Đề kiểm tra giữa học kì II môn Lịch Sử & Địa Lí Lớp 8 năm học 2024-2025 - Trường THCS Lê Quý Đôn, Bắc Giang

pdf 5 trang Ngọc Diệp 12/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II môn Lịch Sử & Địa Lí Lớp 8 năm học 2024-2025 - Trường THCS Lê Quý Đôn, Bắc Giang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_lich_su_dia_li_lop_8_nam_hoc.pdf

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì II môn Lịch Sử & Địa Lí Lớp 8 năm học 2024-2025 - Trường THCS Lê Quý Đôn, Bắc Giang

  1. UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 8 MÃ ĐỀ: SĐ801 (Mạch kiến thức Địa lí) Đề gồm có 02 trang Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Câu 1. Quá trình hình thành đất đặc trưng ở nước ta là A. feralit. B. phù sa. C. o-xít. D. bồi tụ. Câu 2. Ở miền núi, lượng mưa lớn gây ra hiện tượng nào sau đây? A. Xói mòn, rửa trôi. B. Sạt lở, cháy rừng. C. Hạn hán, bóc mòn D. Xâm thực, bồi tụ. Câu 3. Nước ta có mấy nhóm đất chính? A. 4 nhóm. B. 3 nhóm. C. 2 nhóm. D. 5 nhóm. Câu 4. Đất Feralit có mầu đỏ vàng là do A. Có chứa nhiều ô xít sắt và ô xít nhôm. B. Chứa nhiều đồng ô xít. C. Nước mưa hòa tan các muối trên đất liền. D.Con người tạo ra. Câu 5. Nhóm đất nào dưới đây chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta? A. Đất mùn núi cao. B. Đất mặn, phèn. C. Đất phù sa. D. Đất feralit. Câu 6. Đất ở khu vực nào sau đây của nước ta dễ nhiễm mặn, nhiễm phèn? A. Đồng bằng, đồi núi. B. Cửa sông, ven biển. C. Hải đảo, trung du. D. Cao nguyên, các đảo. Câu 7. Đất mùn núi cao được dùng vào mục đích nào dưới đây? A. Trồng rừng đầu nguồn. B. Trồng cây ăn quả. C. Trồng cây công nghiệp. D. Trồng rau quả ôn đới. Câu 8. Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở A. vùng đồi núi. B. các cao nguyên. C. vùng núi cao. D. các đồng bằng. Câu 9. Đặc điểm chung của sinh vật Viêt Nam là A. tương đối nhiều loài. B. khá nghèo nàn về loài. C. nhiều loài, ít về gen. D. phong phú và đa dạng. Câu 10. Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào sau đây? A. Hệ sinh thái nông nghiệp. B. Hệ sinh thái tự nhiên. C. Hệ sinh thái công nghiệp. D. Hệ sinh thái nguyên sinh. Câu 11. Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của quốc gia nào dưới đây? A. Xin-ga-po. B. Phi-lip-pin. C. Đông Ti-mo. D. Ma-lai-xi-a. Câu 12. Vùng biển của Việt Nam có diện tích khoảng A. 1,0 triệu km2. B. 1,1 triệu km2. C. 1,2 triệu km2. D. 1,3 triệu km2. Câu 13. Đường biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam nằm ở A. ranh giới ngoài của nội thủy. B. ranh giới của thềm lục địa. C. ranh giới ngoài của lãnh hải. D. ranh giới đặc quyền kinh tế. Câu 14. Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây? A. Cận nhiệt gió mùa. B. Ôn đới gió mùa. C. Nhiệt đới gió mùa. D. Xích đạo ẩm. Câu 15. Chế độ nhiệt trên Biển Đông A. mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ. B. mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.
  2. C. mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn. D. mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn. Câu 16. Địa hình thềm lục địa ở miền Nam nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Hẹp và sâu. B. Bằng phẳng. C. Rộng, nông. D. Nông và hẹp. Câu 17. Điền thông tin vào chỗ có dấu chấm sau: A. Nhóm đất mùn núi cao chiếm khoảng (1) diện tích tự nhiên cả nước. Phân bố chủ yếu ở vùng núi có độ cao từ (2) ..trở lên. B. Sinh vật Việt Nam rất đa dạng thể hiện ở đa dạng về (1) .., đa dạng về thành phần loài và đa dạng về (2) .. II. TỰ LUẬN (5.0 điểm) Câu 1. (2,5 điểm). Trình bày đặc điểm và phân bố của nhóm đất Feralit ở nước ta. Câu 2. (2,5 điểm). Trình bày các khái niệm sau: vùng nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa của Việt Nam (theo Luật Biển Việt Nam). ----------- HẾT ----------
  3. UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ 8 MÃ ĐỀ: SĐ802 (Mạch kiến thức Địa lí) Đề gồm có 02 trang Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Câu 1. Đất ở khu vực nào sau đây của nước ta dễ nhiễm mặn, nhiễm phèn? A. Đồng bằng, đồi núi. B. Cửa sông, ven biển. C. Hải đảo, trung du. D. Cao nguyên, các đảo. Câu 2. Đất mùn núi cao được dùng vào mục đích nào dưới đây? A. Trồng rừng đầu nguồn. B. Trồng cây ăn quả. C. Trồng cây công nghiệp. D. Trồng rau quả ôn đới. Câu 3. Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở A. vùng đồi núi. B. các cao nguyên. C. vùng núi cao. D. các đồng bằng. Câu 4. Đặc điểm chung của sinh vật Viêt Nam là A. tương đối nhiều loài. B. khá nghèo nàn về loài. C. nhiều loài, ít về gen. D. phong phú và đa dạng. Câu 5. Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào sau đây? A. Hệ sinh thái nông nghiệp. B. Hệ sinh thái tự nhiên. C. Hệ sinh thái công nghiệp. D. Hệ sinh thái nguyên sinh. Câu 6. Quá trình hình thành đất đặc trưng ở nước ta là A. feralit. B. phù sa. C. o-xít. D. bồi tụ. Câu 7. Ở miền núi, lượng mưa lớn gây ra hiện tượng nào sau đây? A. Xói mòn, rửa trôi. B. Sạt lở, cháy rừng. C. Hạn hán, bóc mòn D. Xâm thực, bồi tụ. Câu 8. Nước ta có mấy nhóm đất chính? A. 4 nhóm. B. 3 nhóm. C. 2 nhóm. D. 5 nhóm. Câu 9. Đất Feralit có mầu đỏ vàng là do A. Có chứa nhiều ô xít sắt và ô xít nhôm. B. Chứa nhiều đồng ô xít. C. Nước mưa hòa tan các muối trên đất liền. D.Con người tạo ra. Câu 10. Nhóm đất nào dưới đây chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta? A. Đất mùn núi cao. B. Đất mặn, phèn. C. Đất phù sa. D. Đất feralit. Câu 11. Chế độ nhiệt trên Biển Đông A. mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ. B. mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ. C. mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn. D. mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn. Câu 12. Địa hình thềm lục địa ở miền Nam nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Hẹp và sâu. B. Bằng phẳng. C. Rộng, nông. D. Nông và hẹp. Câu 13. Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của quốc gia nào dưới đây? A. Xin-ga-po. B. Phi-lip-pin. C. Đông Ti-mo. D. Ma-lai-xi-a. Câu 14. Vùng biển của Việt Nam có diện tích khoảng A. 1,0 triệu km2. B. 1,1 triệu km2. C. 1,2 triệu km2. D. 1,3 triệu km2. Câu 15. Đường biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam nằm ở
  4. A. ranh giới ngoài của nội thủy. B. ranh giới của thềm lục địa. C. ranh giới ngoài của lãnh hải. D. ranh giới đặc quyền kinh tế. Câu 16. Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu nào dưới đây? A. Cận nhiệt gió mùa. B. Ôn đới gió mùa. C. Nhiệt đới gió mùa. D. Xích đạo ẩm. Câu 17. Điền thông tin vào chỗ có dấu chấm sau: A. Nhóm đất mùn núi cao chiếm khoảng (1) diện tích tự nhiên cả nước. Phân bố chủ yếu ở vùng núi có độ cao từ (2) ..trở lên. B. Sinh vật Việt Nam rất đa dạng thể hiện ở đa dạng về (1) .., đa dạng về thành phần loài và đa dạng về (2) .. II. TỰ LUẬN (5.0 điểm) Câu 1. (2,5 điểm). Trình bày đặc điểm và phân bố của nhóm đất Feralit ở nước ta. Câu 2. (2,5 điểm). Trình bày các khái niệm sau: vùng nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa của Việt Nam (theo Luật Biển Việt Nam). ----------- HẾT ----------