Đề ôn kiểm tra cuối học kì II môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Hòa Vang

docx 5 trang Đăng Bình 09/12/2023 200
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn kiểm tra cuối học kì II môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Hòa Vang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_on_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_10_nam_hoc_2020.docx

Nội dung text: Đề ôn kiểm tra cuối học kì II môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Hòa Vang

  1. SỞ GD-ĐT TP ĐÀ NẴNG ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KÌ II TRƯỜNG THPT HÒA VANG NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: ĐỊA LÝ LỚP 10 Họ tên học sinh: SBD: I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (7 Điểm): (Thời gian làm bài trắc nghiệm: 30 phút) Câu 1. Ngành công nghiệp không có vai trò nào sau đây? A. Tạo ra của cải vật chất. B. Cung cấp tư liệu sản xuất. C. Cung cấp nguồn thực phẩm. D. Tạo ra sự tiến bộ của xã hội. Câu 2. Ngành công nghiệp nào sau đây là tiền đề của tiến bộ khoa học - kĩ thuật? A. Dệt - may. B. Cơ khí. C. Điện lực. D. Thực phẩm. Câu 3. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là “quả tim” của công nghiệp nặng? A. Thực phẩm. B. Năng lượng. C. Dệt may. D. Cơ khí. Câu 4. Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp cơ khí tiêu dùng? A. Dầu thô. B. Da giày. C. Cá hộp. D. Tủ lạnh. Câu 5. Công nghiệp nào sau đây cần nguồn lao động có trình độ cao? A. Điện tử - tin học. B. Dệt - may. C. Sành - sứ. D. Da giày. Câu 6. Ngành công nghiệp nào sau đây có quy trình sản xuất đơn giản? A. Cơ khí hàng tiêu dùng. B. Cơ khí thiết bị toàn bộ. C. Công nghiệp chế biến thực phẩm. D. Cơ khí máy công cụ. Câu 7. Dịch vụ tiêu dùng bao gồm: A. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc. B. Các dịch vụ hành chinh công. C. Tài chính, bảo hiểm. D. Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao. Câu 8. Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến A. Cơ cấu ngành dịch vụ. B. Sức mua, nhu cầu dịch vụ. C. Hình thành các điểm du lịch. D. Mạng lưới ngành dịch vụ. Câu 9. Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải ? A. Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất. B. Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện. C. Củng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.
  2. D. Góp phần phân bố dân cư hợp lí. Câu 10. Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là A. Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray. B. Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga. C. Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray. D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao. Câu 11. Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là A. Các tuyến đường xuyên Á. B. Đường Hồ Chí Minh. C. Quốc lộ 1 D. Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông. Câu 12. Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển A. Than. B. Nước. C. Dầu mỏ, khí đốt. D. Quặng kim loại. Câu 13. Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do A. Cự li dài. B. Khối lượng vận chuyển lớn. C. Tính an toàn cao. D. Tính cơ động cao. Câu 14. Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại? A. Điều tiết sản xuất. B. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa. C. Phân tích thị trường trong nước và quốc tế. D. Hướng dẫn tiêu dùng. Câu 15. Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là A. Xuất siêu. B. Nhập siêu. C. Cán cân xuất nhập dương. D. Cán cân xuất nhập âm. Câu 16. Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại? A. Điều tiết sản xuất. B. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa. C. Phân tích thị trường trong nước và quốc tế. D. Hướng dẫn tiêu dùng. Câu 17. Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do A. Địa hình hiểm trở. B. Khí hậu khắc nghiệt. C. Dân cư thưa thớt. D. Khoa học kĩ thuật chưa phát triển. Câu 18. Sự phân bố dân cư , đặc biệt là sự phân bố các thành phố lớn ảnh hưởng sâu sắc đến A. Vận tải hành khách, nhất là vận tải bằng ô tô. B. Môi trường và sự an toàn giao thông. C. Giao thông vận tải đường bộ và đường sắt. D. Cường độ hoạt động của các phương tiện giao thông vận tải. Câu 19. Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng A. Máy bay. B. Tàu hóa. C. Ô tô. D. Bằng gia súc (lạc đà).
  3. Câu 20. Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường tự nhiên ? A. Xuất hiện trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào con người. B. Bị hủy hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người. C. Phát triển theo quy luật tự nhiên. D. Là kết quả lao động của con người. Câu 21. Sự hạn chế của các nguồn tài nguyên thể hiện rõ nhất ở tài nguyên A. Khí hậu. B. Đất. C. Khoáng sản. D. Nước. Câu 22. Mục tiêu của phát triển bền vững là đảm bảo cho con người có A. Đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao, môi trường sống lanh mạnh. B. Đời sống vật chát, tinh thần ngày càng đầy đủ. C. Sức khỏe và tuổi thọ ngày càng cao. D. Môi trường sống an toàn, mở rộng. Câu 23. Cho bảng số liệu: TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI Năm 1950 1960 1990 2003 2010 2013 Sản phẩm Than ( triệu tấn ) 1820 2603 3387 5300 6025 6859 Điện ( tỉ kWh ) 967 2304 11832 14851 21268 23141 Để thể hiện tình hình sản xuất của than và điện trên thế giới thời kì 1950-2013, biểu đồ nào là thích hợp nhất? A.Biểu đồ tròn. B.Biểu đồ cột ghép. C.Biểu đồ đường. D.Biểu đồ cột chồng Câu 24.Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC, NĂM 2015 ( Đơn vị : tỉ USD ) STT Nước Xuất khẩu Nhập khẩu 1 Anh 460 626 2 Pháp 506 573 3 Hà Lan 567 506 Cán cân xuất nhập khẩu ( tỉ USD ) của Anh, Pháp, Hà Lan lần lượt là A. 166;-67;+61. B. -166;-67;-61. C. -166;-67;+61. D. +166;+67;-61. Câu 25. Cho bảng số liệu: TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI Năm 1950 1960 1990 2003 2010 2013 Sản phẩm Than ( triệu tấn ) 1820 2603 3387 5300 6025 6859 Điện ( tỉ kWh ) 967 2304 11832 14851 21268 23141 Tốc độ tăng trưởng của than và điện năm 2013 so với năm 1950 ( cho năm 1950=100% ) lần lượt là
  4. A. 350% và 2300%. B. 277% và 2350%. C. 275% và 2350%. D. 377% và 2392%. Câu 26. Cho bảng số liệu: CÁC NƯỚC DẪN ĐẦU VỀ DU LỊCH TRÊN THẾ GIỚI, NĂM 2014. Nước Khách du lịch đến Doanh thu (triệu lượt người) (tỉ USD) Pháp 83,8 66,8 Hoa Kì 75,0 220,8 Trung Quốc 55,6 56,9 Căn cứ vào bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp để thể hiện lượng khách du lịch đến và doanh thu du lịch của một số nước trên thế giới năm 2014? A. Tròn. B. Đường. C. Miền. D. Cột. Câu 27.Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA MỘT SỐ NƯỚC, NĂM 2015 ( Đơn vị : tỉ USD ) TT Nước Tổng giá trị Xuất Nhập Cán cân xuất nhập khẩu khẩu xuất nhập khẩu khẩu 1 Trung Quốc 5027 2786 2241 +545 (gồm cả Hồng Công) 2 Hoa Kì 3813 1505 2308 -803 3 Nhật Bản 1273 625 648 -23 Nhận xét nào là đúng từ bảng số liệu trên? A. Hoa Kì có tổng giá trị xuất nhập khẩu lớn nhất và là nước nhập siêu. B. Trung Quốc có tổng giá trị xuất nhập khẩu lớn nhất và là nước nhập siêu. C. Nhật Bản có tổng giá trị xuất nhập khẩu nhỏ nhất và là nước nhập siêu. D. Trung Quốc có tổng giá trị xuất nhập khẩu nhỏ nhất và là nước xuất siêu. Câu 28. Cho bảng số liệu: TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI Năm 1950 1960 1990 2003 2010 2013 Sản phẩm Than ( triệu tấn ) 1820 2603 3387 5300 6025 6859 Điện ( tỉ kWh ) 967 2304 11832 14851 21268 23141 Để thể hiện tình hình sản xuất của than và điện trên thế giới thời kì 1950-2013, biểu đồ nào là thích hợp nhất? A.Biểu đồ tròn. B.Biểu đồ cột ghép. C.Biểu đồ đường. D.Biểu đồ cột chồng. II. PHẦN TỰ LUẬN (3 Điểm): (Thời gian làm bài tự luận:15 phút) Câu 1. (2,0đ) Cho bảng số liệu: CÁC NƯỚC DẪN ĐẦU VỀ DU LỊCH TRÊN THẾ GIỚI, NĂM 2014. Nước Khách du lịch đến Doanh thu (triệu lượt người) (tỉ USD)
  5. Pháp 83,8 66,8 Hoa Kì 75,0 220,8 Trung Quốc 55,6 56,9 a. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện lượng khách du lịch và doanh thu du lịch của các nước trên thế giới năm 2014. b. Nhận xét về lượng khách du lịch và doanh thu du lịch của các nước trên thế giới năm 2014. Câu 2.(1,0đ) Tại sao các hải cảng trên thế giới lại phân bố chủ yếu ở hai bên bờ Đại Tây Dương?