Đề thi học kì I Địa lí Lớp 7 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Bồ Đề

doc 6 trang thuongdo99 5940
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì I Địa lí Lớp 7 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Bồ Đề", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ki_i_dia_li_lop_7_ma_de_132_nam_hoc_2018_2019_tru.doc

Nội dung text: Đề thi học kì I Địa lí Lớp 7 - Mã đề 132 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Bồ Đề

  1. PHÒNG GD& ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ THI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS BỒ ĐỀ MÔN: ĐỊA LÝ 7 NĂM HỌC 2018- 2019 Thời gian làm bài: 45 phút Ngày thi: 4 / 12/ 2018 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÃ ĐỀ: 132 CHỦ ĐỀ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BIỂU ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM: 5 điểm Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 C B C C B Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 B D B B D 0,25đ/ câu Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 D A A D B Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20 C B A D C B. TỰ LUẬN: 5 điểm Câu 1 Học sinh vận dụng kỹ năng toán học để tính toán tìm ra mật ( 1 điểm) độ dân số trung bình của các châu lục. - MĐDS Châu Phi: 30,1 người/km2 0,5đ - MĐDS Châu Mỹ: 22,15 người/km2 0,5đ * Học sinh có thể làm tròn số ( tăng lên hoặc giảm) Câu 2 Châu Phi có khí hậu nóng và khô vào bậc nhất thế giới. 0,5đ ( 1 điểm) Nhiệt độ trung bình trên 200C. - Ảnh hưởng của biển không vào sâu trong đất liền nên 0,5đ châu Phi có lượng mưa tương đối ít và giảm dần về phía hai chí tuyến Câu 3 - Biểu đồ khí hậu thuộc môi trường xích đạo ẩm của đới 1,0đ ( 2 điểm) nóng. - Vì có khí hậu nóng quanh năm. Nhiệt độ trung bình 250C, biên độ nhiệt dao động ít. Lượng mưa dồi dào quanh năm, 1,0đ lượng mưa trung bình từ 1500mm- 2500mm Câu 4 Tính khắc nghiệt của đới lạnh thể hiện qua các yếu tố: ( 1điểm) - Nhiệt độ trung bình mùa đông luôn dưới -100C. Mùa hạ 0,5đ ngắn và ít khi nóng đến 100C. Mặt đất đóng băng quanh năm, chỉ tan một lớp mỏng vào mùa hạ. - Lượng mưa ít trung bình dưới 500mm/ năm. Chủ yếu 0,5đ dưới dạng tuyết rơi. Trang 1/6 - Mã đề thi 132
  2. PHÒNG GD& ĐT QUẬN LONG BIÊN MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS BỒ ĐỀ MÔN: ĐỊA LÝ 7 NĂM HỌC 2018- 2019 Thời gian làm bài: 45 phút Ngày thi: 4 / 12/ 2018 I. MỤC TIÊU 1. KiÕn thøc: - HÖ thèng hãa kiÕn thøc vÒ : Thành phân nhân văn của môi trường và các đặc điểm tự nhiên và hoạt động kinh tế của các môi trường đới nóng, đới ôn hòa, đới lạnh, vùng núi, hoang mạc. - Biết được đặc điểm của dân cư thế giới về mật độ dân số, các loại hình quần cư, phân bố dân cư và chủng tộc dân cư. - Hiểu và vận dụng được kiến thức để phân tích sự khác biệt về tự nhiên khí hậu của các môi trường qua biểu đồ khí hậu. - Vận dụng kỹ năng địa lý để tính toán mật độ dân cư các Châu lục. 2. KÜ n¨ng: - Rèn luyện kĩ năng phát hiện,vận dụng những kiến thức đã học vào bài làm, kĩ năng xác định và trả lời đúng câu hỏi. - Rèn kĩ năng xác định, khai thác thông tin trên lược đồ. 3. Th¸i ®é: - Yªu thÝch m«n häc - Rèn luyện tính kỉ luật của học sinh khi trong kiểm tra Trang 2/6 - Mã đề thi 132
  3. II. MA TRẬN NỘI NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG TỔNG DUNG TN TL TN TL VD VDC Thành Biết được các đặc Vận dụng kỹ phần điểm về số dân, năng tính mật độ nhân phân bố dân cư, dân số các châu văn của đặc điểm chủng lục môi tộc, quần cư của trường dân cư trên thế giới Số câu 3 1 4 Số điểm 0,75đ 1,0đ 1,75đ Các môi Biết được vị trí, - Hiểu rõ đặc điểm trường giới hạn, cảnh quan khí hậu của các môi đới tự và đặc điểm dân cư trường đới nóng nhiên của các môi trường qua phân tích biểu tự nhiên: đới nóng, đồ khí hậu đới ôn hòa, đới - Hiểu rõ đặc điểm lạnh, môi trường khí hậu của đới hoang mạc, vùng lạnh núi Số câu 13 2 15 Số điểm 3,25đ 3 6,25 Châu Biết được diện tích Hiểu rõ đặc điểm Phi và đặc điểm địa khí hậu đặc biệt của hình Châu Phi Châu Phi Số câu 4 1 5 Số điểm 1,0đ 1,0đ 2,0 TỔNG Số câu 20 3 1 24 TỔNG 5,0 4,0 1,0 10 Số điểm Tỷ lệ 50% 40% 10% 100% Trang 3/6 - Mã đề thi 132
  4. PHÒNG GD& ĐT QUẬN LONG BIÊN ĐỀ THI HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS BỒ ĐỀ MÔN: ĐỊA LÝ 7 NĂM HỌC 2018- 2019 Thời gian làm bài: 45 phút Ngày thi: 4 / 12/ 2018 MÃ ĐỀ: 132 A.TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Ghi ra giấy kiểm tra chữ cái đứng đầu ý kiến thức trả lời em cho là đúng. Câu 1: Hoang mạc Xahara nằm ở: A. Châu Á B. Châu Âu C. Châu Phi D. Châu Đại Dương Câu 2: Hoang mạc trên thế giới thường phân bố chủ yếu ở: A. dọc theo hai bên đường xích đạo B. dọc theo hai đường chí tuyến và giữa đại lục Á Âu C. dọc theo hai bên đường vòng cực D. dọc theo đường xích đạo và đường vòng cực Câu 3: Dân cư thế giới tập trung đông đúc ở những khu vực nào sau đây? A. Tây Nam Á, Đông Á B. Đông Nam Á, Bắc Á, Trung Phi C. Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á D. Bắc Phi, Nam Á, Tây Nam Á Câu 4: Cảnh quan rừng lá rộng là cảnh quan tiêu biểu của môi trường nào ở đới Ôn hòa? A. Ôn đới lục địa B. Địa Trung Hải C. Ôn đới hải dương D. Ôn đới gió mùa Câu 5: Châu Phi có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới? A. Thứ 4 B. Thứ 3 C. Thứ 5 D. Thứ 6 Câu 6: Môi trường đới Ôn hòa chiếm: A. một phần ba diện tích đất nổi trên trái đất. B. một phần hai diện tích đất nổi trên trái đất. C. một phần tư diện tích đất nổi trên trái đất. D. một phần năm diện tích đất nổi trên trái đất. Câu 7: Ý kiến thức nào sau đây không đúng với cảnh quan môi trường hoang mạc? A. Nóng khô quanh năm B. Dân cư thưa thớt C. Lượng mưa ít D. Thực vật phát triển xanh tốt quanh năm Câu 8: Dân cư trên thế giới có mấy loại hình quần cư? A. 4 loại hình B. 2 loại hình C. 3 loại hình D. 5 loại hình Câu 9: Môi trường đới Ôn hòa là nơi: A. hoạt động thường xuyên của gió mậu dịch B. gặp nhau của khối khí nóng và khối khí lạnh C. khí hậu có sự phân chia thành hai mùa rõ rệt D. có lượng mưa lớn trên 2500mm/năm Câu 10: Hoạt động cổ truyền của dân cư vùng núi trên thế giới chủ yếu là: A. Khai thác và chế biến lâm sản- thủy sản. B. Trồng cây lương thực và chăn nuôi gia cầm. C. Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, trồng cây lương thực D. Trồng trọt, chăn nuôi, khai thác và chế biến lâm sản, nghề thủ công Trang 4/6 - Mã đề thi 132
  5. Câu 11: Môi trường có hai lần nhiệt độ tăng cao khi mặt trời lên thiên đỉnh là môi trường: A. hoang mạc B. xích đạo ẩm C. nhiệt đới gió mùa D. nhiệt đới. Câu 12: Chủng tộc Mongoloit phân bố chủ yếu ở: A. Châu Á B. Châu Âu C. Châu Mĩ. D. Châu Phi Câu 13: Ý kiến thức nào sau đây đúng với môi trường đới lạnh? A. Là nơi ít dân cư sinh sống nhất trên thế giới B. Động thực vật rất phong phú C. Nằm trong khoảng từ 2 chí tuyến đến hai vòng cực ở hai nửa cầu D. Mưa nhiều quanh năm Câu 14: Trên trái đất các đới tự nhiên được phân chia thành: A. 3 đới. B. 4 đới. C. 2 đới D. 5 đới. Câu 15: Môi trường đới nóng nằm trong khoảng từ: A. chí tuyến đến vòng cực. B. chí tuyến bắc đến chí tuyến nam C. 50 đến chí tuyến ở cả hai nửa cầu. D. vòng cực đến cực ở hai nửa cầu Câu 16: Rừng rậm xanh quanh năm là cảnh quan thực vật phổ biến của môi trường: A. nhiệt đới gió mùa. B. hoang mạc C. xích đạo ẩm D. nhiệt đới Câu 17: Đới nóng phân chia làm mấy môi trường tự nhiên? A. 2 môi trường B. 4 môi trường C. 5 môi trường D. 3 môi trường Câu 18: Dãy núi Át Lát nằm ở phía nào của Châu Phi? A. Phía Tây bắc B. Phía Đông bắc C. Phía Đông nam D. Phía Tây nam Câu 19: Môi trường Ôn đới hải dương phân bố ở: A. phía nam của đới Ôn hòa B. phía đông của đới Ôn hòa C. phía bắc của đới Ôn hòa D. phía tây của đới Ôn hòa Câu 20: Hai vấn đề lớn cần phải quan tâm giải quyết ở môi trường đới lạnh là: A. Thiếu nhân lực và suy giảm diện tích rừng B. Thiếu nhân lực và ô nhiễm môi trường C. Thiếu nhân lực và nguy cơ tuyệt chủng một số loài động vật quý hiếm D. Thiếu nhân lực và xói mòn đất đai. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1: ( 1 điểm) Dựa vào bảng số liệu sau: CHÂU LỤC DIỆN TÍCH DÂN SỐ ( km2) ( người) Châu Phi 30.000.000 903.000.000 Châu Mỹ 40.000.000 886.000.000 Hãy tính mật độ dân số trung bình năm 2006 của Châu Phi và Châu Mỹ. Câu 2: ( 1 điểm) Khí hậu Châu Phi có đặc điểm gì? Câu 3: ( 2 điểm) Quan sát biểu đồ khí hậu sau, hãy cho biết biểu đồ này thuộc đới khí hậu nào? Vì sao? Trang 5/6 - Mã đề thi 132
  6. Câu 4: ( 1 điểm) Vì sao nói khí hậu đới lạnh mang tính khắc nghiệt ? HẾT Trang 6/6 - Mã đề thi 132