Sách từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lớp 9 (Nguyễn Văn Hà - Phạm Thị Huyền)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Sách từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lớp 9 (Nguyễn Văn Hà - Phạm Thị Huyền)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
sach_tu_vung_tieng_anh_theo_chu_de_lop_9_nguyen_van_ha_pham.pdf
Nội dung text: Sách từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lớp 9 (Nguyễn Văn Hà - Phạm Thị Huyền)
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 1 MỤC LỤC LỜI NĨI ĐẦU ............................................................................................................................................................................................... 2 UNIT 1: LOCAL COMMUNITY ........................................................................................................................................................................ 3 UNIT 2: CITY LIFE ......................................................................................................................................................................................... 8 UNIT 3: HEALTHY LIVING FOR TEENS .......................................................................................................................................................... 13 UNIT 4: REMEMBERING THE PAST ............................................................................................................................................................... 20 UNIT 6: VIETNAMESE LIFESTYLE: THEN AND NOW ....................................................................................................................................... 30 UNIT 7: NATURAL WONDERS OF THE WORLD ............................................................................................................................................. 37 UNIT 8: TOURISM ...................................................................................................................................................................................... 42 UNIT 9: WORLD ENGLISHES ...................................................................................................................................................................... 47 UNIT 10: PLANET EARTH ............................................................................................................................................................................ 52 UNIT 11: ELECTRONIC DEVICES ................................................................................................................................................................. 57 UNIT 12: CAREER CHOICES ....................................................................................................................................................................... 61 Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 2 LỜI NĨI ĐẦU Trong những năm cuối của bậc Trung học Cơ sở, các em học sinh khơng chỉ học tập để hồn thiện bản thân mà cịn chuẩn bị hành trang tri thức cho tương lai phía trước. Với sự phát triển khơng ngừng của thế giới hiện đại, tiếng Anh tiếp tục khẳng định vai trị quan trọng trong việc giúp các em mở rộng cánh cửa tri thức và chinh phục ước mơ. Chính vì lẽ đĩ, chúng tơi xin trân trọng giới thiệu cuốn sách "Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9", một tài liệu khơng thể thiếu dành cho các em học sinh lớp cuối cấp. Cuốn sách này được biên soạn với mục tiêu cung cấp một hệ thống từ vựng phong phú và gần gũi, bám sát những chủ đề quan trọng trong chương trình học lớp 9. Mỗi từ vựng khơng chỉ được giải nghĩa một cách rõ ràng mà cịn kèm theo cách phát âm chuẩn, các ví dụ minh họa sinh động và cách áp dụng trong ngữ cảnh thực tế. Qua đĩ, các em khơng chỉ học từ, mà cịn thực sự "sống" với từ vựng qua từng trang sách. Chúng tơi khuyến khích các em sử dụng cuốn sách này như một cơng cụ học tập chủ động. Hãy bắt đầu với những chủ đề yêu thích, thực hành cách phát âm, viết câu và ghi nhớ từ vựng qua các bài tập tự sáng tạo. Việc áp dụng những gì học được vào thực tế sẽ giúp các em khơng chỉ nhớ lâu mà cịn cảm thấy hứng thú hơn với tiếng Anh. Cuốn sách này là kết tinh của tâm huyết từ hai tác giả: Thầy giáo Nguyễn Văn Hà, người lãnh đạo giàu kinh nghiệm và tầm nhìn của Trường ICOSCHOOL, cùng cơ giáo Phạm Thị Huyền, một giáo viên tiếng Anh trẻ trung, sáng tạo và đầy nhiệt huyết. Chúng tơi mong rằng, với sự kết hợp giữa kinh nghiệm và sự tận tụy, cuốn sách sẽ là người bạn đồng hành tin cậy của các em trên hành trình học tập. Ngơi trường ICOSCHOOL tự hào là nơi khởi nguồn của những ý tưởng sáng tạo trong giáo dục, nơi các em học sinh được học tập trong mơi trường tồn diện. Nhà trường khơng chỉ giảng dạy chương trình chính quy mà cịn đặc biệt chú trọng phát triển ngoại ngữ với năm ngơn ngữ: tiếng Anh, Đức, Nhật, Hàn, và Trung. Tại đây, các em khơng chỉ học để biết, mà cịn học để trở thành những con người tử tế, tự tin bước ra thế giới với đầy đủ hành trang tri thức và kỹ năng. Chúng tơi cũng hân hoan chào đĩn các em học sinh lớp 9 đến thi và học tại ICOSCHOOL. Nơi đây, chúng tơi tin tưởng sẽ là bệ phĩng vững chắc, chắp cánh cho những ước mơ lớn lao của các em. Với chương trình giáo dục tồn diện, đội ngũ giáo viên tâm huyết, và mơi trường học tập thân thiện, ICOSCHOOL sẽ là nơi các em được phát huy hết tiềm năng, chuẩn bị hành trang vững vàng để bước vào những chân trời mới. Chúng tơi hiểu rằng, cuốn sách này cĩ thể cịn những thiếu sĩt. Vì vậy, chúng tơi mong nhận được những ý kiến đĩng gĩp quý báu từ các em học sinh và quý phụ huynh để hồn thiện hơn trong những lần tái bản tiếp theo. Nếu cĩ bất kỳ thắc mắc hay nhu cầu tư vấn học tập, xin đừng ngần ngại liên hệ qua email [email protected] hoặc số điện thoại 0523.456.456 (Mr. Hà). Chúng tơi hy vọng rằng, cuốn sách sẽ truyền cảm hứng và giúp các em tự tin hơn trên hành trình chinh phục tri thức. Chúc các em học tập tốt và luơn giữ vững niềm đam mê học hỏi! Tác giả Nguyễn Văn Hà & Phạm Thị Huyền Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 3 UNIT 1: LOCAL COMMUNITY STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Thợ làm nghề thủ The artisan crafted a beautiful vase Người thợ làm thủ cơng đã tạo ra 1 Artisan Danh từ /ˈɑːrtɪzən/ cơng from clay. một chiếc bình đẹp từ đất sét. The community organized a clean- Cộng đồng đã tổ chức một ngày 2 community Danh từ /kəˈmjuːnəti/ Cộng đồng up day for the park. dọn dẹp cho cơng viên. Làng nghề thủ The craft village is famous for its Làng nghề nổi tiếng với nghề làm 3 craft village Danh từ /krỉft ˈvɪlɪdʒ/ cơng pottery. đồ gốm. Cụm The community is trying to cut Cộng đồng đang cố gắng cắt giảm 4 cut down on /kʌt daʊn ɒn/ Cắt giảm động từ down on plastic use. việc sử dụng nhựa. Nhân viên giao The delivery person brought the Nhân viên giao hàng đã mang 5 delivery person Danh từ /dɪˈlɪvəri ˈpɜːrsən/ hàng package on time. bưu kiện đến đúng giờ. Thị trấn đã xây dựng các cơ sở vật The town built new facilities for the 6 facilities Danh từ /fəˈsɪlɪtiz/ Cơ sở vật chất chất mới cho thư viện địa local library. phương. The fragrance of flowers filled the Hương thơm của hoa tràn ngập 7 fragrance Danh từ /ˈfreɪɡrəns/ Hương thơm air during the festival. khơng khí trong lễ hội. The main function of the Chức năng chính của trung tâm 8 function Danh từ /ˈfʌŋkʃən/ Chức năng community center is to host events. cộng đồng là tổ chức sự kiện. The garbage collector ensures the Nhân viên vệ sinh đảm bảo các 9 garbage collector Danh từ /ˈɡɑːrbɪdʒ kəˈlɛktər/ Nhân viên vệ sinh streets are clean. con đường luơn sạch sẽ. Nghề thủ cơng truyền thống này This traditional craft has been 10 hand down Động từ /hỉnd daʊn/ Truyền lại đã được truyền lại qua nhiều thế handed down for generations. hệ. Các sản phẩm thủ cơng từ ngơi Sản phẩm thủ Handicrafts from this village are 11 handicraft Danh từ /ˈhỉndɪˌkrỉft/ làng này được bán trên tồn thế cơng sold worldwide. giới. Khách du lịch thích ngắm nghía Cụm Ngắm nghía xung Tourists love to look around the old 12 look around /lʊk əˈraʊnd/ xung quanh các con phố cổ của động từ quanh streets of the town. thị trấn. The original design of the temple is Thiết kế nguyên bản của ngơi đền 13 original Tính từ /əˈrɪdʒənəl/ Nguyên bản preserved. được bảo tồn. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 4 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt The recipe for this dish has been Cơng thức nấu mĩn ăn này đã 14 pass down Động từ /pỉs daʊn/ Truyền lại passed down for centuries. được truyền lại qua nhiều thế kỷ. A police officer directed traffic Một cảnh sát viên đã điều khiển 15 police officer Danh từ /pəˈliːs ˈɒfɪsər/ Cảnh sát viên during the festival. giao thơng trong lễ hội. Pottery made in this village is highly Đồ gốm làm ở ngơi làng này rất 16 pottery Danh từ /ˈpɒtəri/ Đồ gốm valued. được đánh giá cao. Efforts are being made to preserve Đang cĩ những nỗ lực để bảo tồn 17 preserve Động từ /prɪˈzɜːrv/ Bảo tồn the community's culture. văn hĩa của cộng đồng. Cụm The store ran out of fresh Cửa hàng đã hết rau tươi trong lễ 18 run out of /rʌn aʊt əv/ Hết, cạn kiệt động từ vegetables during the festival. hội. The local speciality is handmade Đặc sản địa phương là khăn lụa 19 speciality Danh từ /ˌspɛʃiˈỉlɪti/ Đặc sản silk scarves. thủ cơng. Nhiều gia đình chuyển đến vùng Many families move to the suburbs 20 suburb Danh từ /ˈsʌbɜːrb/ Vùng ngoại ơ ngoại ơ để cĩ cuộc sống yên tĩnh for a quieter life. hơn. The ancient temple is the town's Ngơi đền cổ là điểm du lịch chính 21 tourist attraction Danh từ /ˈtʊərɪst əˈtrỉkʃən/ Điểm du lịch main tourist attraction. của thị trấn. Nghề thủ cơng truyền thống vẫn Traditional crafts are still made by 22 traditional Tính từ /trəˈdɪʃənl/ Truyền thống được thực hiện bởi các nghệ artisans in the village. nhân trong làng. The villagers formed a cooperative Dân làng đã thành lập một hợp 23 cooperative Tính từ /kəʊˈɒpərətɪv/ Hợp tác to sell their products. tác xã để bán sản phẩm của họ. Volunteers helped clean the Các tình nguyện viên đã giúp dọn 24 volunteer Danh từ /ˌvɒlənˈtɪər/ Tình nguyện viên community center. dẹp trung tâm cộng đồng. Improved infrastructure has Cơ sở hạ tầng được cải thiện đã 25 infrastructure Danh từ /ˈɪnfrəˌstrʌkʧər/ Cơ sở hạ tầng boosted the local economy. thúc đẩy nền kinh tế địa phương. The community decided to renovate Cộng đồng quyết định cải tạo thư 26 renovate Động từ /ˈrɛnəˌveɪt/ Cải tạo the old library. viện cũ. The town is proud of its cultural Thị trấn tự hào về di sản văn hĩa 27 heritage Danh từ /ˈhɛrɪtɪʤ/ Di sản heritage. của mình. The community aims to become Cộng đồng đặt mục tiêu trở nên 28 self-sufficient Tính từ /ˌsɛlf səˈfɪʃənt/ Tự cung tự cấp self-sufficient in food. tự cung tự cấp về lương thực. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 5 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Các dịch vụ cơng cộng như giao Dịch vụ cơng Public services like transportation 29 public service Danh từ /ˈpʌblɪk ˈsɜːvɪs/ thơng vận tải rất quan trọng đối cộng are vital for the community. với cộng đồng. handicraft /ˈhỉndɪˌkrỉft Chợ thủ cơng mỹ The handicraft market offers unique Chợ thủ cơng mỹ nghệ cung cấp 30 Danh từ market ˈmɑːrkɪt/ nghệ handmade goods. các sản phẩm thủ cơng độc đáo. Ẩm thực địa Tourists love trying the local Du khách rất thích thử ẩm thực 31 local cuisine Danh từ /ˈləʊkl kwɪˈziːn/ phương cuisine. địa phương. The charity event raised funds for Sự kiện từ thiện đã quyên gĩp 32 charity Danh từ /ˈʧỉrɪti/ Từ thiện the local hospital. tiền cho bệnh viện địa phương. The youth group organized a tree- Nhĩm thanh niên đã tổ chức một 33 youth group Danh từ /juːθ ɡruːp/ Nhĩm thanh niên planting activity. hoạt động trồng cây. garbage /ˈɡɑːrbɪdʒ Garbage separation helps reduce Phân loại rác giúp giảm chất thải 34 Danh từ Phân loại rác separation ˌsɛpəˈreɪʃən/ waste and recycle materials. và tái chế nguyên liệu. community The community project aims to Dự án cộng đồng nhằm xây dựng 35 Danh từ /kəˈmjuːnɪti ˈprɒʤɛkt/ Dự án cộng đồng project build a new playground. một sân chơi mới. Thị trấn đã tổ chức một sự kiện cultural The town hosted a cultural 36 Danh từ /ˈkʌltʃərəl ɪksˈʧeɪndʒ/ Trao đổi văn hĩa trao đổi văn hĩa với một thành exchange exchange event with a nearby city. phố gần đĩ. The heritage site attracts visitors Di tích lịch sử thu hút du khách 37 heritage site Danh từ /ˈhɛrɪtɪʤ saɪt/ Di tích lịch sử from around the world. từ khắp nơi trên thế giới. Hội đồng địa phương chịu trách Hội đồng địa The local council is responsible for 38 local council Danh từ /ˈləʊkl ˈkaʊnsəl/ nhiệm duy trì các khơng gian phương maintaining public spaces. cơng cộng. Quy hoạch đơ thị rất quan trọng Urban planning is crucial for 39 urban planning Danh từ /ˈɜːrbən ˈplỉnɪŋ/ Quy hoạch đơ thị đối với sự phát triển bền vững của sustainable community growth. cộng đồng. Các chương trình phát triển nơng rural Phát triển nơng Rural development programs 40 Danh từ /ˈrʊrəl dɪˈvɛləpmənt/ thơn cải thiện cơ sở hạ tầng ở các development thơn improve infrastructure in villages. làng. Chính quyền địa phương hỗ trợ Chính quyền địa The local government supports 41 local government Danh từ /ˈləʊkl ˈɡʌvənmənt/ các doanh nghiệp nhỏ trong khu phương small businesses in the area. vực. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 6 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Hội chợ thủ cơng trưng bày các The craft fair showcases handmade 42 craft fair Danh từ /krỉft feər/ Hội chợ thủ cơng sản phẩm thủ cơng của các nghệ products from local artisans. nhân địa phương. The school organized a fundraising Trường học đã tổ chức một sự 43 fundraising Danh từ /ˈfʌndˌreɪzɪŋ/ Gây quỹ event for new equipment. kiện gây quỹ để mua thiết bị mới. communal Hoạt động cộng Planting trees is a popular Trồng cây là một hoạt động cộng 44 Danh từ /ˈkɒmjʊnl ỉkˈtɪvɪti/ activity đồng communal activity in the village. đồng phổ biến trong làng. The meeting was held at the town Cuộc họp được tổ chức tại tịa thị 45 town hall Danh từ /taʊn hɔːl/ Tịa thị chính hall. chính. Giao thơng cơng The town has an efficient public Thị trấn cĩ hệ thống giao thơng 46 public transport Danh từ /ˈpʌblɪk ˈtrỉnspɔːt/ cộng transport system. cơng cộng hiệu quả. waste Waste management is a priority for Quản lý rác thải là một ưu tiên 47 Danh từ /weɪst ˈmỉnɪdʒmənt/ Quản lý rác thải management the local council. của hội đồng địa phương. family-run Doanh nghiệp gia Many shops in the town are family- Nhiều cửa hàng trong thị trấn là 48 Danh từ /ˈfỉmɪli rʌn ˈbɪznɪs/ business đình run businesses. doanh nghiệp gia đình. cultural /ˈkʌltʃərəl Cultural preservation ensures Bảo tồn văn hĩa đảm bảo các 49 Danh từ Bảo tồn văn hĩa preservation ˌprɛzərˈveɪʃən/ traditions are not forgotten. truyền thống khơng bị lãng quên. civic /ˈsɪvɪk Trách nhiệm cơng Recycling is considered a civic Tái chế được coi là trách nhiệm 50 Danh từ responsibility rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ dân responsibility in this community. cơng dân trong cộng đồng này. Các doanh nhân địa phương local Doanh nhân địa Local entrepreneurs contribute to 51 Danh từ /ˈləʊkl ˌɒntrəprəˈnɜːr/ đĩng gĩp vào việc tạo việc làm entrepreneur phương job creation in the area. trong khu vực. Các chiến dịch nâng cao nhận Nhận thức cộng Public awareness campaigns help 52 public awareness Danh từ /ˈpʌblɪk əˈweərnəs/ thức cộng đồng giúp lan tỏa kiến đồng spread knowledge about recycling. thức về tái chế. The historic landmark is a popular Di tích lịch sử là một điểm đến du 53 historic landmark Danh từ /hɪˈstɒrɪk ˈlỉndmɑːrk/ Di tích lịch sử tourist destination. lịch nổi tiếng. Các nỗ lực hỗ trợ thảm họa đã Disaster relief efforts provided food 54 disaster relief Danh từ /dɪˈzỉstər rɪˈliːf/ Hỗ trợ thảm họa cung cấp lương thực và nơi ở cho and shelter for victims. các nạn nhân. Người bán hàng Local vendors sell fresh produce at Người bán hàng địa phương bán 55 local vendor Danh từ /ˈloʊkl ˈvɛndər/ địa phương the weekend market. sản phẩm tươi tại chợ cuối tuần. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 7 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Một chiến dịch sức khỏe đã được Chiến dịch sức A health campaign was launched to 56 health campaign Danh từ /hɛlθ kỉmˈpeɪn/ khởi động để thúc đẩy sử dụng khỏe promote clean water usage. nước sạch. renewable Năng lượng tái The community is transitioning to Cộng đồng đang chuyển đổi sang 57 Danh từ /rɪˈnjuːəbl ˈɛnərdʒi/ energy tạo renewable energy sources. các nguồn năng lượng tái tạo. The town is famous for its cultural Thị trấn nổi tiếng với di sản văn 58 cultural heritage Danh từ /ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪʤ/ Di sản văn hĩa heritage and ancient sites. hĩa và các địa điểm cổ xưa. The town built a recreational area Thị trấn đã xây dựng một khu vực 59 recreational area Danh từ /ˌrɛkriˈeɪʃənl ˈeəriə/ Khu vực giải trí for families to enjoy. giải trí cho các gia đình. Urban sprawl can lead to Sự mở rộng đơ thị cĩ thể dẫn đến 60 urban sprawl Danh từ /ˈɜːrbən sprɔːl/ Sự mở rộng đơ thị environmental degradation. sự suy thối mơi trường. Đa dạng văn hĩa làm cho cộng Cultural diversity makes the 61 cultural diversity Danh từ /ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsɪti/ Đa dạng văn hĩa đồng trở nên sống động và hịa community vibrant and inclusive. nhập. Tài nguyên chia sẻ như thư viện Tài nguyên chia Shared resources like libraries and 62 shared resources Danh từ /ʃeərd rɪˈsɔːrsɪz/ và cơng viên mang lại lợi ích cho sẻ parks benefit everyone. mọi người. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 8 UNIT 2: CITY LIFE STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt The bustling streets of New York are Những con phố nhộn nhịp của 1 bustling Tính từ /ˈbʌslɪŋ/ Hối hả, nhộn nhịp always full of life. New York luơn đầy sức sống. Hội đồng thành phố đã tiến hành Cụm Tiến hành (nhiệm The city council carried out a survey 2 carry out /ˈkỉri aʊt/ khảo sát về giao thơng cơng động từ vụ) on public transport. cộng. Cụm She came down with a cold after Cơ ấy bị cảm sau cuối tuần mưa 3 come down with /kʌm daʊn wɪð/ Bị ốm (vì bệnh gì) động từ the rainy weekend. giĩ. Tắc nghẽn (giao The roads are congested during Đường phố bị tắc nghẽn vào giờ 4 congested Tính từ /kənˈʤɛstɪd/ thơng) rush hour every day. cao điểm mỗi ngày. Cơng trường xây There are many construction sites Cĩ nhiều cơng trường xây dựng ở 5 construction site Danh từ /kənˈstrʌkʃən saɪt/ dựng in the city center. trung tâm thành phố. Khu trung tâm Most tourists prefer staying in the Hầu hết du khách thích ở lại khu 6 downtown Danh từ /ˈdaʊntaʊn/ thành phố downtown area. trung tâm thành phố. Cụm It's easy to get around the city by Đi lại trong thành phố bằng xe 7 get around /ɡɛt əˈraʊnd/ Đi lại, di chuyển động từ tram. điện rất dễ dàng. Cụm She loves hanging out with her Cơ ấy thích đi chơi với bạn bè tại 8 hang out with /hỉŋ aʊt wɪð/ Đi chơi (cùng ai) động từ friends at the shopping mall. trung tâm mua sắm. Vệ sinh tốt rất quan trọng đối với Good hygiene is important for 9 hygiene Danh từ /ˈhaɪdʒiːn/ Vấn đề vệ sinh sức khỏe cộng đồng ở các thành public health in crowded cities. phố đơng đúc. The metro system here is efficient Hệ thống tàu điện ngầm ở đây 10 metro Danh từ /ˈmɛtrəʊ/ Tàu điện ngầm and well-connected. hiệu quả và kết nối tốt. The city has invested heavily in Thành phố đã đầu tư rất nhiều Tiện ích cơng 11 public amenities Danh từ /ˈpʌblɪk əˈmiːnɪtiz/ public amenities like parks and vào các tiện ích cơng cộng như cộng libraries. cơng viên và thư viện. Traffic jams are common during Tắc đường thường xảy ra trong 12 rush hour Danh từ /ˈrʌʃ aʊər/ Giờ cao điểm rush hour. giờ cao điểm. Tàu điện trên The sky train offers a great view of Tàu điện trên khơng mang lại tầm 13 sky train Danh từ /ˈskaɪ treɪn/ khơng the city. nhìn tuyệt vời về thành phố. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 9 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Trams are a popular mode of Xe điện là một phương tiện giao 14 tram Danh từ /trỉm/ Xe điện transport in this city. thơng phổ biến ở thành phố này. Living downtown can be quite Sống ở trung tâm thành phố cĩ 15 pricey Tính từ /ˈpraɪsi/ Đắt đỏ pricey. thể khá đắt đỏ. The city processes tons of waste Thành phố xử lý hàng tấn rác mỗi 16 process Động từ /ˈprɒsɛs/ Xử lý every day. ngày. Đường chân trời của thành phố The city skyline is full of modern 17 skyscraper Danh từ /ˈskaɪˌskreɪpər/ Tịa nhà chọc trời đầy các tịa nhà chọc trời hiện skyscrapers. đại. The pedestrian zone is filled with Khu vực đi bộ đầy các cửa hàng 18 pedestrian zone Danh từ /pəˈdɛstriən zəʊn/ Khu vực đi bộ shops and street performers. và nghệ sĩ đường phố. Đơng đúc quá The train was so overcrowded that Tàu đơng đến mức nhiều hành 19 overcrowded Tính từ /ˌoʊvərˈkraʊdɪd/ mức many passengers had to stand. khách phải đứng. Cuộc sống về The city's nightlife attracts tourists Cuộc sống về đêm của thành phố 20 nightlife Danh từ /ˈnaɪtˌlaɪf/ đêm from around the world. thu hút khách du lịch từ khắp nơi. The city needs a better waste Thành phố cần một hệ thống xử lý 21 waste disposal Danh từ /weɪst dɪˈspoʊzəl/ Xử lý rác thải disposal system. rác thải tốt hơn. Các tịa nhà cao tầng chiếm ưu High-rise buildings dominate the 22 high-rise building Danh từ /ˈhaɪ ˌraɪz ˈbɪldɪŋ/ Tịa nhà cao tầng thế trên đường chân trời của city's skyline. thành phố. Thành phố là một trung tâm văn Trung tâm văn The city is a cultural hub with many 23 cultural hub Danh từ /ˈkʌltʃərəl hʌb/ hĩa với nhiều nhà hát và bảo hĩa theaters and museums. tàng. Các khu chợ đường phố sơi động The vibrant street markets are a 24 vibrant Tính từ /ˈvaɪbrənt/ Sơi động là điểm thu hút chính cho du major attraction for visitors. khách. Người bán hàng rong bán các Người bán hàng Street vendors sell delicious snacks 25 street vendor Danh từ /striːt ˈvɛndər/ mĩn ăn nhẹ ngon ở khu trung rong in the downtown area. tâm. The city invested in better Thành phố đã đầu tư vào các cơ 26 sanitation Danh từ /ˌsỉnɪˈteɪʃən/ Vệ sinh sanitation facilities. sở vệ sinh tốt hơn. The cost of living in this city is Chi phí sinh hoạt ở thành phố này 27 cost of living Danh từ /ˈkɒst əv ˈlɪvɪŋ/ Chi phí sinh hoạt higher than in rural areas. cao hơn ở khu vực nơng thơn. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 10 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Biển quảng cáo kỹ Digital billboards are common in Các biển quảng cáo kỹ thuật số 28 digital billboard Danh từ /ˈdɪdʒɪtl ˈbɪlbɔːrd/ thuật số urban areas. rất phổ biến ở khu vực đơ thị. Thành phố khuyến khích việc sử Tiết kiệm năng The city encourages the use of 29 energy-efficient Tính từ /ˌɛnərdʒi ɪˈfɪʃənt/ dụng các tịa nhà tiết kiệm năng lượng energy-efficient buildings. lượng. Ơ nhiễm khơng khí là một vấn đề Ơ nhiễm khơng Air pollution is a serious problem in 30 air pollution Danh từ /ɛər pəˈluːʃən/ nghiêm trọng ở các thành phố khí major cities. lớn. Hội đồng thành phố dự định cải Hội đồng thành The city council plans to improve 31 city council Danh từ /ˈsɪti ˈkaʊnsəl/ thiện dịch vụ giao thơng cơng phố public transport services. cộng. Urban renewal projects aim to Các dự án tái tạo đơ thị nhằm cải 32 urban renewal Danh từ /ˈɜːrbən rɪˈnjuːəl/ Tái tạo đơ thị improve old neighborhoods. thiện các khu phố cũ. Noise pollution is a big problem in Ơ nhiễm tiếng ồn là một vấn đề 33 noise pollution Danh từ /nɔɪz pəˈluːʃən/ Ơ nhiễm tiếng ồn large cities. lớn ở các thành phố lớn. transportation Trung tâm giao The city has a major transportation Thành phố cĩ một trung tâm giao 34 Danh từ /ˌtrỉnspɔːrˈteɪʃən hʌb/ hub thơng hub near the downtown area. thơng lớn gần khu trung tâm. Thành phố nhỏ A compact city design helps reduce Thiết kế thành phố nhỏ gọn giúp 35 compact city Danh từ /ˈkɒmpỉkt ˈsɪti/ gọn travel distances. giảm khoảng cách di chuyển. High urban density often leads to Mật độ đơ thị cao thường dẫn đến 36 urban density Danh từ /ˈɜːrbən ˈdɛnsɪti/ Mật độ đơ thị housing shortages. thiếu hụt nhà ở. Nhiều người đi làm phải dành Many commuters spend hours in 37 commuter Danh từ /kəˈmjuːtər/ Người đi làm hàng giờ trong tình trạng tắc traffic every day. đường mỗi ngày. Các khu vực đơ thị thường cĩ dấu Urban areas tend to have a larger 38 carbon footprint Danh từ /ˈkɑːrbən ˈfʊtˌprɪnt/ Dấu chân carbon chân carbon lớn hơn các khu vực carbon footprint than rural ones. nơng thơn. The urban lifestyle is fast-paced Lối sống đơ thị rất nhanh và năng 39 urban lifestyle Danh từ /ˈɜːrbən ˈlaɪfstaɪl/ Lối sống đơ thị and dynamic. động. Các lựa chọn di chuyển giá rẻ affordable Affordable commuting options 40 Danh từ /əˈfɔːrdəbl kəˈmjuːtɪŋ/ Di chuyển giá rẻ bao gồm xe buýt và làn đường xe commuting include buses and bike lanes. đạp. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 11 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Nhiều thành phố đang đối mặt Khủng hoảng nhà Many cities are struggling with a 41 housing crisis Danh từ /ˈhaʊzɪŋ ˈkraɪsɪs/ với khủng hoảng nhà ở nghiêm ở severe housing crisis. trọng. Đường chân trời của thành phố The city's skyline is dominated by 42 skyline Danh từ /ˈskaɪlaɪn/ Đường chân trời chủ yếu là các tịa nhà chọc trời modern skyscrapers. hiện đại. Bất bình đẳng xã Social inequality is often more Bất bình đẳng xã hội thường dễ 43 social inequality Danh từ /ˈsoʊʃəl ˌɪnɪˈkwɒləti/ hội visible in urban areas. thấy hơn ở các khu đơ thị. Xe điện ngày càng phổ biến cho Electric scooters are becoming 44 electric scooter Danh từ /ɪˈlɛktrɪk ˈskuːtər/ Xe điện các chuyến đi ngắn trong thành popular for short city commutes. phố. Chi phí sinh hoạt cao là một Chi phí sinh hoạt The high cost of living is a challenge 45 high cost of living Danh từ /haɪ kɒst əv ˈlɪvɪŋ/ thách thức đối với các chuyên gia cao for young professionals. trẻ. Housing demand has risen sharply Nhu cầu nhà ở đã tăng mạnh ở 46 housing demand Danh từ /ˈhaʊzɪŋ dɪˈmỉnd/ Nhu cầu nhà ở in the city center. trung tâm thành phố. suburban /səˈbɜːrbən Sự mở rộng ngoại Suburban expansion is a solution to Sự mở rộng ngoại ơ là một giải 47 Danh từ expansion ɪkˈspỉnʃən/ ơ reduce urban congestion. pháp để giảm tắc nghẽn đơ thị. Các biện pháp giảm tiếng ồn Noise reduction measures are 48 noise reduction Danh từ /nɔɪz rɪˈdʌkʃən/ Giảm tiếng ồn đang được triển khai trên tồn being implemented across the city. thành phố. Cải thiện khu ổ Slum upgrading aims to improve Cải thiện khu ổ chuột nhằm nâng 49 slum upgrading Danh từ /slʌm ˈʌpˌɡreɪdɪŋ/ chuột living conditions for residents. cao điều kiện sống cho cư dân. Traffic congestion during rush hour Ùn tắc giao thơng trong giờ cao 50 traffic congestion Danh từ /ˈtrỉfɪk kənˈdʒɛstʃən/ Ùn tắc giao thơng is a common issue. điểm là một vấn đề phổ biến. Urban migration has led to Di cư đến đơ thị đã làm tăng nhu 51 urban migration Danh từ /ˈɜːrbən maɪˈɡreɪʃən/ Di cư đến đơ thị increased demand for housing. cầu nhà ở. Các doanh nghiệp nhỏ đĩng vai Kinh tế địa Small businesses play a key role in 52 local economy Danh từ /ˈloʊkl ɪˈkɒnəmi/ trị quan trọng trong kinh tế địa phương the local economy. phương. Urban pollution affects the health Ơ nhiễm đơ thị ảnh hưởng đến 53 urban pollution Danh từ /ˈɜːrbən pəˈluːʃən/ Ơ nhiễm đơ thị of city residents. sức khỏe của cư dân thành phố. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 12 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Làn đường xe đạp khuyến khích Bike lanes encourage more people 54 bike lane Danh từ /baɪk leɪn/ Làn đường xe đạp nhiều người đi xe đạp trong thành to cycle in the city. phố. cultural The Eiffel Tower is a cultural Tháp Eiffel là một cột mốc văn 55 Danh từ /ˈkʌltʃərəl ˈlỉndmɑːrk/ Cột mốc văn hĩa landmark landmark of Paris. hĩa của Paris. Quá tải dân số ở các thành phố Overpopulation in cities leads to 56 overpopulation Danh từ /ˌoʊvərˌpɒpjʊˈleɪʃən/ Quá tải dân số dẫn đến áp lực lên các dịch vụ strain on public services. cơng. Thành phố đã giới thiệu các Thân thiện với mơi The city introduced eco-friendly 57 eco-friendly Tính từ /ˌiːkoʊˈfrɛndli/ phương tiện giao thơng cơng trường public transport options. cộng thân thiện với mơi trường. Affordable transit options help Các phương tiện vận tải giá rẻ 58 affordable transit Danh từ /əˈfɔːrdəbl ˈtrỉnzɪt/ Vận tải giá rẻ reduce traffic congestion. giúp giảm ùn tắc giao thơng. Thành phố đang đối mặt với tình The city faces a housing shortage 59 housing shortage Danh từ /ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːtɪdʒ/ Thiếu hụt nhà ở trạng thiếu hụt nhà ở do dân số due to rapid population growth. tăng nhanh. energy /ˈɛnərdʒi Tiêu thụ năng Urban areas often have higher Khu vực đơ thị thường cĩ mức 60 Danh từ consumption kənˈsʌmpʃən/ lượng energy consumption rates. tiêu thụ năng lượng cao hơn. The city encourages the use of electric Thành phố khuyến khích sử dụng 61 electric vehicle Danh từ /ɪˈlɛktrɪk ˈviːɪkl/ Xe điện vehicles to reduce pollution. xe điện để giảm ơ nhiễm. Sự khan hiếm nước là một vấn đề Sự khan hiếm Water scarcity is a growing problem 62 water scarcity Danh từ /ˈwɔːtər ˈskɛrsəti/ ngày càng tăng ở các thành phố nước in densely populated cities. đơng dân. Giảm lượng khí thải carbon là cần carbon Lượng khí thải Reducing carbon emissions is 63 Danh từ /ˈkɑːrbən ɪˈmɪʃənz/ thiết để cĩ các thành phố bền emissions carbon essential for sustainable cities. vững. Green architecture focuses on Kiến trúc xanh tập trung vào các green 64 Danh từ /ɡriːn ˈɑːrkɪtektʃər/ Kiến trúc xanh sustainable and energy-efficient thiết kế bền vững và tiết kiệm architecture designs. năng lượng. High-speed rail connects the city to Tàu cao tốc kết nối thành phố với 65 high-speed rail Danh từ /haɪ spiːd reɪl/ Tàu cao tốc neighboring regions. các khu vực lân cận. Social housing provides affordable Nhà ở xã hội cung cấp nhà ở giá 66 social housing Danh từ /ˈsoʊʃəl ˈhaʊzɪŋ/ Nhà ở xã hội homes for low-income groups. rẻ cho các nhĩm thu nhập thấp. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 13 UNIT 3: HEALTHY LIVING FOR TEENS STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Thanh thiếu niên nên đặt ra các Teenagers should set small goals to 1 accomplish Động từ /əˈkʌmplɪʃ/ Hồn thành mục tiêu nhỏ để hồn thành mỗi accomplish every day. ngày. Additional exercise can help Thêm các bài tập thể dục cĩ thể 2 additional Tính từ /əˈdɪʃənl/ Thêm vào improve physical health. giúp cải thiện sức khỏe thể chất. Anxiety is common among teens Lo lắng thường gặp ở thanh thiếu 3 anxiety Danh từ /ỉŋˈzaɪəti/ Lo lắng preparing for exams. niên chuẩn bị thi cử. Phù hợp, thích Dress appropriately for physical Ăn mặc phù hợp cho các hoạt 4 appropriately Trạng từ /əˈproʊpriətli/ đáng activities like running. động thể chất như chạy bộ. Hồn thành bài tập đúng hạn Completing assignments on time 5 assignment Danh từ /əˈsaɪnmənt/ Nhiệm vụ, bài tập giúp giảm căng thẳng cho học reduces stress for students. sinh. Cố vấn học đường cĩ thể giúp Cố vấn, người tư A school counsellor can help teens 6 counsellor Danh từ /ˈkaʊnsələr/ thanh thiếu niên quản lý căng vấn manage their stress. thẳng. Meeting deadlines teaches Đáp ứng hạn chĩt dạy cho chúng 7 deadline Danh từ /ˈdedlaɪn/ Hạn chĩt responsibility. ta sự trách nhiệm. Procrastination can delay progress Trì hỗn cĩ thể làm chậm tiến độ 8 delay Động từ /dɪˈleɪ/ Làm chậm trễ in studies and health. trong học tập và sức khỏe. Avoiding distractions is key to Tránh các yếu tố xao lãng là chìa 9 distraction Danh từ /dɪˈstrỉkʃn/ Sự xao lãng staying focused on goals. khĩa để tập trung vào mục tiêu. Lên kế hoạch cơng việc trước Planning tasks before their due date 10 due date Danh từ /ˈduː deɪt/ Ngày đến hạn ngày đến hạn giúp quản lý thời helps manage time better. gian tốt hơn. Avoid eating too many fattening Tránh ăn quá nhiều thức ăn gây 11 fattening Tính từ /ˈfỉtnɪŋ/ Gây béo foods to stay healthy. béo để giữ sức khỏe. Thuộc về tinh Yoga improves both mental and Yoga cải thiện cả sức khỏe tinh 12 mental Tính từ /ˈmentl/ thần physical well-being. thần và thể chất. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 14 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Giảm thiểu thời gian dùng thiết bị Minimising screen time can 13 minimise Động từ /ˈmɪnɪmaɪz/ Giảm thiểu điện tử cĩ thể cải thiện chất improve sleep quality. lượng giấc ngủ. Exercise can improve your mood Tập thể dục cĩ thể cải thiện tâm 14 mood Danh từ /muːd/ Tâm trạng and reduce stress. trạng và giảm căng thẳng. Duy trì thái độ lạc quan giúp Maintaining an optimistic attitude 15 optimistic Tính từ /ˌɒptɪˈmɪstɪk/ Lạc quan thanh thiếu niên đối mặt với thử helps teens face challenges. thách. Các hoạt động thể chất đều đặn Regular physical activities are vital 16 physical Tính từ /ˈfɪzɪkl/ Thuộc về thể chất rất cần thiết cho cơ thể khỏe for a healthy body. mạnh. Setting priorities helps manage Đặt ra các ưu tiên giúp quản lý 17 priority Danh từ /praɪˈɒrɪti/ Sự ưu tiên time effectively. thời gian hiệu quả. Teens often feel stressed out during Thanh thiếu niên thường cảm 18 stressed out Tính từ /strest aʊt/ Căng thẳng exam season. thấy căng thẳng trong mùa thi. Cân bằng, đúng A well-balanced diet is essential for Một chế độ ăn cân bằng là cần 19 well-balanced Tính từ /ˌwel ˈbỉlənst/ mức maintaining good health. thiết để duy trì sức khỏe tốt. Cung cấp nước đầy đủ là chìa Proper hydration is key to staying 20 hydration Danh từ /haɪˈdreɪʃn/ Sự cung cấp nước khĩa để duy trì năng lượng suốt energetic throughout the day. cả ngày. Chế độ ăn cân A balanced diet includes fruits, Một chế độ ăn cân bằng bao gồm 21 balanced diet Danh từ /ˈbỉlənst ˈdaɪət/ bằng vegetables, and proteins. trái cây, rau củ, và protein. Lượng calo hấp Monitoring your calorie intake helps Theo dõi lượng calo hấp thụ giúp 22 calorie intake Danh từ /ˈkỉləri ˈɪnteɪk/ thụ maintain a healthy weight. duy trì cân nặng khỏe mạnh. Chế độ tập thể Having a regular fitness routine Duy trì chế độ tập thể dục đều 23 fitness routine Danh từ /ˈfɪtnəs ruːˈtiːn/ dục improves your physical health. đặn cải thiện sức khỏe thể chất. Practicing mindfulness reduces Thực hành chánh niệm giúp giảm 24 mindfulness Danh từ /ˈmaɪndfʊlnəs/ Chánh niệm stress and anxiety. căng thẳng và lo lắng. Thĩi quen lành Developing healthy habits is Xây dựng thĩi quen lành mạnh là 25 healthy habits Danh từ /ˈhɛlθi ˈhỉbɪts/ mạnh important during teenage years. quan trọng trong tuổi thiếu niên. Giảm thời gian dùng thiết bị cĩ Thời gian dùng Reducing screen time can improve 26 screen time Danh từ /skriːn taɪm/ thể cải thiện giấc ngủ và sự tập thiết bị sleep and focus. trung. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 15 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Eating nutritious food strengthens Ăn thực phẩm bổ dưỡng tăng 27 immune system Danh từ /ɪˈmjuːn ˈsɪstəm/ Hệ miễn dịch your immune system. cường hệ miễn dịch của bạn. Các bác sĩ khuyên thanh thiếu Cụm Tập thể dục đều Doctors recommend teens to 28 exercise regularly /ˈɛksərsaɪz ˈrɛɡjʊlərli/ niên tập thể dục đều đặn để cĩ động từ đặn exercise regularly for better health. sức khỏe tốt hơn. Duy trì lịch trình giấc ngủ đều đặn Maintaining a consistent sleep 29 sleep schedule Danh từ /sliːp ˈskɛdjuːl/ Lịch trình giấc ngủ rất quan trọng với thanh thiếu schedule is vital for teens. niên. Kiểm sốt khẩu Portion control helps prevent Kiểm sốt khẩu phần ăn giúp 30 portion control Danh từ /ˈpɔːrʃən kənˈtroʊl/ phần ăn overeating and obesity. tránh ăn quá nhiều và béo phì. Đồ ăn nhanh, Avoid eating too much junk food to Tránh ăn quá nhiều đồ ăn nhanh 31 junk food Danh từ /dʒʌŋk fuːd/ khơng lành mạnh stay healthy. để giữ sức khỏe. A positive mindset can help teens Tư duy tích cực cĩ thể giúp thanh 32 positive mindset Danh từ /ˈpɒzɪtɪv ˈmaɪndˌsɛt/ Tư duy tích cực overcome challenges. thiếu niên vượt qua thử thách. Kiểm tra sức khỏe định kỳ đảm Kiểm tra sức khỏe Regular check-ups ensure early 33 regular check-up Danh từ /ˈrɛɡjʊlər ˈʧɛkˌʌp/ bảo phát hiện sớm các vấn đề định kỳ detection of health issues. sức khỏe. Ăn các thực phẩm giàu dinh Eat nutrient-rich foods to maintain 34 nutrient-rich Tính từ /ˈnjuːtrɪənt rɪʧ/ Giàu dinh dưỡng dưỡng để duy trì chế độ ăn cân a balanced diet. bằng. Thanh thiếu niên được khuyến Lối sống năng Teens are encouraged to adopt an 35 active lifestyle Danh từ /ˈỉktɪv ˈlaɪfˌstaɪl/ khích sống năng động để cĩ sức động active lifestyle for better health. khỏe tốt hơn. sedentary Hành vi ít vận Avoiding sedentary behavior can Tránh hành vi ít vận động cĩ thể 36 Danh từ /ˈsɛdntəri bɪˈheɪvjər/ behavior động reduce the risk of obesity. giảm nguy cơ béo phì. healthy Mối quan hệ lành Healthy relationships contribute to Mối quan hệ lành mạnh đĩng gĩp 37 Danh từ /ˈhɛlθi rɪˈleɪʃənʃɪps/ relationships mạnh emotional well-being. vào sự khỏe mạnh về cảm xúc. sugar Reducing sugar consumption can Giảm tiêu thụ đường cĩ thể ngăn 38 Danh từ /ˈʃʊɡər kənˈsʌmpʃən/ Tiêu thụ đường consumption prevent health issues. ngừa các vấn đề sức khỏe. time Good time management helps Quản lý thời gian tốt giúp cân 39 Danh từ /taɪm ˈmỉnɪdʒmənt/ Quản lý thời gian management balance school and leisure. bằng giữa việc học và giải trí. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 16 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Thanh thiếu niên cần các cơ chế healthy coping /ˈhɛlθi ˈkəʊpɪŋ Cơ chế đối phĩ Teens need healthy coping 40 Danh từ đối phĩ lành mạnh để xử lý căng mechanisms ˈmɛkənɪzəmz/ lành mạnh mechanisms to handle stress. thẳng. A positive body image boosts self- Hình ảnh cơ thể tích cực giúp 41 body image Danh từ /ˈbɒdi ˈɪmɪdʒ/ Hình ảnh cơ thể confidence. tăng cường sự tự tin. Thiết bị theo dõi sức khỏe giúp Thiết bị theo dõi Fitness trackers help monitor daily 42 fitness tracker Danh từ /ˈfɪtnəs ˈtrỉkər/ kiểm sốt mức độ hoạt động sức khỏe activity levels. hàng ngày. Meditation is a great method of Thiền là một phương pháp tuyệt 43 stress relief Danh từ /strɛs rɪˈliːf/ Giảm căng thẳng stress relief. vời để giảm căng thẳng. Thanh thiếu niên nên thiết lập Thĩi quen tự Teens should establish a self-care 44 self-care routine Danh từ /ˈsɛlfˌkɛr ruːˈtiːn/ thĩi quen tự chăm sĩc để duy trì chăm sĩc routine to maintain balance. sự cân bằng. Checking the nutritional value of Kiểm tra giá trị dinh dưỡng của 45 nutritional value Danh từ /njuːˈtrɪʃənl ˈvỉljuː/ Giá trị dinh dưỡng foods helps make healthier thực phẩm giúp lựa chọn lành choices. mạnh hơn. Sự hỗ trợ về mặt cảm xúc từ gia emotional Sự hỗ trợ về mặt Emotional support from family 46 Danh từ /ɪˈmoʊʃənl səˈpɔːrt/ đình giúp thanh thiếu niên xây support cảm xúc helps teens build resilience. dựng sự kiên cường. Áp lực từ bạn bè cĩ thể ảnh Peer pressure can influence teens 47 peer pressure Danh từ /pɪər ˈprɛʃər/ Áp lực từ bạn bè hưởng đến việc hình thành thĩi to adopt unhealthy habits. quen khơng lành mạnh. Đồ ăn nhẹ lành mạnh như hạt và Đồ ăn nhẹ lành Healthy snacks like nuts and fruits 48 healthy snacks Danh từ /ˈhɛlθi snỉks/ trái cây rất tốt để bổ sung năng mạnh are great for quick energy. lượng nhanh chĩng. Parents should use positive Cha mẹ nên sử dụng sự củng cố positive /ˈpɒzɪtɪv Sự củng cố tích 49 Danh từ reinforcement to encourage good tích cực để khuyến khích thĩi reinforcement ˌriːɪnˈfɔːsmənt/ cực habits. quen tốt. Sự sáng suốt tinh Regular exercise improves mental Tập thể dục thường xuyên cải 50 mental clarity Danh từ /ˈmɛntl ˈklỉrɪti/ thần clarity. thiện sự sáng suốt tinh thần. Mơi trường hỗ trợ giúp thanh supportive /səˈpɔːrtɪv A supportive environment helps 51 Danh từ Mơi trường hỗ trợ thiếu niên phát triển về mặt cảm environment ɪnˈvaɪrənmənt/ teens thrive emotionally. xúc. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 17 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Cai nghiện kỹ thuật số giúp giảm Cai nghiện kỹ A digital detox helps reduce screen 52 digital detox Danh từ /ˈdɪdʒɪtl ˈdiːtɒks/ thời gian dùng thiết bị và cải thiện thuật số time and improve focus. sự tập trung. Thanh thiếu niên cĩ thể tạo một Kế hoạch tập Teens can create a workout plan to 53 workout plan Danh từ /ˈwɜːrkaʊt plỉn/ kế hoạch tập luyện để năng động luyện stay active and fit. và khỏe mạnh. physical Building physical endurance Xây dựng sức bền thể chất cần 54 Danh từ /ˈfɪzɪkl ɪnˈdjʊərəns/ Sức bền thể chất endurance requires consistent exercise. sự tập luyện liên tục. Phát triển sự tự tin rất cần thiết Developing self-confidence is 55 self-confidence Danh từ /ˌsɛlfˈkɒnfɪdəns/ Sự tự tin cho sự trưởng thành của thanh essential for teenagers' growth. thiếu niên. Thiết lập thĩi quen hàng ngày Thĩi quen hàng Establishing a daily routine 56 daily routine Danh từ /ˈdeɪli ruːˈtiːn/ giúp thúc đẩy các thĩi quen lành ngày promotes healthy habits. mạnh. Maintaining proper posture reduces Duy trì tư thế đúng giúp giảm đau 57 proper posture Danh từ /ˈprɒpər ˈpɒstʃər/ Tư thế đúng back pain. lưng. balanced Khối lượng cơng A balanced workload helps Khối lượng cơng việc cân bằng 58 Danh từ /ˈbỉlənst ˈwɜːrkˌloʊd/ workload việc cân bằng students avoid burnout. giúp học sinh tránh kiệt sức. cardiovascular /ˌkɑːrdiəʊˈvỉskjələr Sức khỏe tim Regular jogging improves Chạy bộ đều đặn giúp cải thiện 59 Danh từ health hɛlθ/ mạch cardiovascular health. sức khỏe tim mạch. Tương tác xã hội lành mạnh rất Healthy social interaction is vital for 60 social interaction Danh từ /ˈsoʊʃəl ˌɪntərˈỉkʃən/ Tương tác xã hội quan trọng đối với sức khỏe cảm emotional well-being. xúc. Cung cấp đủ Proper hydration keeps your body Cung cấp đủ nước giúp cơ thể 61 proper hydration Danh từ /ˈprɒpər haɪˈdreɪʃən/ nước functioning well. hoạt động tốt. emotional /ɪˈmoʊʃənl Emotional intelligence helps teens Trí tuệ cảm xúc giúp thanh thiếu 62 Danh từ Trí tuệ cảm xúc intelligence ɪnˈtɛlɪdʒəns/ manage relationships better. niên quản lý mối quan hệ tốt hơn. Chuẩn bị bữa ăn giúp tiết kiệm Meal prep saves time and 63 meal prep Danh từ /miːl prɛp/ Chuẩn bị bữa ăn thời gian và khuyến khích ăn uống encourages healthy eating. lành mạnh. sedentary Lối sống ít vận Avoiding a sedentary lifestyle Tránh lối sống ít vận động giảm 64 Danh từ /ˈsɛdəntəri ˈlaɪfstaɪl/ lifestyle động reduces the risk of obesity. nguy cơ béo phì. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 18 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Physical therapy is helpful for Vật lý trị liệu hữu ích trong việc 65 physical therapy Danh từ /ˈfɪzɪkl ˈθɛrəpi/ Vật lý trị liệu recovering from injuries. phục hồi sau chấn thương. balanced A balanced lifestyle includes work, Lối sống cân bằng bao gồm cơng 66 Danh từ /ˈbỉlənst ˈlaɪfstaɪl/ Lối sống cân bằng lifestyle exercise, and relaxation. việc, tập thể dục và thư giãn. Tuân theo tháp dinh dưỡng đảm Following the food pyramid ensures 67 food pyramid Danh từ /fuːd ˈpɪrəmɪd/ Tháp dinh dưỡng bảo một chế độ ăn giàu dinh a nutritious diet. dưỡng. Self-discipline is key to achieving Tự giác là chìa khĩa để đạt được 68 self-discipline Danh từ /ˈsɛlf ˈdɪsɪplɪn/ Tự giác health goals. các mục tiêu về sức khỏe. Monitoring your heart rate during Theo dõi nhịp tim khi tập thể dục 69 heart rate Danh từ /hɑːrt reɪt/ Nhịp tim exercise is important. rất quan trọng. Lượng calo tiêu High-intensity workouts increase Các bài tập cường độ cao tăng 70 calorie burn Danh từ /ˈkỉləri bɜːrn/ thụ calorie burn. lượng calo tiêu thụ. emotional Cân bằng cảm Emotional balance is crucial for Cân bằng cảm xúc rất quan trọng 71 Danh từ /ɪˈmoʊʃənl ˈbỉləns/ balance xúc handling stress effectively. để xử lý căng thẳng hiệu quả. Cân nặng khỏe Maintaining a healthy weight Duy trì cân nặng khỏe mạnh giảm 72 healthy weight Danh từ /ˈhɛlθi weɪt/ mạnh reduces the risk of diseases. nguy cơ mắc bệnh. Nhận thức khẩu phần ăn giúp portion Nhận thức khẩu Portion awareness helps prevent 73 Danh từ /ˈpɔːrʃən əˈwɛrnəs/ ngăn ngừa việc ăn quá nhiều awareness phần ăn overeating during meals. trong bữa ăn. Xác định các yếu tố gây căng Yếu tố gây căng Identifying stress triggers is key to 74 stress triggers Danh từ /strɛs ˈtrɪɡərz/ thẳng là chìa khĩa để quản lý lo thẳng managing anxiety. lắng. Sinh tố là một lựa chọn tuyệt vời Tăng cường năng A smoothie is a great energy 75 energy booster Danh từ /ˈɛnərdʒi ˈbuːstər/ để tăng năng lượng cho thanh lượng booster for busy teens. thiếu niên bận rộn. Sự phát triển cảm Emotional growth helps teens Sự phát triển cảm xúc giúp thanh 76 emotional growth Danh từ /ɪˈmoʊʃənl ɡroʊθ/ xúc become more empathetic. thiếu niên trở nên đồng cảm hơn. Thiền định đều đặn giúp thanh regular Thiền định đều Regular meditation helps teens 77 Danh từ /ˈrɛgjʊlər ˌmɛdɪˈteɪʃən/ thiếu niên giảm căng thẳng và lo meditation đặn reduce stress and anxiety. lắng. active Sự tham gia tích Active engagement in sports builds Sự tham gia tích cực vào thể thao 78 Danh từ /ˈỉktɪv ɛnˈɡeɪdʒmənt/ engagement cực teamwork skills. xây dựng kỹ năng làm việc nhĩm. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
- Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 9 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 19 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt nutritional Kiến thức dinh Schools should provide nutritional Trường học nên cung cấp kiến 79 Danh từ /njuːˈtrɪʃənl ˈnɒlɪdʒ/ knowledge dưỡng knowledge for students. thức dinh dưỡng cho học sinh. breathing Practicing breathing techniques Thực hành kỹ thuật hít thở giúp 80 Danh từ /ˈbriːðɪŋ tɛkˈniːks/ Kỹ thuật hít thở techniques helps calm the mind. làm dịu tâm trí. Lượng protein hấp Adequate protein intake supports Lượng protein hấp thụ đủ hỗ trợ 81 protein intake Danh từ /ˈprəʊtiːn ˈɪnteɪk/ thụ muscle growth. sự phát triển cơ bắp. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456



