Sách từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lớp 8 (Nguyễn Văn Hà - Phạm Thị Huyền)

pdf 98 trang Ngọc Diệp 12/03/2026 10
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Sách từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lớp 8 (Nguyễn Văn Hà - Phạm Thị Huyền)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfsach_tu_vung_tieng_anh_theo_chu_de_lop_8_nguyen_van_ha_pham.pdf

Nội dung text: Sách từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề Lớp 8 (Nguyễn Văn Hà - Phạm Thị Huyền)

  1. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 1 MỤC LỤC LỜI NĨI ĐẦU ............................................................................................................................................................................................... 2 CHỦ ĐỀ 1: LEISURE TIME ............................................................................................................................................................................. 3 CHỦ ĐỀ 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE .......................................................................................................................................................... 9 CHỦ ĐỀ 3: TEENAGERS ............................................................................................................................................................................. 17 CHỦ ĐỀ 4: ETHNIC GROUPS OF VIETNAM ................................................................................................................................................... 27 CHỦ ĐỀ 5: OUR CUSTOMS AND TRADITIONS .............................................................................................................................................. 36 CHỦ ĐỀ 6: LIFESTYLES .............................................................................................................................................................................. 45 CHỦ ĐỀ 7: ENVIRONMENTAL PROTECTION ................................................................................................................................................. 56 CHỦ ĐỀ 8: SHOPPING ............................................................................................................................................................................... 65 CHỦ ĐỀ 9: NATURAL DISASTERS ................................................................................................................................................................ 74 CHỦ ĐỀ 10: COMMUNICATION IN THE FUTURE ........................................................................................................................................... 80 CHỦ ĐỀ 11: SCIENCE AND TECHNOLOGY .................................................................................................................................................. 85 CHỦ ĐỀ 12: LIFE ON OTHER PLANETS ........................................................................................................................................................ 92 Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  2. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 2 LỜI NĨI ĐẦU Trong dịng chảy bất tận của tri thức, tiếng Anh khơng chỉ là một ngơn ngữ mà cịn là chiếc cầu nối, giúp mỗi học sinh vươn ra thế giới rộng lớn. Với tâm huyết và mong muốn tiếp tục đồng hành cùng các em trên hành trình chinh phục ngơn ngữ, chúng tơi tự hào giới thiệu cuốn sách "Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8". Đây là bước tiếp nối từ cuốn sách lớp 6 và lớp 7, mang đến những trải nghiệm học tập mới mẻ và sâu sắc hơn. Cuốn sách này là sự kết hợp giữa sự sáng tạo và khoa học trong việc biên soạn hệ thống từ vựng phong phú, được phân loại theo các chủ đề đa dạng và gần gũi. Khơng chỉ giúp các em làm giàu vốn từ vựng, cuốn sách cịn mở ra những cách sử dụng linh hoạt trong giao tiếp và học tập. Từng ví dụ minh họa được xây dựng cẩn thận, nhằm khơi gợi sự hứng thú và giúp các em áp dụng từ vựng vào thực tiễn một cách tự nhiên nhất. Để đạt hiệu quả tối ưu, chúng tơi khuyến khích các em sử dụng cuốn sách như một "người thầy nhỏ", đồng hành trong việc học từ vựng hàng ngày. Hãy chọn một chủ đề, luyện tập phát âm, sử dụng từ trong câu, và tạo thĩi quen ơn tập thường xuyên. Việc học đi đơi với thực hành sẽ giúp các em biến kiến thức thành kỹ năng bền vững. Cuốn sách là tâm huyết của thầy giáo Nguyễn Văn Hà, người thầy dẫn dắt với tầm nhìn giáo dục rộng lớn, cùng cơ giáo Phạm Thị Huyền, một giáo viên tiếng Anh trẻ trung, tài năng và tận tụy. Sự hịa quyện giữa kinh nghiệm và sức trẻ đã tạo nên một tác phẩm mà chúng tơi hy vọng sẽ là hành trang quý báu cho các em học sinh lớp 8. Ngơi trường ICOSCHOOL – nơi cuốn sách này ra đời, luơn tự hào là mơi trường giáo dục tồn diện, nơi các em khơng chỉ học tập mà cịn trưởng thành về nhân cách. Với chương trình học tiên tiến, nhà trường chú trọng phát triển ngoại ngữ, trong đĩ tiếng Anh là một trong năm ngơn ngữ được giảng dạy, cùng với tiếng Đức, Nhật, Hàn và Trung. ICOSCHOOL khơng chỉ hướng đến việc xây dựng nền tảng tri thức mà cịn nuơi dưỡng những tâm hồn tử tế, giúp học sinh tự tin bước ra thế giới với đầy đủ hành trang kỹ năng và thái độ sống tích cực. Chúng tơi hiểu rằng, dù đã nỗ lực hết mình, cuốn sách vẫn khơng tránh khỏi những thiếu sĩt. Mọi ý kiến đĩng gĩp từ quý độc giả sẽ là nguồn động viên to lớn, giúp chúng tơi tiếp tục hồn thiện. Nếu cĩ bất kỳ câu hỏi nào về học tập hay định hướng du học, xin đừng ngần ngại liên hệ qua email [email protected] hoặc số điện thoại 0523.456.456 (Mr. Hà). Chúng tơi tin tưởng rằng, với sự chăm chỉ và kiên trì, các em sẽ biến từng trang sách thành những bước đệm vững chắc để vươn xa. Chúc các em học tập tốt và luơn giữ vững niềm đam mê khám phá tri thức! Tác giả Nguyễn Văn Hà & Phạm Thị Huyền Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  3. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 3 CHỦ ĐỀ 1: LEISURE TIME STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt sự thăng bằng, Keeping balance is important in Việc giữ thăng bằng rất quan 1 balance noun /ˈbỉləns/ cân bằng yoga. trọng trong yoga. Cơ ấy đã mua một chiếc vịng 2 bracelet noun /ˈbreɪslət/ vịng đeo tay She bought a bracelet as a gift. tay làm quà. Anh ấy rất mê trị chơi điện 3 crazy adj /ˈkreɪzi/ rất thích, say mê He is crazy about video games. tử. 4 cruel adj /ˈkruːəl/ độc ác That was a cruel joke to play. Đĩ là một trị đùa ác ý. 5 detest verb /dɪˈtest/ căm ghét I detest lying to my friends. Tơi ghét phải nĩi dối bạn bè. tự làm, sửa chữa He enjoys DIY projects on Anh ấy thích làm các dự án tự 6 DIY noun /ˌdiː.aɪˈwaɪ/ tại nhà weekends. sửa chữa vào cuối tuần. Tơi thích đi dạo trong cơng 7 fancy verb /ˈfỉnsi/ thích, mến I fancy a walk in the park. viên. 8 fold verb /foʊld/ gấp Please fold the paper neatly. Hãy gấp giấy gọn gàng. 9 fond adj /fɒnd/ mến, thích She is fond of classical music. Cơ ấy thích nhạc cổ điển. He is keen on learning 10 keen adj /kiːn/ say mê, ham thích Anh ấy say mê học nhiếp ảnh. photography. Chúng ta hãy giữ liên lạc sau 11 keep in touch phrase /ˌkiːp ɪn ˈtʌtʃ/ giữ liên lạc Let’s keep in touch after school. giờ học. Bộ đồ nghề may vá ở trên 12 kit noun /kɪt/ bộ đồ nghề The sewing kit is on the table. bàn. Leisure activities help reduce Các hoạt động giải trí giúp 13 leisure noun /ˈleʒər/ thời gian rảnh rỗi stress. giảm căng thẳng. Cơ ấy đã nhắn tin cho tơi tối 14 message verb /ˈmesɪdʒ/ gửi tin nhắn She messaged me last night. qua. Regular exercise strengthens Tập thể dục đều đặn làm săn 15 muscle noun /ˈmʌsl/ cơ bắp muscles. chắc cơ bắp. nghệ thuật gấp Origami requires patience and Gấp giấy origami cần kiên 16 origami noun /ˌɒrɪˈɡɑːmi/ giấy Nhật Bản skill. nhẫn và kỹ năng. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  4. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 4 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt We enjoy spending time Chúng tơi thích dành thời 17 outdoors adv /ˌaʊtˈdɔːrz/ ngồi trời outdoors. gian ngồi trời. Tơi thích đọc sách hơn xem 18 prefer verb /prɪˈfɜːr/ thích hơn I prefer reading to watching TV. TV. Giải câu đố là niềm vui cho 19 puzzle noun /ˈpʌzl/ trị chơi câu đố Solving puzzles is fun for kids. trẻ em. Họ đã ở tại một khu nghỉ 20 resort noun /rɪˈzɔːrt/ khu nghỉ dưỡng They stayed at a beach resort. dưỡng ven biển. trượt tuyết bằng Trượt tuyết bằng ván là mơn 21 snowboarding noun /ˈsnəʊbɔːdɪŋ/ Snowboarding is a thrilling sport. ván thể thao thú vị. 22 stay in shape phrase /ˌsteɪ ɪn ˈʃeɪp/ giữ dáng Yoga helps me stay in shape. Yoga giúp tơi giữ dáng. My hobby is painting Sở thích của tơi là vẽ tranh 23 hobby noun /ˈhɒbi/ sở thích landscapes. phong cảnh. He learned how to play chess Anh ấy học chơi cờ vua vào 24 chess noun /tʃes/ cờ vua last year. năm ngối. We had a picnic by the lake Hơm qua chúng tơi đã đi dã 25 picnic noun /ˈpɪknɪk/ chuyến dã ngoại yesterday. ngoại bên hồ. She enjoys painting in her free Cơ ấy thích vẽ tranh vào thời 26 painting noun /ˈpeɪntɪŋ/ hội họa, bức tranh time. gian rảnh. Camping is a great way to Cắm trại là cách tuyệt vời để 27 camping noun /ˈkỉmpɪŋ/ cắm trại explore nature. khám phá thiên nhiên. 28 gardening noun /ˈɡɑːdnɪŋ/ làm vườn My grandparents love gardening. Ơng bà tơi rất thích làm vườn. Câu cá là một hoạt động thư 29 fishing noun /ˈfɪʃɪŋ/ câu cá Fishing is a relaxing activity. giãn. She took up knitting during the Cơ ấy bắt đầu đan len vào 30 knitting noun /ˈnɪtɪŋ/ đan len winter. mùa đơng. 31 cycling noun /ˈsaɪklɪŋ/ đạp xe Cycling is good for health. Đạp xe rất tốt cho sức khỏe. Jogging every morning keeps me Chạy bộ mỗi sáng giúp tơi giữ 32 jogging noun /ˈdʒɒɡɪŋ/ chạy bộ fit. dáng. Reading novels is my favorite Đọc tiểu thuyết là sở thích 33 reading noun /ˈriːdɪŋ/ đọc sách hobby. của tơi. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  5. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 5 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt He is passionate about 34 photography noun /fəˈtɒɡrəfi/ nhiếp ảnh Anh ấy đam mê nhiếp ảnh. photography. Skateboarding is popular among Trượt ván rất phổ biến với 35 skateboarding noun /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/ trượt ván teens. thanh thiếu niên. Hiking in the mountains is Đi bộ đường dài trên núi rất 36 hiking noun /ˈhaɪkɪŋ/ đi bộ đường dài exciting. thú vị. Cooking together is fun for Cùng nhau nấu ăn là niềm vui 37 cooking noun /ˈkʊkɪŋ/ nấu ăn families. của gia đình. Watching movies is a great way Xem phim là cách thư giãn 38 movie noun /ˈmuːvi/ phim to relax. tuyệt vời. The concert last night was Buổi hịa nhạc tối qua rất 39 concert noun /ˈkɒnsət/ buổi hịa nhạc amazing. tuyệt vời. Tơi thường đến thư viện để 40 library noun /ˈlaɪbrəri/ thư viện I often go to the library to read. đọc sách. Relaxation is important after Thư giãn rất quan trọng sau 41 relaxation noun /ˌriːlỉkˈseɪʃən/ sự thư giãn work. giờ làm việc. The amusement park was Cơng viên giải trí hơm nay rất 42 amusement noun /əˈmjuːzmənt/ sự giải trí, trị vui crowded today. đơng đúc. chèo thuyền Kayaking is popular in coastal Chèo thuyền kayak rất phổ 43 kayaking noun /ˈkaɪỉkɪŋ/ kayak areas. biến ở vùng ven biển. She enjoys solving crosswords Cơ ấy thích giải ơ chữ hàng 44 crossword noun /ˈkrɒswɜːd/ trị chơi ơ chữ daily. ngày. Anh ấy thích các mơn thể He loves adventure sports like 45 adventure noun /ədˈventʃər/ phiêu lưu thao mạo hiểm như leo núi rock climbing. đá. Badminton is a popular sport in Cầu lơng là một mơn thể thao 46 badminton noun /ˈbỉdmɪntən/ cầu lơng Asia. phổ biến ở châu Á. Diving in the coral reefs is 47 diving noun /ˈdaɪvɪŋ/ lặn Lặn ngắm san hơ rất đẹp. beautiful. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  6. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 6 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Chèo thuyền buồm là hoạt chèo thuyền Sailing is his favorite weekend 48 sailing noun /ˈseɪlɪŋ/ động yêu thích cuối tuần của buồm activity. anh ấy. They played volleyball on the Họ đã chơi bĩng chuyền trên 49 volleyball noun /ˈvɒlibɔːl/ bĩng chuyền beach. bãi biển. Socializing with friends is Giao tiếp với bạn bè thật thú 50 socializing noun /ˈsəʊʃəlaɪzɪŋ/ giao tiếp xã hội enjoyable. vị. Thiền định giúp tâm trí bình 51 meditation noun /ˌmedɪˈteɪʃən/ thiền định Meditation helps calm the mind. an. Climbing is a challenging Leo núi là một hoạt động đầy 52 climbing noun /ˈklaɪmɪŋ/ leo núi activity. thử thách. Khám phá những địa điểm 53 exploring verb /ɪkˈsplɔːrɪŋ/ khám phá Exploring new places is exciting. mới thật thú vị. Crafting handmade cards is 54 crafting noun /ˈkrɑːftɪŋ/ làm thủ cơng Làm thiệp thủ cơng rất thú vị. enjoyable. Tập thể dục thường xuyên rất 55 exercising verb /ˈeksəsaɪzɪŋ/ tập thể dục Exercising regularly is healthy. tốt cho sức khỏe. 56 strolling verb /ˈstrəʊlɪŋ/ đi dạo They were strolling by the river. Họ đang đi dạo bên bờ sơng. Một ngày thư giãn tại spa là lý 57 relaxing adj /rɪˈlỉksɪŋ/ thư giãn A relaxing day at the spa is ideal. tưởng. /ˈvɪdiəʊ chơi trị chơi điện Video gaming is popular among Chơi trị chơi điện tử rất phổ 58 video gaming noun ˈɡeɪmɪŋ/ tử teenagers. biến với thanh thiếu niên. Trị chuyện trực tuyến là thĩi 59 chatting verb /ˈtʃỉtɪŋ/ trị chuyện Chatting online is her daily habit. quen hàng ngày của cơ ấy. Dancing is a great way to Khiêu vũ là một cách tuyệt 60 dancing noun /ˈdɑːnsɪŋ/ khiêu vũ exercise. vời để tập thể dục. Chúng tơi đã tổ chức một tiệc nướng ngồi We had a barbecue party last 61 barbecue noun /ˈbɑːbɪkjuː/ bữa tiệc nướng cuối tuần trời weekend. trước. Swimming helps build 62 swimming noun /ˈswɪmɪŋ/ bơi lội Bơi lội giúp tăng sức bền. endurance. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  7. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 7 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt We went sightseeing in the old Chúng tơi đã đi ngắm cảnh ở 63 sightseeing noun /ˈsaɪtsiːɪŋ/ ngắm cảnh town. khu phố cổ. The theater performance was Buổi biểu diễn ở nhà hát rất 64 theater noun /ˈθɪətə/ nhà hát excellent. xuất sắc. Yoga giúp cải thiện sự dẻo 65 yoga noun /ˈjəʊɡə/ yoga Yoga helps improve flexibility. dai. Lướt sĩng trên những con 66 surfing noun /ˈsɜːfɪŋ/ lướt sĩng Surfing is thrilling on big waves. sĩng lớn thật hồi hộp. Birdwatching requires patience Ngắm chim cần sự kiên nhẫn 67 birdwatching noun /ˈbɜːdwɒtʃɪŋ/ ngắm chim and focus. và tập trung. Hát trong dàn hợp xướng rất 68 singing noun /ˈsɪŋɪŋ/ hát Singing in a choir is enjoyable. thú vị. Điêu khắc địi hỏi sự sáng 69 sculpting noun /ˈskʌlptɪŋ/ điêu khắc Sculpting requires creativity. tạo. Vẽ tranh phong cảnh rất thư 70 drawing noun /ˈdrɔːɪŋ/ vẽ tranh Drawing landscapes is relaxing. giãn. Baking cakes is her favorite Làm bánh là sở thích của cơ 71 baking noun /ˈbeɪkɪŋ/ làm bánh hobby. ấy. She enjoys pottery classes every Cơ ấy tham gia lớp làm gốm 72 pottery noun /ˈpɒtəri/ làm đồ gốm weekend. mỗi cuối tuần. Lặn với ống thở rất thú vị ở 73 snorkeling noun /ˈsnɔːkəlɪŋ/ lặn với ống thở Snorkeling is fun in clear waters. vùng nước trong. Storytelling is a great way to Kể chuyện là cách tuyệt vời 74 storytelling noun /ˈstɔːritelɪŋ/ kể chuyện connect with kids. để kết nối với trẻ em. Carving wooden sculptures is Chạm khắc tượng gỗ là sở 75 carving noun /ˈkɑːvɪŋ/ chạm khắc his hobby. thích của anh ấy. Acting on stage boosts Diễn xuất trên sân khấu tăng 76 acting noun /ˈỉktɪŋ/ diễn xuất confidence. sự tự tin. Board games are great for family Các trị chơi cờ bàn rất tốt để 77 board games noun /ˈbɔːd ˌɡeɪmz/ trị chơi cờ bàn bonding. gắn kết gia đình. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  8. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 8 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Decorating the house is fun for Trang trí nhà cửa vào dịp lễ 78 decorating noun /ˈdekəreɪtɪŋ/ trang trí holidays. rất vui. Ice skating requires good Trượt băng địi hỏi sự cân 79 ice skating noun /ˈaɪs ˌskeɪtɪŋ/ trượt băng balance. bằng tốt. Thư pháp là một loại hình 80 calligraphy noun /kəˈlɪɡrəfi/ thư pháp Calligraphy is an art form. nghệ thuật. Volunteering helps build Tình nguyện giúp xây dựng 81 volunteering noun /ˌvɒlənˈtɪərɪŋ/ tình nguyện community. cộng đồng. Sewing clothes is a practical May vá quần áo là một kỹ 82 sewing noun /ˈsəʊɪŋ/ may vá skill. năng thực tế. /ˈlɪsənɪŋ tə Listening to music relaxes the Nghe nhạc giúp thư giãn tinh 83 listening to music phrase nghe nhạc ˈmjuːzɪk/ mind. thần. Hunting requires patience and Săn bắn địi hỏi sự kiên nhẫn 84 hunting noun /ˈhʌntɪŋ/ săn bắn focus. và tập trung. Pottery making is a creative Làm đồ gốm là một thú vui 85 pottery making noun /ˈpɒtəri ˈmeɪkɪŋ/ làm đồ gốm pastime. sáng tạo. 86 kite flying noun /ˈkaɪt ˌflaɪɪŋ/ thả diều Kite flying is fun on a windy day. Thả diều rất vui vào ngày giĩ. Một buổi tập thể dục nhanh 87 workout noun /ˈwɜːkaʊt/ buổi tập thể dục A quick workout boosts energy. giúp tăng năng lượng. Drumming is an energetic Đánh trống là một hoạt động 88 drumming noun /ˈdrʌmɪŋ/ đánh trống activity. đầy năng lượng. Ngắm sao vào ban đêm rất 89 stargazing noun /ˈstɑːˌɡeɪzɪŋ/ ngắm sao Stargazing is peaceful at night. yên bình. Aerobics classes are full of Các lớp thể dục nhịp điệu 90 aerobics noun /eəˈrəʊbɪks/ thể dục nhịp điệu energy. tràn đầy năng lượng. Trượt nước trên hồ thật hồi 91 water skiing noun /ˈwɔːtə ˌskiːɪŋ/ trượt nước Water skiing is thrilling on lakes. hộp. /ˈwaɪldˌlaɪf ngắm động vật Wildlife spotting is a unique Ngắm động vật hoang dã là 92 wildlife spotting noun ˈspɒtɪŋ/ hoang dã experience. một trải nghiệm độc đáo. Archery requires focus and Bắn cung địi hỏi sự tập trung 93 archery noun /ˈɑːrtʃəri/ bắn cung precision. và chính xác. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  9. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 9 CHỦ ĐỀ 2: LIFE IN THE COUNTRYSIDE STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Đánh được, câu I went fishing yesterday but Tơi đã đi câu hơm qua nhưng 1 catch Động từ /kỉtʃ/ được couldn’t catch any fish. khơng bắt được con cá nào. There are many cattle in the vast Cĩ rất nhiều gia súc trên 2 cattle Danh từ /ˈkỉtəl/ Gia súc fields of my hometown. cánh đồng rộng lớn quê tơi. Farmers cultivate rice and Nơng dân trồng lúa và rau ở 3 cultivate Động từ /ˈkʌltɪveɪt/ Trồng trọt vegetables in this region. khu vực này. We need to dry the harvested Chúng ta cần phơi khơ các vụ 4 dry Động từ /draɪ/ Phơi khơ, sấy khơ crops under the sun. thu hoạch dưới ánh nắng. Every morning, she herds the Mỗi sáng, cơ ấy chăn gia súc 5 herd Động từ /hɜːrd/ Chăn giữ vật nuơi cattle to the pasture. ra đồng cỏ. The rice harvest happens twice a Vụ thu hoạch lúa diễn ra hai 6 harvest Danh từ /ˈhɑːrvɪst/ Vụ thu hoạch year in my village. lần một năm ở làng tơi. The paddy fields turn golden Những cánh đồng lúa trở nên 7 paddy field Danh từ /ˈpỉdi fiːld/ Ruộng lúa during harvest season. vàng ĩng vào mùa gặt. Người dân nơng thơn luơn Countryside people are always 8 hospitable Tính từ /ˈhɒspɪtəbl/ Hiếu khách hiếu khách với khách đến hospitable to visitors. thăm. He helps his grandparents milk Anh ấy giúp ơng bà vắt sữa bị 9 milk Động từ /mɪlk/ Vắt sữa the cows every morning. mỗi sáng. Một ngọn hải đăng cĩ thể A lighthouse is visible from the 10 lighthouse Danh từ /ˈlaɪthaʊs/ Hải đăng nhìn thấy từ vách đá gần cliff by the sea. biển. Đẹp, hấp dẫn The countryside is picturesque Nơng thơn rất đẹp với những 11 picturesque Tính từ /ˌpɪktʃəˈresk/ (phong cảnh) with rolling hills. ngọn đồi nhấp nhơ. Chúng tơi đi qua những cánh Rộng lớn, mênh We walked across vast open 12 vast Tính từ /vɑːst/ đồng mênh mơng trong mơng fields during our trip. chuyến đi. Farmers use tractors to plough Ngày nay, nơng dân sử dụng 13 plough Động từ /plaʊ/ Cày the fields nowadays. máy cày để cày ruộng. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  10. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 10 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt It’s time to feed the chickens in 14 feed Động từ /fiːd/ Cho ăn Đến giờ cho gà ăn ở sân sau. the backyard. The village stretches along the Ngơi làng kéo dài dọc theo bờ 15 stretch Động từ /stretʃ/ Kéo dài ra riverbank. sơng. My uncle owns a large orchard Chú tơi sở hữu một vườn cây 16 orchard Danh từ /ˈɔːrtʃərd/ Vườn cây ăn quả of apples and pears. ăn quả lớn trồng táo và lê. We took a ferry across the river Chúng tơi đi phà qua sơng 17 ferry Danh từ /ˈferi/ Phà to the other village. đến ngơi làng bên kia. This region’s speciality is Đặc sản của vùng này là đồ 18 speciality Danh từ /ˌspeʃiˈỉləti/ Đặc sản handmade pottery. gốm làm thủ cơng. Workers unload fresh produce Cơng nhân dỡ hàng nơng sản 19 unload Động từ /ʌnˈləʊd/ Dỡ hàng from the trucks. tươi từ các xe tải. They load the harvested crops Họ chất các vụ thu hoạch lên 20 load Động từ /ləʊd/ Chất, chở onto the truck. xe tải. The barn is full of harvested Chuồng đã đầy lúa mì vừa thu 21 barn Danh từ /bɑːrn/ Chuồng, kho thĩc wheat. hoạch. The shepherd is leading his flock Người chăn cừu đang dẫn 22 shepherd Danh từ /ˈʃepərd/ Người chăn cừu over the hills. đàn cừu qua những ngọn đồi. The cattle are kept inside the Gia súc được giữ trong hàng 23 fence Danh từ /fens/ Hàng rào wooden fence. rào gỗ. Thuộc về nơng Rural areas are often quieter Vùng nơng thơn thường yên 24 rural Tính từ /ˈrʊrəl/ thơn than urban areas. tĩnh hơn khu vực thành phố. The landscape here is Phong cảnh ở đây thật ngoạn 25 landscape Danh từ /ˈlỉndskeɪp/ Phong cảnh breathtaking with mountains mục với núi và sơng. and rivers. We had a picnic in a sunny Chúng tơi đã cĩ buổi picnic 26 meadow Danh từ /ˈmedəʊ/ Đồng cỏ meadow. trên đồng cỏ đầy nắng. Ngơi nhà nơng trại cũ được The old farmhouse is 27 farmhouse Danh từ /ˈfɑːrmhaʊs/ Nhà nơng trại bao quanh bởi các cánh đồng surrounded by fields of corn. ngơ. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  11. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 11 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Farmers use tractors to plough Nơng dân sử dụng máy kéo 28 tractor Danh từ /ˈtrỉktər/ Máy kéo the fields. để cày ruộng. Bù nhìn rơm được đặt trong The scarecrow was placed in the 29 scarecrow Danh từ /ˈskeəkrəʊ/ Bù nhìn rơm cánh đồng để bảo vệ cây field to protect the crops. trồng. The wooden bridge crosses the Cây cầu gỗ bắc qua dịng 30 wooden Tính từ /ˈwʊdn/ Làm bằng gỗ stream near the paddy field. suối gần cánh đồng lúa. Life in the countryside is very Cuộc sống ở nơng thơn rất 31 peaceful Tính từ /ˈpiːsfl/ Yên bình peaceful. yên bình. There is a small stream running Cĩ một dịng suối nhỏ chảy 32 stream Danh từ /striːm/ Dịng suối through the village. qua ngơi làng. The old windmill is a famous Cối xay giĩ cũ là một địa điểm 33 windmill Danh từ /ˈwɪndmɪl/ Cối xay giĩ landmark of the area. nổi tiếng của vùng. Farmers sow seeds in early Nơng dân gieo hạt vào đầu 34 sow Động từ /səʊ/ Gieo hạt spring. mùa xuân. The villagers get water from the Dân làng lấy nước từ chiếc 35 well Danh từ /wel/ Giếng old well. giếng cũ. The kids were playing near the Lũ trẻ đang chơi gần đống cỏ 36 haystack Danh từ /ˈheɪstỉk/ Đống cỏ khơ haystack. khơ. We woke up early to watch the Chúng tơi dậy sớm để ngắm 37 sunrise Danh từ /ˈsʌnraɪz/ Bình minh sunrise in the countryside. bình minh ở miền quê. The sunset over the fields is Hồng hơn trên cánh đồng 38 sunset Danh từ /ˈsʌnset/ Hồng hơn breathtaking. thật ngoạn mục. Lối sống nơng Rural lifestyle is simple but very Lối sống nơng thơn đơn giản 39 rural lifestyle Danh từ /ˈrʊrəl ˈlaɪfstaɪl/ thơn fulfilling. nhưng rất trọn vẹn. /dəˈmestɪk Domestic animals such as cows Các lồi vật nuơi như bị và 40 domestic animal Danh từ Vật nuơi ˈỉnɪml/ and goats are common here. dê rất phổ biến ở đây. Irrigation is important for rice Tưới tiêu rất quan trọng cho 41 irrigation Danh từ /ˌɪrɪˈɡeɪʃən/ Hệ thống tưới tiêu cultivation. việc trồng lúa. The barnyard is full of chickens 42 barnyard Danh từ /ˈbɑːrnˌjɑːrd/ Sân chuồng Sân chuồng đầy gà và vịt. and ducks. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  12. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 12 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Ngơi nhà mang vẻ đẹp mộc The house has a rustic charm 43 rustic Tính từ /ˈrʌstɪk/ Mộc mạc mạc thu hút khách tham that appeals to visitors. quan. The hedgerow separates the Hàng rào cây ngăn cách các 44 hedgerow Danh từ /ˈhedʒroʊ/ Hàng rào cây fields from the main road. cánh đồng với đường chính. The cows are grazing in the Những con bị đang gặm cỏ 45 pasture Danh từ /ˈpỉstʃər/ Đồng cỏ chăn thả pasture. trên đồng. Hầu hết đất nơng nghiệp ở Most of the farmland here is 46 farmland Danh từ /ˈfɑːrmlỉnd/ Đất nơng nghiệp đây được dùng để trồng lúa used for growing wheat. mì. Livestock farming is a major Chăn nuơi gia súc là nguồn 47 livestock Danh từ /ˈlaɪvstɒk/ Gia súc, vật nuơi source of income for farmers. thu nhập chính của nơng dân. The countryside is a great place Nơng thơn là nơi tuyệt vời để 48 countryside Danh từ /ˈkʌntrisaɪd/ Vùng nơng thơn to relax and unwind. thư giãn và nghỉ ngơi. The cornfield is ready for Cánh đồng ngơ đã sẵn sàng 49 cornfield Danh từ /ˈkɔːrnfiːld/ Cánh đồng ngơ harvesting. để thu hoạch. The harvest season is the Mùa thu hoạch là thời gian 50 harvest season Danh từ /ˈhɑːrvɪst ˈsiːzn/ Mùa thu hoạch busiest time for farmers. bận rộn nhất của nơng dân. My grandmother lives in a small Bà tơi sống trong một ngơi 51 village Danh từ /ˈvɪlɪdʒ/ Làng village by the river. làng nhỏ bên dịng sơng. The dirt road leads to a hidden Con đường đất dẫn đến một 52 dirt road Danh từ /dɜːrt roʊd/ Đường đất farmhouse. ngơi nhà nơng ẩn mình. Sự đơn giản của cuộc sống The simplicity of rural life is what 53 simplicity Danh từ /sɪmˈplɪsɪti/ Sự đơn giản nơng thơn làm cho nĩ đặc makes it special. biệt. /ˈwɔːtər Water buffalo are often seen in Trâu nước thường được nhìn 54 water buffalo Danh từ Trâu nước ˈbʌfələʊ/ rice fields. thấy ở các cánh đồng lúa. The barn is full of hay for the Nhà kho đầy cỏ khơ để dành 55 hay Danh từ /heɪ/ Cỏ khơ animals. cho vật nuơi. /ˈmỉnjuəl Farming requires a lot of manual Làm nơng địi hỏi nhiều lao 56 manual labor Danh từ Lao động chân tay ˈleɪbər/ labor. động chân tay. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  13. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 13 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Farmers often collect rainwater Nơng dân thường thu gom 57 rainwater Danh từ /ˈreɪnwɔːtər/ Nước mưa for irrigation. nước mưa để tưới tiêu. The wind blows gently over the Giĩ thổi nhẹ qua cánh đồng 58 wind Danh từ /wɪnd/ Giĩ paddy fields. lúa. He used a shovel to plant the Anh ấy dùng xẻng để trồng 59 shovel Danh từ /ˈʃʌvəl/ Cái xẻng new tree. cây mới. She is using a hoe to loosen the Cơ ấy đang dùng cái cuốc để 60 hoe Danh từ /hoʊ/ Cái cuốc soil in the garden. làm tơi đất trong vườn. Plowing is hard work, but it’s Việc cày ruộng rất vất vả 61 plowing Danh từ /ˈplaʊɪŋ/ Việc cày ruộng necessary for planting crops. nhưng cần thiết để trồng trọt. The soil here is very fertile for Đất ở đây rất màu mỡ để 62 soil Danh từ /sɔɪl/ Đất growing rice. trồng lúa. The path to the farm becomes Con đường đến nơng trại trở 63 muddy Tính từ /ˈmʌdi/ Lầy lội muddy after heavy rain. nên lầy lội sau mưa lớn. The peacefulness of the Sự yên bình của vùng quê 64 peacefulness Danh từ /ˈpiːsfəlnəs/ Sự yên bình countryside is very relaxing. mang lại cảm giác thư giãn. Crop rotation improves soil Luân canh cải thiện độ màu 65 crop rotation Danh từ /krɒp rəʊˈteɪʃən/ Luân canh fertility. mỡ của đất. They grow vegetables in a Họ trồng rau trong nhà kính 66 greenhouse Danh từ /ˈɡriːnhaʊs/ Nhà kính greenhouse to protect them. để bảo vệ chúng. The farmer loaded hay onto the Người nơng dân chất cỏ khơ 67 wagon Danh từ /ˈwỉɡən/ Xe bị wagon. lên xe bị. The goats are grazing on the Những con dê đang ăn cỏ 68 hillside Danh từ /ˈhɪlsaɪd/ Sườn đồi hillside. trên sườn đồi. The farmer used a wooden cart Người nơng dân dùng xe gỗ 69 wooden cart Danh từ /ˈwʊdn kɑːrt/ Xe gỗ to carry the harvested crops. để chở nơng sản thu hoạch. Water flows through the ditch to Nước chảy qua rãnh để tưới 70 ditch Danh từ /dɪtʃ/ Rãnh nước irrigate the fields. tiêu cánh đồng. Crops need plenty of sunlight to Cây trồng cần nhiều ánh sáng 71 sunlight Danh từ /ˈsʌnlaɪt/ Ánh sáng mặt trời grow well. mặt trời để phát triển tốt. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  14. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 14 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Nơng dân vẫn dùng dụng cụ Farmers still use manual tools 72 manual tool Danh từ /ˈmỉnjuəl tuːl/ Dụng cụ thủ cơng thủ cơng cho một số cơng for some tasks. việc. /ˈfɑːrmɪŋ Phương pháp Organic farming methods are Phương pháp canh tác hữu 73 farming method Danh từ ˈmeθəd/ canh tác gaining popularity. cơ ngày càng phổ biến. They used a buffalo cart to Họ dùng xe trâu kéo để chở 74 buffalo cart Danh từ /ˈbʌfələʊ kɑːrt/ Xe trâu kéo transport goods to the market. hàng ra chợ. Nơng dân chất đống cỏ khơ The farmers stack hay in the 75 stack Động từ /stỉk/ Chất đống trong kho để dùng vào mùa barn for the winter. đơng. Lối đi nhỏ dẫn đến nhà nơng The pathway to the farmhouse is 76 pathway Danh từ /ˈpỉθweɪ/ Lối đi nhỏ trại được bao quanh bởi cây surrounded by trees. cối. Agriculture is the backbone of Nơng nghiệp là xương sống 77 rural economy Danh từ /ˈrʊrəl ɪˈkɒnəmi/ Kinh tế nơng thơn the rural economy. của kinh tế nơng thơn. Năng suất cây This year, the crop yield has Năm nay năng suất cây trồng 78 crop yield Danh từ /krɒp jiːld/ trồng increased due to better weather. tăng nhờ thời tiết thuận lợi. The settlement consists of a few Khu định cư bao gồm một vài 79 settlement Danh từ /ˈsetlmənt/ Khu định cư nhỏ houses and a church. ngơi nhà và một nhà thờ. The old house has mud walls Ngơi nhà cũ cĩ tường đất giữ 80 mud wall Danh từ /mʌd wɔːl/ Tường đất that keep it cool in summer. cho mát mẻ vào mùa hè. The village community gathers Cộng đồng làng tụ họp để tổ 81 community Danh từ /kəˈmjuːnɪti/ Cộng đồng to celebrate festivals. chức các lễ hội. Grazing land is essential for Đất chăn thả rất quan trọng 82 grazing Danh từ /ˈɡreɪzɪŋ/ Sự chăn thả livestock farming. cho việc nuơi gia súc. The sunrise view from the hilltop Cảnh bình minh từ đỉnh đồi 83 sunrise view Danh từ /ˈsʌnraɪz vjuː/ Cảnh bình minh is breathtaking. thật ngoạn mục. They collect firewood from the Họ thu gom củi từ rừng để 84 firewood Danh từ /ˈfaɪrwʊd/ Củi đốt forest for cooking. nấu ăn. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  15. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 15 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Sống ở vùng quê nghĩa là Khơng khí trong Living in the countryside means 85 fresh air Danh từ /freʃ eər/ được tận hưởng khơng khí lành enjoying fresh air every day. trong lành mỗi ngày. Seasonal fruits are abundant in Trái cây theo mùa rất phong 86 seasonal Tính từ /ˈsiːzənl/ Theo mùa the countryside. phú ở vùng nơng thơn. /ˌɪrɪˈɡeɪʃən The irrigation canal provides Kênh tưới tiêu cung cấp nước 87 irrigation canal Danh từ Kênh tưới tiêu kəˈnỉl/ water to the paddy fields. cho cánh đồng lúa. /fɑːrm Máy mĩc nơng Modern farm machinery has Máy mĩc nơng nghiệp hiện 88 farm machinery Danh từ məˈʃiːnəri/ nghiệp improved productivity. đại đã cải thiện năng suất. The morning dew sparkled on Sương sớm lấp lánh trên 89 morning dew Danh từ /ˈmɔːrnɪŋ djuː/ Sương sớm the grass. ngọn cỏ. Nhiều phương pháp canh tác Many traditional farming 90 traditional Tính từ /trəˈdɪʃənl/ Truyền thống truyền thống vẫn được sử methods are still used today. dụng ngày nay. They use corn husks to make Họ sử dụng vỏ ngơ để làm đồ 91 corn husk Danh từ /kɔːrn hʌsk/ Vỏ ngơ crafts. thủ cơng. The rural market is open every Chợ quê mở cửa vào mỗi Chủ 92 rural market Danh từ /ˈrʊrəl ˈmɑːrkɪt/ Chợ quê Sunday. nhật. Cơng việc đồng Field work requires a lot of Cơng việc đồng áng địi hỏi 93 field work Danh từ /fiːld wɜːrk/ áng physical effort. nhiều sức lao động. The village elder is respected by Trưởng làng được mọi người 94 village elder Danh từ /ˈvɪlɪdʒ ˈeldər/ Trưởng làng everyone in the community. trong cộng đồng kính trọng. The countryside view from the Cảnh làng quê nhìn từ đỉnh 95 countryside view Danh từ /ˈkʌntrisaɪd vjuː/ Cảnh làng quê hilltop is amazing. đồi thật tuyệt vời. Phong cảnh nơng thơn đầy /ˈrʊrəl Phong cảnh nơng The rural landscape is full of 96 rural landscape Danh từ cây xanh và khơng khí trong ˈlỉndskeɪp/ thơn greenery and fresh air. lành. Con bị đực kéo The farmers use oxen to plough Nơng dân dùng bị đực để cày 97 oxen Danh từ /ˈɒksən/ cày their fields. ruộng. The meadow is filled with Cánh đồng đầy hoa dại đầy 98 wildflower Danh từ /ˈwaɪldˌflaʊər/ Hoa dại colorful wildflowers. màu sắc. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  16. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 16 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Planting season starts in early Mùa gieo trồng bắt đầu vào 99 planting season Danh từ /ˈplỉntɪŋ ˈsiːzn/ Mùa gieo trồng spring. đầu mùa xuân. Người làm thuê ở The farmhand helped with Người làm thuê ở nơng trại đã 100 farmhand Danh từ /ˈfɑːrmhỉnd/ nơng trại milking the cows. giúp vắt sữa bị. Gia đình nơng Rural families often have a Các gia đình nơng thơn 101 rural family Danh từ /ˈrʊrəl ˈfỉmɪli/ thơn simple lifestyle. thường cĩ lối sống giản dị. Các nghề thủ cơng truyền Nghề thủ cơng Traditional crafts are passed 102 traditional craft Danh từ /trəˈdɪʃənl krỉft/ thống được truyền từ thế hệ truyền thống down through generations. này sang thế hệ khác. /ˈwoʊvən The farmers carry vegetables in Nơng dân mang rau ra chợ 103 woven basket Danh từ Giỏ đan ˈbỉskɪt/ woven baskets to the market. trong những chiếc giỏ đan. Nơng dân được biết đến là Farmers are known for being 104 hardworking Tính từ /ˈhɑːrdˌwɜːrkɪŋ/ Chăm chỉ những người chăm chỉ và tận hardworking and dedicated. tụy. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  17. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 17 CHỦ ĐỀ 3: TEENAGERS STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt I created a new account for my Tơi đã tạo một tài khoản mới 1 account Danh từ /əˈkaʊnt/ Tài khoản school forum. cho diễn đàn trường học. Duyệt, tìm kiếm She spends hours browsing for Cơ ấy dành hàng giờ để tìm 2 browse Động từ /braʊz/ (trên mạng) new books online. kiếm sách mới trên mạng. Giáo viên đã cảnh báo học The teacher warned students 3 bully Động từ /ˈbʊli/ Bắt nạt sinh khơng được bắt nạt bạn not to bully others. bè. I need to concentrate on my Tơi cần tập trung vào bài tập 4 concentrate Động từ /ˈkɒnsntreɪt/ Tập trung vào homework. về nhà. Social media helps teenagers Mạng xã hội giúp thanh thiếu 5 connect Động từ /kəˈnekt/ Kết nối connect with friends. niên kết nối với bạn bè. Đồ thủ cơng, kỹ She enjoys making crafts in her Cơ ấy thích làm đồ thủ cơng 6 craft Danh từ /krɑːft/ nghệ free time. vào thời gian rảnh. Parents often have high Cha mẹ thường cĩ kỳ vọng 7 expectation Danh từ /ˌekspekˈteɪʃn/ Sự kỳ vọng expectations for their children. cao với con cái. Chuyên tâm, tập He stayed focused during the Anh ấy tập trung trong suốt 8 focused Tính từ /ˈfəʊkəst/ trung exam. bài kiểm tra. The forum is a place to discuss Diễn đàn là nơi để thảo luận 9 forum Danh từ /ˈfɔːrəm/ Diễn đàn school projects. về các dự án trường học. Đừng quên đăng nhập tài Cụm Don’t forget to log on to your 10 log on /lɒɡ ɒn/ Đăng nhập khoản của bạn để kiểm tra động từ account to check updates. cập nhật. Chín chắn, trưởng Teenagers gradually become Thanh thiếu niên dần trở nên 11 mature Tính từ /məˈtʃʊər/ thành more mature as they grow older. chín chắn hơn khi lớn lên. Mạng xã hội cĩ ảnh hưởng lớn Phương tiện Social media has a big influence 12 media Danh từ /ˈmiːdiə/ đến thanh thiếu niên ngày truyền thơng on teenagers today. nay. I received a notification about Tơi nhận được thơng báo về 13 notification Danh từ /ˌnəʊtɪfɪˈkeɪʃn/ Thơng báo the school event. sự kiện của trường. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  18. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 18 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt She gets along well with her Cơ ấy hịa đồng tốt với các 14 peer Danh từ /pɪə(r)/ Bạn đồng lứa peers. bạn đồng lứa. Many teenagers feel pressure to Nhiều thanh thiếu niên cảm 15 pressure Danh từ /ˈpreʃə(r)/ Áp lực perform well in school. thấy áp lực phải học giỏi. He is busy with his schoolwork Anh ấy bận rộn với bài vở trên 16 schoolwork Danh từ /ˈskuːlwɜːrk/ Bài vở trên lớp every evening. lớp mỗi tối. Chúng tơi cĩ một tiết học đặc We had a special session about 17 session Danh từ /ˈseʃn/ Buổi học, tiết học biệt về an tồn trực tuyến online safety today. hơm nay. Các kỳ thi cĩ thể gây ra nhiều Exams can cause a lot of stress 18 stress Danh từ /stres/ Căng thẳng căng thẳng cho thanh thiếu for teenagers. niên. Cơ ấy đã tải bài thuyết trình She uploaded her presentation 19 upload Động từ /ˈʌpləʊd/ Tải lên của mình lên trang web của to the class website. lớp. Thanh thiếu niên dùng điện Điện thoại thơng Teenagers use smartphones for 20 smartphone Danh từ /ˈsmɑːrtfəʊn/ thoại thơng minh để học tập minh both studying and socializing. và giao lưu. She took a selfie with her best Cơ ấy tự chụp ảnh với những 21 selfie Danh từ /ˈselfi/ Ảnh tự chụp friends at the party. người bạn thân tại bữa tiệc. Bắt nạt qua mạng cĩ thể ảnh Cyberbullying can seriously hưởng nghiêm trọng đến sức 22 cyberbullying Danh từ /ˈsaɪbərˌbʊliɪŋ/ Bắt nạt qua mạng affect teenagers’ mental health. khỏe tinh thần của thanh thiếu niên. Các hoạt động ngoại khĩa /ˌekstrəkəˈrɪkjəl Extracurricular activities help 23 extracurricular Tính từ Ngoại khĩa giúp học sinh phát triển kỹ ər/ students develop soft skills. năng mềm. Cậu ấy luơn mang theo Thiết bị điện tử He always carries his favorite 24 gadget Danh từ /ˈɡỉdʒɪt/ những thiết bị yêu thích của nhỏ gadgets wherever he goes. mình bất cứ nơi đâu. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456
  19. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề lớp 8 Trường Tiểu học, THCS và THPT ICOSCHOOL Trang 19 STT Từ tiếng Anh Loại từ Phát âm Nghĩa tiếng Việt Ví dụ Dịch sang Tiếng Việt Teenagers often procrastinate Thanh thiếu niên thường trì 25 procrastinate Động từ /prəˈkrỉstɪneɪt/ Trì hỗn when it comes to homework. hỗn khi làm bài tập về nhà. Xây dựng mối quan hệ vững Building strong relationships is 26 relationship Danh từ /rɪˈleɪʃnʃɪp/ Mối quan hệ chắc rất quan trọng đối với important for teenagers. thanh thiếu niên. Thanh thiếu niên nên học /rɪˌspɒnsəˈbɪləti Teenagers should learn to take 27 responsibility Danh từ Trách nhiệm cách chịu trách nhiệm cho / responsibility for their actions. hành động của mình. Nhiều thanh thiếu niên coi Many teenagers value their 28 freedom Danh từ /ˈfriːdəm/ Sự tự do trọng sự tự do để thể hiện freedom to express themselves. bản thân. Parents often encourage Cha mẹ thường khuyến khích 29 independence Danh từ /ˌɪndɪˈpendəns/ Sự độc lập independence in their teenage sự độc lập ở con cái tuổi children. thanh thiếu niên. Mạng xã hội đã trở thành một /ˈsəʊʃl Social networks have become 30 social network Danh từ Mạng xã hội phần thiết yếu trong cuộc ˈnetwɜːrk/ an essential part of teenage life. sống của thanh thiếu niên. Làm việc nhĩm là điều cần Teamwork is essential for group 31 teamwork Danh từ /ˈtiːmwɜːrk/ Làm việc nhĩm thiết cho các dự án nhĩm ở projects at school. trường. Teenagers are good at Thanh thiếu niên giỏi làm Làm nhiều việc 32 multitask Động từ /ˌmʌltiˈtɑːsk/ multitasking between homework nhiều việc cùng lúc giữa bài cùng lúc and social media. tập và mạng xã hội. Depression is a common issue Trầm cảm là vấn đề phổ biến 33 depression Danh từ /dɪˈpreʃn/ Trầm cảm among teenagers under ở thanh thiếu niên chịu áp pressure. lực. Sự tị mị của thanh thiếu Teenagers’ curiosity often leads niên thường dẫn họ đến 34 curiosity Danh từ /ˌkjʊəriˈɒsɪti/ Sự tị mị them to discover new things. khám phá những điều mới mẻ. Website: Fanpage: Phone: 0523.456.456