher noun /ˈdɪʃˌwɑːʃər/ máy rửa chén The dishwasher saves time. gian. /ˈvỉkjuːm She uses the vacuum cleaner to Cơ ấy dùng máy hút bụi để 58 vacuum cleaner noun máy hút bụi ˌkliːnər/ clean the floor. lau sàn. 59 iron noun /aɪrn/ bàn là I iron my clothes every morning. Tơi ủi quần áo mỗi sáng. I place my clothes on the ironing Tơi đặt quần áo lên bàn để 60 ironing board noun /ˈaɪrnɪŋ bɔːrd/ bàn để ủi board. ủi. Tơi dùng cây lau nhà để lau 61 mop noun /mɑːp/ cây lau nhà I use a mop to clean the floor. sàn. She sweeps the floor with a 62 broom noun /bruːm/ chổi Cơ ấy quét sàn bằng chổi. broom. 63 dustpan noun /ˈdʌstˌpỉn/ hốt rác I use a dustpan to pick up dirt. Tơi dùng hốt rác để nhặt rác. 64 trash can noun /trỉʃ kỉn/ thùng rác The trash can is full. Thùng rác đã đầy. We put paper in the recycling Chúng tơi bỏ giấy vào thùng 65 recycling bin noun /rɪˈsaɪklɪŋ bɪn/ thùng tái chế bin. tái chế. /ˈlɔːndri I put my dirty clothes in the Tơi bỏ quần áo bẩn vào giỏ 66 laundry basket noun giỏ đựng quần áo ˌbỉskɪt/ laundry basket. đựng quần áo. 67 light bulb noun /laɪt bʌlb/ bĩng đèn The light bulb is broken. Bĩng đèn bị cháy. Cĩ một chiếc đồng hồ trên 68 clock noun /klɑːk/ đồng hồ There is a clock on the wall. tường. Tơi đặt đồng hồ báo thức lúc 69 alarm clock noun /əˈlɑːrm klɑːk/ đồng hồ báo thức I set my alarm clock for 6 a.m. 6 giờ sáng. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  18. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 18 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt 70 calendar noun /ˈkỉlɪnˌdɛr/ lịch The calendar is on my desk. Lịch nằm trên bàn của tơi. 71 shelf noun /ʃɛlf/ kệ I put my books on the shelf. Tơi đặt sách lên kệ. The picture frame is on the 72 picture frame noun /ˈpɪktʃər freɪm/ khung ảnh Khung ảnh nằm trên bàn. table. 73 vase noun /veɪs/ bình hoa The vase is filled with flowers. Bình hoa được cắm đầy hoa. 74 flower pot noun /ˈflaʊər pɒt/ chậu hoa The flower pot is on the balcony. Chậu hoa ở trên ban cơng. 75 bunk bed noun /bʌŋk bɛd/ giường tầng The children sleep in a bunk bed. Trẻ em ngủ trên giường tầng. 76 crib noun /krɪb/ cũi trẻ em The baby is asleep in the crib. Em bé đang ngủ trong cũi. ghế cao (cho trẻ 77 high chair noun /haɪ ʧɛr/ The baby sits in a high chair. Em bé ngồi trên ghế cao. em) Cơ ấy thư giãn trên ghế bập 78 rocking chair noun /ˈrɑkɪŋ ʧɛr/ ghế bập bênh She relaxes in her rocking chair. bênh. 79 recliner noun /ˈrɪˌklaɪnər/ ghế tựa The recliner is very comfortable. Ghế tựa rất thoải mái. 80 cabinet noun /ˈkỉbənɪt/ tủ The cabinet holds all the dishes. Tủ chứa tất cả các đĩa. I make smoothies with my Tơi làm sinh tố bằng máy xay 81 blender noun /ˈblɛndər/ máy xay sinh tố blender. sinh tố. The coffee maker is on the Máy pha cà phê nằm trên 82 coffee maker noun /ˈkɔːfi ˌmeɪkər/ máy pha cà phê counter. quầy. 83 kettle noun /ˈkɛtəl/ ấm đun nước She boils water in the kettle. Cơ ấy đun nước trong ấm. Tơi dùng máy trộn để làm 84 mixer noun /ˈmɪksər/ máy trộn I use the mixer to bake cakes. bánh. 85 rice cooker noun /raɪs ˌkʊkər/ nồi cơm điện The rice cooker is easy to use. Nồi cơm điện dễ sử dụng. 86 pan noun /pỉn/ chảo I fry eggs in a pan. Tơi chiên trứng trong chảo. 87 pot noun /pɒt/ nồi She makes soup in a pot. Cơ ấy nấu súp trong nồi. Tơi dùng cái đánh trứng để 88 whisk noun /wɪsk/ cái đánh trứng I use a whisk to mix ingredients. trộn nguyên liệu. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  19. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 6 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 19 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt 89 spatula noun /ˈspỉtʃələ/ thìa lật The spatula helps flip pancakes. Thìa lật giúp lật bánh kếp. 90 ladle noun /ˈleɪdl/ cái vá She serves soup with a ladle. Cơ ấy múc súp bằng cái vá. I cut vegetables on the cutting 91 cutting board noun /ˈkʌtɪŋ bɔːrd/ thớt Tơi cắt rau củ trên thớt. board. 92 knife noun /naɪf/ dao She chops onions with a knife. Cơ ấy thái hành bằng dao. 93 fork noun /fɔːrk/ nĩa We eat salad with a fork. Chúng tơi ăn salad bằng nĩa. Anh ấy khuấy cà phê bằng 94 spoon noun /spuːn/ thìa He stirs coffee with a spoon. thìa. 95 plate noun /pleɪt/ đĩa She served food on a plate. Cơ ấy bày thức ăn lên đĩa. 96 bowl noun /boʊl/ tơ The soup is in a bowl. Súp được đặt trong tơ. 97 cup noun /kʌp/ cốc I drink tea from a cup. Tơi uống trà bằng cốc. Anh ấy thích uống cà phê 98 mug noun /mʌg/ ly lớn He prefers coffee in a mug. bằng ly lớn. 99 saucer noun /ˈsɔːsər/ đĩa lĩt cốc The saucer is under the cup. Đĩa lĩt cốc nằm dưới cốc. 100 teapot noun /ˈtiːpɒt/ ấm trà She pours tea from a teapot. Cơ ấy rĩt trà từ ấm. 101 dish noun /dɪʃ/ đĩa ăn There are many dishes to wash. Cĩ nhiều đĩa cần rửa. 102 tray noun /treɪ/ khay She carried tea on a tray. Cơ ấy mang trà trên khay. Cơ ấy dùng đồ bào để bào 103 grater noun /ˈɡreɪtər/ đồ bào She uses a grater for cheese. phơ mai. 104 peeler noun /ˈpiːlər/ dao bào The peeler helps with potatoes. Dao bào giúp gọt khoai tây. 105 colander noun /ˈkɒləndər/ rổ lọc I drain pasta in a colander. Tơi rây mì trong rổ lọc. The strainer removes pulp from 106 strainer noun /ˈstreɪnər/ cái lọc Cái lọc bỏ bã từ nước ép. juice. The thermos keeps coffee Bình giữ nhiệt giữ cho cà 107 thermos noun /ˈθɜːrməs/ bình giữ nhiệt warm. phê ấm. 108 jug noun /dʒʌɡ/ bình There is water in the jug. Cĩ nước trong bình. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456