Đề kiểm tra giữa học kì II môn Lịch Sử & Địa Lí Lớp 9 năm học 2024-2025 - Trường THCS Lê Quý Đôn, Bắc Giang
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II môn Lịch Sử & Địa Lí Lớp 9 năm học 2024-2025 - Trường THCS Lê Quý Đôn, Bắc Giang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_lich_su_dia_li_lop_9_nam_hoc.pdf
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì II môn Lịch Sử & Địa Lí Lớp 9 năm học 2024-2025 - Trường THCS Lê Quý Đôn, Bắc Giang
- ỦY BAN NHÂN DÂN TP. BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (ĐỊA LÍ) - LỚP 9 Mã đề: 901 Thời gian làm bài: 45 phút PHẦN I. ( 6,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ được chọn một phương án. Câu 1. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ không giáp với vùng nào? A. Bắc Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ. Câu 2. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh nào? A. Quảng Nam. B. Quảng Ngãi. C. Khánh Hòa. D. Đà Nẵng. Câu 3. Theo chiều tây- đông lãnh thổ vùng duyên hải Nam Trung Bộ có đặc điểm A. kéo dài. B. mở rộng. C. phình to. D. hẹp ngang. Câu 4. Khí hậu vùng duyên hải Nam Trung Bộ mang tính chất A. nhiệt đới. B. cận nhiệt đới. C. cận xích đạo. D. ôn đới. Câu 5. Đâu là sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu chủ lực của vùng Tây Nguyên? A. Cà phê. B. Hồ tiêu. C. Chè. D. Cao su. Câu 6. Tỉnh nào nằm ở ngã ba giữa 3 nước: Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam? A. Lâm Đồng. B. Gia Lai. C. Đăk Lăk. D. Kon Tum. Câu 7. Địa hình chủ yếu của vùng Tây Nguyên là A. núi. B. cao nguyên. C. đồi. D. sơn nguyên. Câu 8. Không gian văn hóa được UNESCO ghi danh là di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại ở vùng Tây Nguyên là A. Cồng Chiêng. B. nhà Rông. C. lễ hội đua voi. D. nhà Dài. Câu 9. Địa hình và đất của vùng Đông Nam Bộ thuận lợi cho phát triển A. các cây công nghiệp cận nhiệt đới. B. các cây công nghiệp nhiệt đới. C. cây lương thực và cây hoa màu. D. chăn nuôi gia súc lớn và gia cầm. Câu 10. Đảo nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. Côn Đảo. B. Phú Quốc. C. Cồn Cỏ. D. Cát Bà. Câu 11. Vùng thềm lục địa của vùng Đông Nam Bộ có loại khoáng sản nào? A. Dầu mỏ và khí tự nhiên. B. Khí tự nhiên và than. C. Dầu mỏ và sắt. D. Cát thủy tinh và nhôm. Câu 12. Các dân tộc ít người đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ là A. Khơ-me, Hoa, Chăm. B. Khơ-me, Nùng,Tày. C. Ê-đê, Hoa, Cơ Ho. D. Tày, Chăm, Dao. Câu 13. Sân bay lớn nhất vùng Đông Nam Bộ là A. Côn Đảo. B. Long Thành. C. Tân Sơn Nhất. D. Sài Gòn.
- Câu 14. Vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. Cát Bà. B. Cúc Phương. C. Yok Đôn. D. Cần Giờ. Câu 15. Sông nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. Sông Vàm Cỏ Đông. B. Sông Đà Rằng. C. Sông Bé. D. Sông Sài Gòn. Câu 16. Ngành nào sau đây thuộc ngành kinh tế biển của vùng Đông Nam Bộ? A. Khai thác nuôi trồng thủy sản. B. Khai thác nuôi trồng hải sản. C. Giao thông vận tải. D. Khai thác khoáng sản. Câu 17. Động Phong Nha- Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào? A. Thừa Thiên Huế. B. Quảng Bình. C. Quảng Trị. D. Nghệ An. Câu 18. Tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ là danh giới giữa vùng Bắc Trung Bộ và vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Quảng Bình. B. Quảng Trị. C. Nghệ An. D. Thừa Thiên Huế. Câu 19. Ngành kinh tế phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ là A. nông nghiệp. B. công nghiệp. C. du lịch. D. lâm nghiệp. Câu 20. Khó khăn chủ yếu về tự nhiên ở Tây Nguyên là A. xâm nhập mặn. B. rét đậm, rét hại. C. gió Tây khô nóng. D. mùa khô kéo dài. Câu 21. Khoáng sản chủ yếu ở Tây Nguyên là: A. than. B. dầu khí. C. bô – xít. D. sắt. Câu 22. Vùng Tây Nguyên gồm bao nhiêu tỉnh? A. 1 tỉnh. B. 5 tỉnh. C. 10 tỉnh. D. 16 tỉnh. Câu 23. Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở Đông Nam Bộ? A. Các đô thị đều là đô thị lớn. B. Là vùng có đô thị hóa sớm nhất ở nước ta. C. Các đô thị đều mới hình thành trong quá trình công nghiệp hóa. D. Có tỉ lệ dân thành thị cao nhất ở nước ta. Câu 24. Thế mạnh kinh tế của Đông Nam Bộ là ngành A. trồng cây công nghiệp. B. công nghiệp dầu khí. C. trồng cây lương thực. D. du lịch. PHẦN II.( 2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 25 đến câu 26. Trong mỗi ý a),b),c),d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 25. Cho bảng số liệu: Sản lượng gỗ khai thác và diện tích rừng trồng mới của vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2021 Năm 2010 2015 2021 Sản lượng gỗ khai thác (nghìn m3) 546,7 601,9 753,7 Diện tích rừng trồng mới (nghìn ha) 17,4 10,2 19,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022) a) Sản lượng gỗ khai thác tăng lên hằng năm. b) Diện tích rừng trồng mới tăng liên tục qua các năm. c) Sản lượng gỗ khai thác và diện tích rừng trồng mới ở Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2021 đều có sự thay đổi.
- d) Biểu đồ hình cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng khai thác gỗ và diện tích rừng trồng mới của vùng Tây Nguyên giai đoạn 2010 – 2021. Câu 26. Cho thông tin sau: Đông Nam Bộ có địa hình tương đối bằng phẳng. Đất badan và đất xám phù sa cổ chiếm khoảng 80% tổng diện tích tự nhiên của vùng. Ngoài ra, trong vùng còn có đất phù sa ở hạ lưu các sông Đồng Nai, Vàm Cỏ, Đông Nam Bộ có khí hậu mang tính chất cận xích đạo, nền nhiệt cao, ít thay đổi trong năm, phân thành hai mùa mưa, khô rõ rệt. a) Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Bộ thích hợp cho trồng cây công nghiệp. b) Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Bộ thuận lợi cho phát triển các sản phẩm nông nghiệp cận nhiệt. c) Đông Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm cao, biên độ nhiệt năm thấp. d) Mùa khô kéo dài do tác động của gió mùa mùa hạ và địa hình. PHẦN III. ( 2,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 27 đến câu 30. Câu 27. Năm 2021, dân số của Bắc Trung Bộ là 11,2 triệu người; diện tích là 51 nghìn km2. (Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2022). Tính mật độ dân số trung bình của Bắc Trung Bộ năm 2021 (đơn vị người/km2; lấy số nguyên). Câu 28. Năm 2021, dân số của Bắc Trung Bộ là 11,2 triệu người, sản lượng lương thực của vùng là 3,9 triệu tấn. (Nguồn niên giám thống kê Việt Nam năm 2022). Tính sản lượng lương thực bình quân đầu người của Bắc Trung Bộ năm 2021 (đơn vị kg/người; làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 29. Dựa vào bảng số liệu sau: SỐ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM CỦA VÙNG ĐÔNG NAM BỘ, NĂM 2018 VÀ 2022 Năm Số lao động có việc làm (Đơn vị: nghìn người) 2018 9416,0 2022 9888,7 Tính tốc độ tăng trưởng lao động có việc làm của vùng Đông Nam Bộ năm 2022 so với năm 2018 (lấy năm 2018 bằng 100%) ( đơn vị: %; làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 30. Năm 2021, sản lượng thủy sản khai thác của Đông Nam Bộ là 374,1 nghìn tấn, sản lượng nuôi trồng là 144,2 nghìn tấn. Hỏi sản lượng khai thác chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm trong tổng sản lượng thủy sản? (đơn vị: %; làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). ----------------Hết----------------



