2 Đề kiểm tra chất lượng học kì II môn Địa Lí lớp 8 năm học 2020-2021 (Phòng GD&ĐT Bắc Giang)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra chất lượng học kì II môn Địa Lí lớp 8 năm học 2020-2021 (Phòng GD&ĐT Bắc Giang)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
2_de_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_8_nam_hoc.docx
ĐỊA 8,HK2,2020-2021(Đ802).docx
Nội dung text: 2 Đề kiểm tra chất lượng học kì II môn Địa Lí lớp 8 năm học 2020-2021 (Phòng GD&ĐT Bắc Giang)
- PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 8 Mã đề: Đ801 Thời gian làm bài: 45 phút A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Hãy chọn một phương án đúng Câu 1: Đồng bằng lớn nhất nước ta là A. đồng bằng châu thổ sông Hồng. B. đồng bằng duyên hải miền Trung. C. đồng bằng giữa núi vùng Tây Bắc. D. đồng bằng châu thổ sông Cửu Long. Câu 2: Độ muối bình quân của biển Đông là A. 33-38‰. B. 30-35‰. C. 30-33‰. D. 33-35‰. Câu 3: Nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta là A. đất feralit. B. đất phù sa. C. đất mặn ven biển. D. đất mùn núi cao. Câu 4: Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu phía Bắc nước ta? A. Nóng ẩm, mưa nhiều. B. Nóng, khô, ít mưa. C. Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm. D. Lạnh và khô. Câu 5: Tính chất đa dạng của khí hậu nước ta thể hiện ở A. nhiệt độ trung bình năm cao, lượng mưa lớn. B. khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau. C. khí hậu nước ta phân hóa mạnh mẽ theo không gian và theo thời gian. D. có bão nhiệt đới, lũ lụt, hạn hán xảy ra. Câu 6: Sông nào có giá trị thủy điện lớn nhất ở nước ta? A. Sông Hồng. B. Sông Mã. C. Sông Cả. D. Sông Đà. Câu 7: Đặc điểm của nhóm đất feralit ở nước ta? A. Đất chua, nghèo mùn, nhiều sét. B. Đất có mầu đỏ vàng do có nhiều hợp chất sắt và nhôm. C. Đất phân bố chủ yếu ở các miền đồi núi thấp. D. Cả 3 đặc điểm trên. Câu 8: Phần đất liền khu vực Đông Nam Á có tên gọi là A. bán đảo Ấn Độ. B. bán đảo Trung Ấn. C. quần đảo Mã Lai. D. bán đảo Đông Dương. Câu 9: Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng A. 1 triệu km2. B. 300 nghìn km2. C. 500 nghìn km2. D. 2 triệu km2. Câu 10: Địa hình nước ta có hướng chủ yếu là A. Tây- Đông. B. Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung. C. Vòng cung. D. Bắc- Nam. Câu 11: Đỉnh núi cao nhất ở Việt Nam thuộc dãy núi nào? A. Pu Đen Đinh. B. Bạch Mã. C. Hoàng Liên Sơn. D. Trường Sơn Bắc. Câu 12: Quốc gia duy nhất không giáp biển ở Đông Nam Á là A. Việt Nam. B. Thái Lan. C. Lào. D. Cam-pu-chia. Câu 13: Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào? A. Hà Giang. B. Khánh Hòa. C. Điện Biên. D. Cà Mau. Câu 14: Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới? A. Vịnh Hạ Long. B. Vịnh Cam Ranh. C. Vịnh Thái Lan. D. Vịnh Dung Quất. Câu 15: Đặc điểm nào của vị trí địa lí Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới? A. Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật. B. Nằm trong vùng nội chí tuyến. C. Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. D. Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo. Trang 1/2-Mã đề Đ801
- Câu 16: Mùa mưa của khu vực Đông Trường Sơn ở nước ta vào thời gian nào? A. Mùa hạ. B. Mùa thu. C. Cuối hạ đầu thu. D. Cuối thu đầu đông. Câu 17: Vận động tạo núi Hi-ma-lay-a làm cho địa hình nước ta? A. Nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau. B. Thấp dần từ nội địa ra biển. C. Hướng của địa hình là tây bắc- đông nam, vòng cung. D. Tất cả đều đúng. Câu 18: Khoáng sản ở vùng biển nước ta là A. than đá. B. dầu khí. C. thiếc. D. sắt. Câu 19: Đặc điểm của vùng núi Trường Sơn Bắc? A. Vùng núi cao và những cao nguyên đá vôi nằm song song và kéo dài theo hướng tây bắc - đông nam. B. Vùng đồi núi thấp nổi bật là các cánh cung lớn. C. Vùng đồi núi và các cao nguyên badan xếp tầng rộng lớn. D. Vùng núi thấp có hai sườn không đối xứng, sườn phía đông hẹp và dốc. Câu 20: Từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng A. 150 vĩ tuyến. B. 160 vĩ tuyến. C. 170 vĩ tuyến. D. 180 vĩ tuyến. B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1: (3,0 điểm) a) Trình bày đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam? b) Cho biết tên 2 con sông chảy qua địa phận tỉnh Bắc Giang? Câu 2: (2,0 điểm) Cho bảng số liệu sau: Nhiệt độ trung bình năm ở một số địa điểm Địa điểm Lạng Sơn Hà Nội Huế Quy Nhơn TP. Hồ Chí Minh Nhiệt độ trung 21,2 23,5 25,1 26,8 27,1 bình năm (0C) a) Nhận xét sự thay đổi nhiệt độ trung bình năm từ Bắc vào Nam ở nước ta. b) Tại sao càng vào Nam nhiệt độ trung bình năm ở nước ta càng tăng? -----------------HẾT------------- Trang 2/2-Mã đề Đ801



