Sách từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lớp 7 (Nguyễn Văn Hà - Phạm Thị Huyền)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Sách từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lớp 7 (Nguyễn Văn Hà - Phạm Thị Huyền)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
sach_tu_vung_tieng_anh_theo_chu_de_lop_7_nguyen_van_ha_pham.pdf
Nội dung text: Sách từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lớp 7 (Nguyễn Văn Hà - Phạm Thị Huyền)
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 1 MỤC LỤC LỜI NĨI ĐẦU ............................................................................................................................................................................................... 2 CHỦ ĐỀ 1: HOBBIES .................................................................................................................................................................................... 3 CHỦ ĐỀ 2: HEALTHY LIVING ....................................................................................................................................................................... 12 CHỦ ĐỀ 3: COMMUNITY SERVICE .............................................................................................................................................................. 21 CHỦ ĐỀ 4: MUSIC AND ARTS ...................................................................................................................................................................... 29 CHỦ ĐỀ 5: FOOD AND DRINK ..................................................................................................................................................................... 38 CHỦ ĐỀ 6: A VISIT TO A SCHOOL ................................................................................................................................................................ 47 CHỦ ĐỀ 7: TRAFFIC ................................................................................................................................................................................... 58 CHỦ ĐỀ 8: FILMS ....................................................................................................................................................................................... 64 CHỦ ĐỀ 9: FESTIVALS AROUND THE WORLD .............................................................................................................................................. 69 CHỦ ĐỀ 10: ENERGY SOURCES .................................................................................................................................................................. 74 CHỦ ĐỀ 11: TRAVELLING IN THE FUTURE.................................................................................................................................................... 79 CHỦ ĐỀ 12: ENGLISH-SPEAKING COUNTRIES ............................................................................................................................................ 84 Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 2 LỜI NĨI ĐẦU Khi bước vào thế giới học tập và khám phá, mỗi chúng ta đều cần một ngọn đuốc soi sáng hành trình tri thức. Với học sinh bậc Trung học Cơ sở, tiếng Anh chính là ngọn đuốc ấy, giúp các em mở rộng chân trời hiểu biết và kết nối với nền văn minh nhân loại. Nhằm mang đến một hành trang hữu ích trên con đường ấy, chúng tơi trân trọng giới thiệu đến các em cuốn sách "Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7" – một cuốn sách được ấp ủ với bao tâm huyết và niềm hy vọng. Cuốn sách này khơng chỉ là tập hợp các từ vựng mà cịn là một người bạn đồng hành, dẫn lối các em đi qua những chủ đề gần gũi, thiết thực, bám sát sách giáo khoa. Từng từ ngữ, từng ví dụ minh họa trong sách đều được chọn lọc cẩn thận, sắp xếp một cách khoa học, giúp các em dễ dàng ghi nhớ và vận dụng. Hơn thế nữa, qua mỗi trang sách, chúng tơi mong muốn truyền cảm hứng để các em khơng chỉ học từ mà cịn yêu từ, cảm nhận vẻ đẹp của ngơn ngữ và khám phá sức mạnh của nĩ trong việc xây dựng ước mơ và mở ra những chân trời mới. Để sử dụng cuốn sách hiệu quả, chúng tơi khuyên các em hãy tiếp cận từng chủ đề với sự kiên trì và sáng tạo. Mỗi ngày, hãy dành chút thời gian để đọc, học, và thực hành viết hoặc nĩi với những từ vựng mới. Bằng cách lặp lại và ứng dụng thường xuyên, các em sẽ thấy tiếng Anh khơng cịn là một thử thách mà trở thành một người bạn thân thiết, đồng hành trong mọi bước đi của mình. Cuốn sách này là thành quả lao động của hai tác giả: Thầy giáo Nguyễn Văn Hà – một nhà lãnh đạo giáo dục tâm huyết, luơn ấp ủ những ý tưởng đổi mới vì sự tiến bộ của học trị, và cơ giáo Phạm Thị Huyền – một giáo viên tiếng Anh trẻ trung, tài năng, tràn đầy nhiệt huyết. Sự kết hợp giữa kinh nghiệm, tầm nhìn sâu rộng của thầy và nguồn năng lượng sáng tạo của cơ đã tạo nên một tác phẩm mà chúng tơi tin rằng sẽ là mĩn quà quý giá dành cho các em. Chúng tơi cũng xin dành đơi lời giới thiệu về nơi cuốn sách được ra đời – Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL. Với triết lý giáo dục tồn diện, ICOSCHOOL khơng chỉ chú trọng đến kiến thức mà cịn nuơi dưỡng nhân cách và kỹ năng sống của mỗi học sinh. Ngồi chương trình THPT theo chương trình 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, nhà trường cịn phát triển mạnh mẽ các chương trình ngoại ngữ, bao gồm tiếng Anh, Đức, Nhật, Hàn, Trung. Học sinh tại ICOSCHOOL khơng chỉ được trang bị hành trang tri thức mà cịn được rèn luyện để trở thành những con người tử tế, tự tin bước ra thế giới, xây dựng ước mơ và hiện thực hĩa tiềm năng. Mặc dù đã cố gắng hết sức để hồn thiện, nhưng chúng tơi hiểu rằng cuốn sách này vẫn cĩ thể tồn tại những thiếu sĩt. Chúng tơi mong nhận được những ý kiến đĩng gĩp chân thành từ quý độc giả để những lần tái bản sau càng thêm trọn vẹn. Ngồi ra, nếu quý phụ huynh và học sinh cĩ bất kỳ thắc mắc nào về học tập hoặc định hướng du học sau tốt nghiệp, xin đừng ngần ngại liên hệ với chúng tơi qua email [email protected] hoặc số điện thoại 0523.456.456 (Mr. Hà). Chúng tơi tin rằng, với niềm đam mê và sự kiên trì, các em sẽ gặt hái được những thành quả đáng tự hào trên hành trình học tập của mình. Chúc các em luơn tỏa sáng và vươn xa! Tác giả Nguyễn Văn Hà & Phạm Thị Huyền Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 3 CHỦ ĐỀ 1: HOBBIES STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt One benefit of hobbies is stress Một lợi ích của sở thích là giảm 1 benefit Noun /ˈbenɪfɪt/ lợi ích reduction. căng thẳng. I use cardboard to create Tơi dùng bìa cứng để tạo nhà 2 cardboard Noun /ˈkɑːdbɔːd/ bìa cứng miniature houses. mơ hình. She decorates her dollhouse Cơ ấy trang trí nhà búp bê của 3 dollhouse Noun /ˈdɒlhaʊs/ nhà búp bê every weekend. mình mỗi cuối tuần. Gardening helps me relax after Làm vườn giúp tơi thư giãn sau 4 gardening Noun /ˈɡɑːdnɪŋ/ làm vườn work. giờ làm việc. Horse riding is her favorite Cưỡi ngựa là hoạt động yêu 5 horse riding Noun /ˈhɔːs ˌraɪdɪŋ/ cưỡi ngựa weekend activity. thích vào cuối tuần của cơ ấy. Watching insects in the garden is Quan sát cơn trùng trong vườn 6 insect Noun /ˈɪnsekt/ cơn trùng fascinating. rất thú vị. Jogging in the park clears my Chạy bộ trong cơng viên giúp 7 jogging Noun /ˈdʒɒɡɪŋ/ chạy bộ mind. tơi thư giãn. making He spends hours making models Anh ấy dành hàng giờ để làm 8 Noun /ˈmeɪkɪŋ ˈmɒdlz/ làm mơ hình models of airplanes. mơ hình máy bay. Painting landscapes is my way of Vẽ tranh phong cảnh là cách 9 painting Noun /ˈpeɪntɪŋ/ vẽ tranh escaping reality. tơi thốt khỏi thực tại. Dancing to traditional music is Nhảy múa theo nhạc truyền 10 dancing Noun /ˈdɑːnsɪŋ/ nhảy múa so joyful. thống rất vui vẻ. Fishing at the lake brings me Câu cá ở hồ mang lại cho tơi 11 fishing Noun /ˈfɪʃɪŋ/ câu cá peace. sự yên bình. đi bộ đường Hiking in the mountains is my Đi bộ đường dài trên núi là hoạt 12 hiking Noun /ˈhaɪkɪŋ/ dài favorite activity. động yêu thích của tơi. Baking bread is a skill I've Nướng bánh mì là kỹ năng tơi 13 baking Noun /ˈbeɪkɪŋ/ nướng bánh recently learned. mới học gần đây. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 4 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Camping under the stars is Cắm trại dưới bầu trời sao thật 14 camping noun /ˈkỉmpɪŋ/ cắm trại magical. kỳ diệu. Knitting sweaters for winter is Đan áo len cho mùa đơng rất 15 knitting noun /ˈnɪtɪŋ/ đan len relaxing. thư giãn. Cooking for family gatherings is Nấu ăn cho các buổi tụ họp gia 16 cooking noun /ˈkʊkɪŋ/ nấu ăn enjoyable. đình rất thú vị. Cycling through the countryside Đạp xe qua vùng quê rất thư 17 cycling noun /ˈsaɪklɪŋ/ đạp xe is relaxing. giãn. May vá quần áo là một kỹ năng 18 sewing noun /ˈsəʊɪŋ/ may vá Sewing clothes is a useful skill. hữu ích. Skateboarding tricks take a lot of Các kỹ thuật trượt ván cần 19 skateboarding noun /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/ trượt ván practice. nhiều luyện tập. Swimming in the ocean is 20 swimming noun /ˈswɪmɪŋ/ bơi lội Bơi lội ở biển rất sảng khối. refreshing. Traveling to new places excites Du lịch đến những nơi mới 21 traveling noun /ˈtrỉvəlɪŋ/ du lịch me. khiến tơi thích thú. Kite flying on a breezy day is Thả diều vào ngày cĩ giĩ nhẹ 22 kite flying noun /kaɪt ˈflaɪɪŋ/ thả diều delightful. thật thú vị. Woodworking allows me to Làm mộc giúp tơi tạo ra đồ nội 23 woodworking noun /ˈwʊdwɜːkɪŋ/ làm mộc create furniture. thất. Vẽ các nhân vật truyện tranh 24 drawing noun /ˈdrɔːɪŋ/ vẽ tranh Drawing comic characters is fun. rất vui. Pottery classes help develop Các lớp học làm gốm giúp phát 25 pottery noun /ˈpɒtəri/ làm đồ gốm artistic skills. triển kỹ năng nghệ thuật. Stargazing inspires me to learn Ngắm sao truyền cảm hứng 26 stargazing noun /ˈstɑːˌɡeɪzɪŋ/ ngắm sao about space. cho tơi học về khơng gian. Embroidery designs make Các mẫu thêu tạo nên những 27 embroidery noun /ɪmˈbrɔɪdəri/ thêu beautiful gifts. mĩn quà đẹp. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 5 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt trị chơi bàn Board games are perfect for Trị chơi bàn cờ rất phù hợp 28 board games Noun /bɔːd ɡeɪmz/ cờ family time. cho thời gian bên gia đình. Calligraphy requires a steady 29 calligraphy Noun /kəˈlɪɡrəfi/ thư pháp Thư pháp địi hỏi sự khéo léo. hand. Solving puzzles is a great brain Giải đố là bài tập tuyệt vời cho 30 puzzles Noun /ˈpʌzəlz/ giải đố exercise. não bộ. Filmmaking combines Làm phim kết hợp kể chuyện 31 filmmaking Noun /ˈfɪlmˌmeɪkɪŋ/ làm phim storytelling and visuals. và hình ảnh. Playing guitar is a great way to Chơi guitar là cách thư giãn 32 playing guitar Noun /ˈpleɪɪŋ ɡɪˈtɑː/ chơi guitar relax. tuyệt vời. Sculpting statues requires Điêu khắc tượng địi hỏi sự 33 sculpting Noun /ˈskʌlptɪŋ/ điêu khắc precision. chính xác. Exploring social media is a Khám phá mạng xã hội là một 34 social media Noun /ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/ mạng xã hội modern hobby. sở thích hiện đại. làm đồ thủ Crafting handmade gifts is so 35 crafting Noun /ˈkrɑːftɪŋ/ Làm quà thủ cơng rất ý nghĩa. cơng meaningful. Xếp giấy là một loại hình nghệ 36 origami Noun /ˌɒrɪˈɡɑːmi/ xếp giấy Origami is a relaxing art form. thuật thư giãn. collecting /kəˈlektɪŋ Collecting stamps teaches me Sưu tập tem giúp tơi học về 37 Noun sưu tập tem stamps stỉmps/ about history. lịch sử. Martial arts improve physical Võ thuật cải thiện sức khỏe thể 38 martial arts Noun /ˈmɑːʃl ˌɑːts/ võ thuật fitness. chất. Writing poems helps express 39 writing poems Noun /ˈraɪtɪŋ ˈpəʊmz/ viết thơ Viết thơ giúp thể hiện cảm xúc. emotions. Birdwatching requires patience Ngắm chim địi hỏi sự kiên 40 birdwatching Noun /ˈbɜːdwɒtʃɪŋ/ ngắm chim and focus. nhẫn và tập trung. trượt tuyết Snowboarding in the Alps is Trượt tuyết bằng ván ở dãy Alps 41 snowboarding Noun /ˈsnəʊbɔːdɪŋ/ bằng ván thrilling. rất phấn khích. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 6 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt chèo thuyền Kayaking on the river is Chèo thuyền kayak trên sơng 42 kayaking noun /ˈkaɪỉkɪŋ/ kayak adventurous. rất phiêu lưu. role-playing /ˈrəʊl pleɪɪŋ trị chơi nhập Role-playing games let you Trị chơi nhập vai cho phép bạn 43 noun games ɡeɪmz/ vai create new worlds. tạo thế giới mới. Running marathons is a Chạy marathon là một sở thích 44 running noun /ˈrʌnɪŋ/ chạy bộ challenging hobby. đầy thử thách. Surfing at the beach is Lướt sĩng ở bãi biển rất phấn 45 surfing noun /ˈsɜːfɪŋ/ lướt sĩng exhilarating. khích. Playing chess enhances Chơi cờ vua nâng cao kỹ năng 46 playing chess noun /ˈpleɪɪŋ tʃes/ chơi cờ problem-solving skills. giải quyết vấn đề. Wood carving creates unique Chạm khắc gỗ tạo ra những 47 wood carving noun /wʊd ˈkɑːvɪŋ/ chạm khắc gỗ decorations. mĩn đồ trang trí độc đáo. shell Shell collecting is a relaxing Sưu tập vỏ sị là hoạt động thư 48 noun /ʃel kəˈlektɪŋ/ sưu tập vỏ sị collecting beach activity. giãn trên bãi biển. Scuba diving reveals a stunning Lặn biển khám phá một thế 49 scuba diving noun /ˈskuːbə ˌdaɪvɪŋ/ lặn biển underwater world. giới dưới nước tuyệt đẹp. Quilting blankets is a traditional Chắp vá chăn mền là một nghề 50 quilting noun /ˈkwɪltɪŋ/ chắp vá craft. thủ cơng truyền thống. graphic thiết kế đồ Graphic design combines art Thiết kế đồ họa kết hợp nghệ 51 noun /ˈɡrỉfɪk dɪˈzaɪn/ design họa and technology. thuật và cơng nghệ. Khắc chạm kim loại là một 52 engraving noun /ɪnˈɡreɪvɪŋ/ khắc chạm Engraving metal is a detailed art. nghệ thuật chi tiết. Archery competitions are Các cuộc thi bắn cung rất hấp 53 archery noun /ˈɑːtʃəri/ bắn cung thrilling to watch. dẫn khi xem. viết tiểu Writing novels takes a lot of time Viết tiểu thuyết cần rất nhiều 54 writing novels noun /ˈraɪtɪŋ ˈnɒvlz/ thuyết and effort. thời gian và cơng sức. thiết kế trang Jewelry design blends art and Thiết kế trang sức kết hợp nghệ 55 jewelry design noun /ˈdʒuːəlri dɪˈzaɪn/ sức functionality. thuật và chức năng. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 7 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt photography Photography editing enhances Chỉnh sửa ảnh làm tăng hiệu 56 Noun /fəˈtɒɡrəfi ˈedɪtɪŋ/ chỉnh sửa ảnh editing visual effects. ứng hình ảnh. learning /ˈlɜːnɪŋ Learning languages opens up Học ngơn ngữ mở ra nhiều cơ 57 Noun học ngơn ngữ languages ˈlỉŋɡwɪdʒɪz/ new opportunities. hội mới. Robotics is a fascinating mix of Chế tạo robot là sự kết hợp thú 58 robotics Noun /rəʊˈbɒtɪks/ chế tạo robot science and creativity. vị giữa khoa học và sáng tạo. Playing drums adds rhythm to Chơi trống thêm nhịp điệu cho 59 playing drums Noun /ˈpleɪɪŋ drʌmz/ chơi trống the music. âm nhạc. Digital art allows for endless Nghệ thuật số cho phép sáng 60 digital art Noun /ˈdɪdʒɪtl ɑːt/ nghệ thuật số creativity. tạo khơng giới hạn. makeup trang điểm Makeup artistry is a popular Trang điểm nghệ thuật là một 61 Noun /ˈmeɪkʌp ˈɑːtɪstri/ artistry nghệ thuật profession and hobby. nghề và sở thích phổ biến. candle Candle making is both fun and Làm nến vừa vui vừa thiết 62 Noun /ˈkỉndl ˈmeɪkɪŋ/ làm nến making practical. thực. chỉnh dây đàn Guitar tuning is essential before Chỉnh dây đàn guitar rất quan 63 guitar tuning Noun /ɡɪˈtɑː ˈtjuːnɪŋ/ guitar a performance. trọng trước buổi biểu diễn. Clay sculpting is relaxing and Nặn đất sét vừa thư giãn vừa 64 clay sculpting Noun /kleɪ ˈskʌlptɪŋ/ nặn đất sét creative. sáng tạo. Các sự kiện hĩa trang nhân vật hĩa trang Cosplay events are full of 65 cosplay Noun /ˈkɒzpleɪ/ đầy những trang phục sáng nhân vật creative costumes. tạo. car phục chế ơ tơ Car restoration combines Phục chế ơ tơ cũ kết hợp kỹ 66 Noun /kɑː ˌrestəˈreɪʃn/ restoration cũ engineering and art. thuật và nghệ thuật. flower /ˈflaʊər Flower arranging is an elegant Cắm hoa là một sở thích thanh 67 Noun cắm hoa arranging əˌreɪndʒɪŋ/ hobby. lịch. kỹ thuật chơi Learning yoyo tricks is Học các kỹ thuật chơi yoyo rất 68 yoyo tricks Noun /ˈjəʊjəʊ ˈtrɪks/ yoyo challenging but fun. thách thức nhưng vui. vượt chướng Parkour is an exciting and Vượt chướng ngại vật là một sở 69 parkour Noun /pɑːˈkʊə/ ngại vật intense hobby. thích đầy kịch tính. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 8 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt animal huấn luyện Animal training requires Huấn luyện động vật địi hỏi sự 70 noun /ˈỉnɪml ˈtreɪnɪŋ/ training động vật patience and kindness. kiên nhẫn và tử tế. yoga trên Aerial yoga combines fitness and Yoga trên khơng kết hợp thể 71 aerial yoga noun /ˈeəriəl ˈjəʊɡə/ khơng flexibility. lực và sự linh hoạt. stand-up /ˈstỉnd ʌp diễn hài độc Performing stand-up comedy is Diễn hài độc thoại rất thách 72 noun comedy ˈkɒmədi/ thoại challenging. thức. Chơi game thực tế ảo đưa virtual reality /ˈvɜːtjʊəl riˈỉləti chơi game Virtual reality gaming immerses 73 noun người chơi vào những thế giới gaming ˈɡeɪmɪŋ/ thực tế ảo players in new worlds. mới. painting /ˈpeɪntɪŋ Painting murals is a Vẽ tranh tường là một hoạt 74 noun vẽ tranh tường murals ˈmjʊərəlz/ collaborative activity. động mang tính cộng đồng. Trượt băng là một sở thích thú 75 ice skating noun /ˈaɪs ˈskeɪtɪŋ/ trượt băng Ice skating is a fun winter hobby. vị vào mùa đơng. Rock climbing challenges both Leo núi đá thách thức cả tâm 76 rock climbing noun /rɒk ˈklaɪmɪŋ/ leo núi đá mind and body. trí và thể chất. Home brewing combines Tự nấu bia kết hợp giữa hĩa 77 home brewing noun /həʊm ˈbruːɪŋ/ tự nấu bia chemistry and creativity. học và sáng tạo. chăm sĩc Zookeeping is for those who love Chăm sĩc vườn thú dành cho 78 zookeeping noun /ˈzuːˌkiːpɪŋ/ vườn thú animals. những người yêu động vật. historical nghiên cứu Historical research uncovers Nghiên cứu lịch sử hé lộ những 79 noun /hɪˈstɒrɪkl rɪˈsɜːtʃ/ research lịch sử fascinating stories. câu chuyện hấp dẫn. nature chụp ảnh Nature photography captures Chụp ảnh thiên nhiên lưu giữ 80 noun /ˈneɪtʃə fəˈtɒɡrəfi/ photography thiên nhiên the beauty of the outdoors. vẻ đẹp ngồi trời. leather Leather crafting creates stylish Làm đồ da tạo ra các phụ kiện 81 noun /ˈleðə ˈkrɑːftɪŋ/ làm đồ da crafting accessories. thời trang. animation /ˌỉnɪˈmeɪʃn thiết kế hoạt Animation design combines art Thiết kế hoạt hình kết hợp nghệ 82 noun design dɪˈzaɪn/ hình and technology. thuật và cơng nghệ. Storytelling engages audiences Kể chuyện thu hút khán giả ở 83 storytelling noun /ˈstɔːriˌtelɪŋ/ kể chuyện of all ages. mọi lứa tuổi. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 9 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt mushroom /ˈmʌʃrʊm Mushroom foraging requires Hái nấm địi hỏi kiến thức về 84 Noun hái nấm foraging ˈfɒrɪdʒɪŋ/ knowledge of fungi. nấm. Nhận diện hoa dại rất phù hợp wildflower /ˈwaɪldflaʊər nhận diện hoa Wildflower identification is 85 Noun cho những người yêu thiên identification ˌaɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/ dại perfect for nature lovers. nhiên. I love to collect coins from Tơi thích sưu tầm tiền xu từ các 86 collect Verb /kəˈlekt/ sưu tầm different countries. quốc gia khác. 87 draw Verb /drɔː/ vẽ She loves to draw landscapes. Cơ ấy thích vẽ phong cảnh. Anh ấy thích tự sơn phịng của 88 paint Verb /peɪnt/ sơn/vẽ tranh He likes to paint his own room. mình. My grandmother knits sweaters Bà tơi đan áo len cho chúng 89 knit Verb /nɪt/ đan len for us. tơi. We often climb mountains on Chúng tơi thường leo núi vào 90 climb Verb /klaɪm/ leo weekends. cuối tuần. I jog every morning for 30 91 jog Verb /dʒɒɡ/ chạy bộ Tơi chạy bộ mỗi sáng 30 phút. minutes. Cơ ấy may váy cho búp bê của 92 sew Verb /səʊ/ may vá She sews dresses for her dolls. mình. He bakes delicious cakes on Anh ấy nướng bánh ngon vào 93 bake Verb /beɪk/ nướng weekends. cuối tuần. He rides his bicycle to school Anh ấy đi xe đạp đến trường 94 ride Verb /raɪd/ cưỡi (xe/ngựa) every day. mỗi ngày. They love to explore new hiking Họ thích khám phá các cung 95 explore Verb /ɪkˈsplɔː/ khám phá trails. đường leo núi mới. She designs her own clothes for Cơ ấy tự thiết kế quần áo để 96 design Verb /dɪˈzaɪn/ thiết kế fun. giải trí. He creates beautiful pottery Anh ấy tạo ra những sản phẩm 97 create Verb /kriˈeɪt/ tạo pieces. gốm đẹp. Tơi thích xây dựng mơ hình 98 build Verb /bɪld/ xây dựng I enjoy building model airplanes. máy bay. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 10 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt She practices singing every 99 practice verb /ˈprỉktɪs/ luyện tập Cơ ấy luyện tập hát mỗi tối. evening. He carves wooden figurines as a Anh ấy khắc tượng gỗ như một 100 carve verb /kɑːv/ khắc/chạm hobby. sở thích. She meditates every morning to Cơ ấy thiền mỗi sáng để thư 101 meditate verb /ˈmedɪteɪt/ thiền relax. giãn. She is very creative in her knitting Cơ ấy rất sáng tạo trong các 102 creative adjective /kriˈeɪtɪv/ sáng tạo designs. thiết kế đan len. Gardening is a very relaxing Làm vườn là một hoạt động rất 103 relaxing adjective /rɪˈlỉksɪŋ/ thư giãn activity. thư giãn. đầy thách Rock climbing is a challenging Leo núi đá là một sở thích đầy 104 challenging adjective /ˈtʃỉlɪndʒɪŋ/ thức but fun hobby. thách thức nhưng thú vị. Volunteering is one of the most Làm tình nguyện là một trong 105 rewarding adjective /rɪˈwɔːdɪŋ/ đáng giá rewarding hobbies. những sở thích đáng giá nhất. Nhiếp ảnh là một sở thích 106 artistic adjective /ɑːˈtɪstɪk/ nghệ thuật Photography is an artistic hobby. mang tính nghệ thuật. Swimming is a great physical Bơi lội là một hoạt động thể 107 physical adjective /ˈfɪzɪkl/ thể chất activity. chất tuyệt vời. Playing chess is an enjoyable Chơi cờ vua là một cách thú vị 108 enjoyable adjective /ɪnˈdʒɔɪəbl/ thú vị way to spend time. để dành thời gian. truyền cảm Stargazing on clear nights is Ngắm sao vào những đêm trời 109 inspiring adjective /ɪnˈspaɪərɪŋ/ hứng inspiring. quang thật truyền cảm hứng. Chạy bộ là một sở thích lành 110 healthy adjective /ˈhelθi/ lành mạnh Jogging is a healthy hobby. mạnh. Snowboarding is an exciting Trượt tuyết là một hoạt động 111 exciting adjective /ɪkˈsaɪtɪŋ/ thú vị winter activity. mùa đơng thú vị. thân thiện mơi Soap making is an eco-friendly Làm xà phịng là một nghề thủ 112 eco-friendly adjective /ˌiːkəʊˈfrɛndli/ trường craft. cơng thân thiện mơi trường. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 11 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Model train building requires Làm mơ hình tàu địi hỏi sự 113 detailed Adjective /ˈdiːteɪld/ chi tiết detailed work. làm việc chi tiết. Kayaking is an adventurous Chèo thuyền kayak là một hoạt 114 adventurous Adjective /ədˈventʃərəs/ phiêu lưu water activity. động nước phiêu lưu. Yoga helps you become more Yoga giúp bạn trở nên linh hoạt 115 flexible Adjective /ˈfleksəbl/ linh hoạt flexible. hơn. mang tính Zentangle drawing is a Vẽ Zentangle là một loại hình 116 meditative Adjective /ˈmedɪteɪtɪv/ thiền meditative art form. nghệ thuật mang tính thiền. Jewelry design often requires Thiết kế trang sức thường địi 117 innovative Adjective /ˈɪnəvətɪv/ sáng tạo innovative thinking. hỏi tư duy sáng tạo. Collecting stamps used to be a Sưu tập tem từng là một sở 118 popular Adjective /ˈpɒpjələ/ phổ biến very popular hobby. thích rất phổ biến. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 12 CHỦ ĐỀ 2: HEALTHY LIVING STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Acne is common among Mụn trứng cá thường gặp ở 1 acne noun /ˈỉkni/ mụn trứng cá teenagers. thanh thiếu niên. tác động, ảnh Eating junk food affects your Ăn đồ ăn nhanh ảnh hưởng 2 affect verb /əˈfekt/ hưởng health. đến sức khỏe của bạn. You should avoid eating too Bạn nên tránh ăn quá nhiều 3 avoid verb /əˈvɔɪd/ tránh much sugar. đường. Mơi tơi bị nứt nẻ vào mùa 4 chapped adjective /tʃỉpt/ bị nứt nẻ My lips get chapped in winter. đơng. Heart disease is a leading cause Bệnh tim là nguyên nhân hàng 5 disease noun /dɪˈziːz/ bệnh of death. đầu gây tử vong. thuốc nhỏ Use eyedrops if your eyes feel Dùng thuốc nhỏ mắt nếu bạn 6 eyedrops noun /ˈaɪdrɒps/ mắt dry. cảm thấy khơ mắt. Thừa mỡ cĩ thể dẫn đến béo 7 fat noun /fỉt/ mỡ Excess fat can lead to obesity. phì. gọn gàng, cân He stays fit by exercising every Anh ấy giữ dáng bằng cách tập 8 fit adjective /fɪt/ đối day. thể dục mỗi ngày. Regular exercise is good for your Tập thể dục đều đặn rất tốt 9 health noun /helθ/ sức khỏe health. cho sức khỏe. kem dưỡng Dùng kem dưỡng mơi để ngăn 10 lip balm noun /ˈlɪp bɑːm/ Use lip balm to prevent dry lips. mơi ngừa khơ mơi. He got a pimple after eating too Anh ấy bị nổi mụn sau khi ăn 11 pimple noun /ˈpɪmpl/ mụn much fried food. quá nhiều đồ chiên. You shouldn’t pop pimples; it’s Bạn khơng nên nặn mụn; điều 12 pop verb /pɒp/ nặn (mụn) unhealthy. đĩ khơng tốt cho sức khỏe. Protein helps build and repair Chất đạm giúp xây dựng và 13 protein noun /ˈprəʊtiːn/ chất đạm muscles. phục hồi cơ bắp. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 13 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt A bad skin condition can be Tình trạng da xấu cĩ thể do 14 skin condition Noun /skɪn kənˈdɪʃn/ tình trạng da caused by stress. căng thẳng. Soybean is a great source of Đậu nành là nguồn cung cấp 15 soybean Noun /ˈsɔɪbiːn/ đậu nành protein. protein tuyệt vời. Apply sunscreen to prevent Thoa kem chống nắng để ngăn 16 sunburn Noun /ˈsʌnbɜːn/ sự cháy nắng sunburn. ngừa cháy nắng. Tofu is a healthy alternative to Đậu phụ là một sự thay thế 17 tofu Noun /ˈtəʊfuː/ đậu phụ meat. lành mạnh cho thịt. Cúm được gây ra bởi một loại 18 virus Noun /ˈvaɪərəs/ vi rút The flu is caused by a virus. vi rút. Vitamin C boosts your immune Vitamin C tăng cường hệ miễn 19 vitamin Noun /ˈvɪtəmɪn/ vitamin system. dịch của bạn. You should exercise regularly to Bạn nên tập thể dục thường 20 exercise Verb /ˈeksəsaɪz/ tập thể dục stay fit. xuyên để giữ dáng. cung cấp 21 hydrate Verb /ˈhaɪdreɪt/ Drink water to stay hydrated. Uống nước để cơ thể đủ nước. nước Cơ ấy duy trì một chế độ ăn 22 maintain Verb /meɪnˈteɪn/ duy trì She maintains a balanced diet. uống cân bằng. Exercise boosts your energy Tập thể dục tăng cường mức 23 boost Verb /buːst/ tăng cường levels. năng lượng của bạn. Vắc-xin giúp ngăn ngừa bệnh 24 prevent Verb /prɪˈvent/ ngăn ngừa Vaccines help prevent diseases. tật. You should consume more fresh Bạn nên tiêu thụ nhiều rau tươi 25 consume Verb /kənˈsjuːm/ tiêu thụ vegetables. hơn. This soup is both delicious and Mĩn súp này vừa ngon vừa bổ 26 nutritious Adjective /njuːˈtrɪʃəs/ bổ dưỡng nutritious. dưỡng. Children should be active every Trẻ em nên năng động mỗi 27 active Adjective /ˈỉktɪv/ năng động day. ngày. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 14 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Một chế độ ăn cân bằng bao A balanced diet includes all food 28 balanced adjective /ˈbỉlənst/ cân bằng gồm tất cả các nhĩm thực groups. phẩm. Smoking is harmful to your Hút thuốc cĩ hại cho sức khỏe 29 harmful adjective /ˈhɑːmfʊl/ cĩ hại health. của bạn. Being overweight increases the Thừa cân làm tăng nguy cơ 30 overweight adjective /ˌəʊvəˈweɪt/ thừa cân risk of disease. mắc bệnh. Water is essential for good Nước rất cần thiết cho sức 31 essential adjective /ɪˈsenʃl/ cần thiết health. khỏe tốt. A strong immune system Hệ miễn dịch mạnh bảo vệ 32 immune adjective /ɪˈmjuːn/ miễn dịch protects you from illnesses. bạn khỏi bệnh tật. chế biến (thực Avoid eating too much Tránh ăn quá nhiều thực phẩm 33 processed adjective /ˈprəʊsest/ phẩm) processed food. chế biến sẵn. Fresh fruits are good for your Trái cây tươi tốt cho làn da của 34 fresh adjective /freʃ/ tươi skin. bạn. chiên ngập Thực phẩm chiên ngập dầu 35 deep-fried adjective /ˌdiːp ˈfraɪd/ Deep-fried foods are unhealthy. dầu khơng tốt cho sức khỏe. yên tĩnh, thư A restful night of sleep improves Một đêm ngủ ngon giúp cải 36 restful adjective /ˈrestfʊl/ thái your mood. thiện tâm trạng của bạn. Wholesome meals are key to Các bữa ăn lành mạnh là chìa 37 wholesome adjective /ˈhəʊlsəm/ lành mạnh staying healthy. khĩa để duy trì sức khỏe. She drinks green tea to detox her Cơ ấy uống trà xanh để thải 38 detox verb /ˈdiːtɒks/ thải độc body. độc cơ thể. It took her a week to recover Cơ ấy mất một tuần để hồi 39 recover verb /rɪˈkʌvə/ hồi phục from the flu. phục sau cơn cúm. Yoga helps strengthen your core Yoga giúp tăng cường các cơ ở 40 strengthen verb /ˈstreŋθən/ tăng cường muscles. vùng trung tâm. Stretch before running to Giãn cơ trước khi chạy để 41 stretch verb /strɛtʃ/ giãn cơ prevent injuries. tránh chấn thương. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 15 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Time will heal your emotional Thời gian sẽ chữa lành những 42 heal Verb /hiːl/ chữa lành wounds. tổn thương tình cảm của bạn. Chew your food slowly for better Nhai thức ăn chậm để tiêu hĩa 43 chew Verb /tʃuː/ nhai digestion. tốt hơn. You need to manage your stress Bạn cần quản lý mức độ căng 44 manage Verb /ˈmỉnɪdʒ/ quản lý levels. thẳng của mình. Parents should encourage their Cha mẹ nên khuyến khích con 45 encourage Verb /ɪnˈkʌrɪdʒ/ khuyến khích kids to exercise. cái tập thể dục. Reducing sugar intake is Giảm tiêu thụ đường là cần 46 reduce Verb /rɪˈdjuːs/ giảm essential for good health. thiết cho sức khỏe tốt. Dehydrated skin needs more Da bị mất nước cần bổ sung 47 dehydrated Adjective /ˌdiːhaɪˈdreɪtɪd/ bị mất nước moisture. độ ẩm nhiều hơn. tràn đầy năng A balanced breakfast makes you Một bữa sáng cân bằng giúp 48 energetic Adjective /ˌɛnəˈdʒɛtɪk/ lượng feel energetic. bạn tràn đầy năng lượng. Lean meat is a good source of Thịt ít béo là nguồn cung cấp 49 lean Adjective /liːn/ ít béo protein. protein tốt. Avoid greasy foods to prevent Tránh các mĩn ăn béo ngậy để 50 greasy Adjective /ˈɡriːsi/ béo ngậy acne. ngừa mụn. chú tâm, cẩn Hãy chú tâm đến thĩi quen ăn 51 mindful Adjective /ˈmaɪndfʊl/ Be mindful of your eating habits. trọng uống của bạn. Some processed foods contain Một số thực phẩm chế biến cĩ 52 toxic Adjective /ˈtɒksɪk/ độc hại toxic ingredients. chứa các thành phần độc hại. A balanced diet can strengthen Một chế độ ăn cân bằng cĩ thể 53 immunity Noun /ɪˈmjuːnɪti/ sự miễn dịch your immunity. tăng cường hệ miễn dịch. sự trao đổi Exercise boosts your Tập thể dục thúc đẩy sự trao 54 metabolism Noun /məˈtỉbəlɪzəm/ chất metabolism. đổi chất. Proper digestion is key to good Tiêu hĩa đúng cách là chìa 55 digestion Noun /daɪˈdʒestʃən/ sự tiêu hĩa health. khĩa để cĩ sức khỏe tốt. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 16 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Running increases your Chạy bộ giúp tăng sức bền của 56 endurance noun /ɪnˈdjʊərəns/ sức bền endurance. bạn. chất chống Quả mọng rất giàu chất chống 57 antioxidant noun /ˌỉntiˈɒksɪdənt/ Berries are rich in antioxidants. oxy hĩa oxy hĩa. chất dinh Fresh vegetables provide Rau tươi cung cấp các chất 58 nutrients noun /ˈnjuːtriənts/ dưỡng essential nutrients. dinh dưỡng cần thiết. Carbohydrates are the body’s Carbohydrates là nguồn năng 59 carbohydrates noun /ˌkɑːbəʊˈhaɪdreɪts/ carbohydrates main energy source. lượng chính của cơ thể. Một chế độ ăn cân bằng bao chế độ ăn cân A balanced diet includes all food 60 balanced diet noun /ˈbỉlənst daɪət/ gồm tất cả các nhĩm thực bằng groups. phẩm. Drinking herbal tea relaxes the Uống trà thảo mộc giúp thư 61 herbal tea noun /ˈhɜːbl tiː/ trà thảo mộc body. giãn cơ thể. Đồ uống khơng đường tốt cho 62 sugar-free adjective /ˈʃʊɡə friː/ khơng đường Sugar-free drinks are healthier. sức khỏe hơn. High-fiber foods help with Thực phẩm giàu chất xơ giúp 63 high-fiber adjective /ˌhaɪ ˈfaɪbə/ giàu chất xơ digestion. tiêu hĩa tốt hơn. Organic food is free of harmful Thực phẩm hữu cơ khơng 64 organic adjective /ɔːˈɡỉnɪk/ hữu cơ chemicals. chứa hĩa chất độc hại. chất béo bão Saturated fats should be eaten Chất béo bão hịa nên ăn ở 65 saturated fat noun /ˈsỉtʃəreɪtɪd fỉt/ hịa in moderation. mức vừa phải. ngũ cốc Whole grain bread is a healthy Bánh mì nguyên hạt là một lựa 66 whole grain noun /ˈhəʊl ˌɡreɪn/ nguyên hạt option. chọn tốt cho sức khỏe. Sức khỏe tinh thần tốt cũng sức khỏe tinh Good mental health is as 67 mental health noun /ˈmentl helθ/ quan trọng như sức khỏe thể thần important as physical health. chất. khơng chứa Dairy-free milk is suitable for Sữa khơng chứa sữa động vật 68 dairy-free adjective /ˈdeəri friː/ sữa vegans. phù hợp cho người ăn chay. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 17 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt thực phẩm Whole foods are packed with Thực phẩm nguyên chất chứa 69 whole foods Noun /ˈhəʊl fuːdz/ nguyên chất nutrients. nhiều chất dinh dưỡng. Practicing mindfulness reduces Thực hành chánh niệm giúp 70 mindfulness Noun /ˈmaɪndflnəs/ chánh niệm stress. giảm căng thẳng. plant-based /plɑːnt beɪst chế độ ăn A plant-based diet is rich in Chế độ ăn thực vật giàu chất 71 Noun diet ˈdaɪət/ thực vật fiber. xơ. sự cung cấp Proper hydration is essential for Cung cấp đủ nước là điều cần 72 hydration Noun /haɪˈdreɪʃn/ nước good health. thiết cho sức khỏe tốt. Low-fat yogurt is a healthier Sữa chua ít béo là một lựa 73 low-fat Adjective /ləʊ ˈfỉt/ ít béo option. chọn tốt cho sức khỏe. processed đường tinh Processed sugar should be Đường tinh luyện nên tránh 74 Noun /ˈprəʊsest ˈʃʊɡə/ sugar luyện avoided in large amounts. tiêu thụ với số lượng lớn. balanced /ˈbỉlənst dinh dưỡng Balanced nutrition supports Dinh dưỡng cân bằng hỗ trợ 75 Noun nutrition njuːˈtrɪʃn/ cân bằng overall health. sức khỏe tồn diện. nutritious đồ ăn vặt bổ Nutritious snacks like nuts are Đồ ăn vặt bổ dưỡng như hạt rất 76 Noun /njuːˈtrɪʃəs snỉks/ snacks dưỡng great for energy. tốt cho năng lượng. Các chương trình sức khỏe sức khỏe tồn Wellness programs promote 77 wellness Noun /ˈwelnəs/ tồn diện khuyến khích lối diện healthy living. sống lành mạnh. Chất béo chuyển hĩa nên chất béo Trans fat should be eliminated 78 trans fat Noun /trỉnz ˈfỉt/ được loại bỏ khỏi chế độ ăn chuyển hĩa from your diet. của bạn. A sedentary lifestyle leads to Lối sống ít vận động dẫn đến 79 sedentary Adjective /ˈsedntri/ ít vận động health issues. các vấn đề sức khỏe. Hoạt động thể chất rất quan physical hoạt động thể Physical activity is vital for heart 80 Noun /ˈfɪzɪkl ỉkˈtɪvəti/ trọng đối với sức khỏe tim activity chất health. mạch. Detoxification helps remove Thải độc giúp loại bỏ độc tố 81 detoxification Noun /ˌdiːˌtɒksɪfɪˈkeɪʃn/ sự thải độc toxins from the body. khỏi cơ thể. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 18 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt sự minh mẫn Drinking water improves mental Uống nước giúp cải thiện sự 82 mental clarity noun /ˈmentl ˈklỉrɪti/ tinh thần clarity. minh mẫn tinh thần. A holistic approach to health is Một cách tiếp cận tồn diện về 83 holistic adjective /həʊˈlɪstɪk/ tồn diện necessary. sức khỏe là cần thiết. 84 fiber noun /ˈfaɪbə/ chất xơ Fiber helps with digestion. Chất xơ giúp tiêu hĩa tốt hơn. A healthy lifestyle includes Một lối sống lành mạnh bao 85 lifestyle noun /ˈlaɪfstaɪl/ lối sống regular exercise. gồm tập thể dục đều đặn. Drinking water helps detoxify the Uống nước giúp thải độc cơ 86 detoxify verb /diːˈtɒksɪfaɪ/ thải độc body. thể. Huấn luyện viên sức khỏe cĩ wellness huấn luyện A wellness coach can guide you 87 noun /ˈwelnəs kəʊtʃ/ thể hướng dẫn bạn thĩi quen coach viên sức khỏe to better habits. tốt hơn. sugar chất thay thế Stevia is a natural sugar Stevia là một chất thay thế 88 noun /ˈʃʊɡə ˈsʌbstɪtjuːt/ substitute đường substitute. đường tự nhiên. herbal các bài thuốc Herbal remedies can improve Các bài thuốc thảo dược cĩ 89 noun /ˈhɜːbl ˈremədiz/ remedies thảo dược digestion. thể cải thiện tiêu hĩa. chế độ ăn A vegan diet eliminates animal Chế độ ăn thuần chay loại bỏ 90 vegan diet noun /ˈviːɡən ˈdaɪət/ thuần chay products. sản phẩm động vật. home-cooked các bữa ăn tự Home-cooked meals are Các bữa ăn tự nấu tại nhà lành 91 noun /ˌhəʊm ˈkʊkt miːlz/ meals nấu tại nhà healthier than fast food. mạnh hơn đồ ăn nhanh. immune A strong immune system fights Một hệ miễn dịch mạnh chống 92 noun /ɪˈmjuːn ˈsɪstəm/ hệ miễn dịch system off infections. lại các bệnh nhiễm trùng. thực phẩm Buying fresh produce supports Mua thực phẩm tươi sống hỗ 93 fresh produce noun /freʃ ˈprɒdʒ.uːs/ tươi sống local farmers. trợ nơng dân địa phương. High-protein diets are popular Chế độ ăn giàu protein phổ 94 high-protein adjective /ˌhaɪ ˈprəʊtiːn/ giàu protein for athletes. biến đối với vận động viên. portion kiểm sốt Portion control helps in Kiểm sốt khẩu phần ăn giúp 95 noun /ˈpɔːʃn kənˈtrəʊl/ control khẩu phần ăn maintaining weight. duy trì cân nặng. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 7 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 19 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt chất béo lành Healthy fats are found in Chất béo lành mạnh cĩ trong 96 healthy fats Noun /ˈhelθi fỉts/ mạnh avocados. quả bơ. thực phẩm Các loại trái cây họ cam là immunity- /ɪˈmjuːnɪti ˈbuːstɪŋ Citrus fruits are immunity- 97 Noun tăng cường thực phẩm tăng cường miễn boosting food fuːd/ boosting foods. miễn dịch dịch. anti- /ˌỉnti Turmeric is an anti- Nghệ là một loại gia vị kháng 98 Adjective kháng viêm inflammatory ɪnˈflỉmətəri/ inflammatory spice. viêm. ít Low-carb diets are popular for Chế độ ăn ít carbohydrate phổ 99 low-carb Adjective /ləʊ ˈkɑːb/ carbohydrate weight loss. biến để giảm cân. physical Physical fitness is important for Thể lực rất quan trọng để cĩ 100 Noun /ˈfɪzɪkl ˈfɪtnəs/ thể lực fitness a healthy life. cuộc sống khỏe mạnh. endurance /ɪnˈdjʊərəns luyện tập sức Endurance training helps in Luyện tập sức bền giúp chạy 101 Noun training ˈtreɪnɪŋ/ bền running long distances. đường dài. giảm căng Meditation is great for stress Thiền rất tốt để giảm căng 102 stress relief Noun /strɛs rɪˈliːf/ thẳng relief. thẳng. regular check- kiểm tra sức Regular check-ups ensure early Kiểm tra sức khỏe định kỳ giúp 103 Noun /ˈrɛɡjʊlə ˈtʃɛk ʌp/ up khỏe định kỳ disease detection. phát hiện bệnh sớm. Personal hygiene prevents Vệ sinh cá nhân giúp ngăn 104 hygiene Noun /ˈhaɪdʒiːn/ vệ sinh infections. ngừa nhiễm trùng. intermittent /ˌɪntəˈmɪtənt nhịn ăn gián Intermittent fasting can aid Nhịn ăn gián đoạn cĩ thể hỗ 105 Noun fasting ˈfɑːstɪŋ/ đoạn weight loss. trợ giảm cân. antioxidant- /ˌỉntiˈɒksɪdənt giàu chất Berries are antioxidant-rich Quả mọng là thực phẩm giàu 106 Adjective rich rɪtʃ/ chống oxy hĩa foods. chất chống oxy hĩa. siêu thực Kale and quinoa are considered Cải xoăn và quinoa được coi là 107 superfoods Noun /ˈsuːpəfuːdz/ phẩm superfoods. siêu thực phẩm. hydration mức độ hydrat Drinking enough water Uống đủ nước giúp duy trì mức 108 noun /haɪˈdreɪʃn ˈlɛvlz/ levels hĩa maintains hydration levels. độ hydrat hĩa. stress /strɛs quản lý căng Yoga helps in stress 109 noun Yoga giúp quản lý căng thẳng. management ˈmỉnɪdʒmənt/ thẳng management. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456



