Đề kiểm tra học kì I Địa lí Lớp 7 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Trưng Vương

docx 4 trang thuongdo99 6820
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Địa lí Lớp 7 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Trưng Vương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_i_dia_li_lop_7_nam_hoc_2020_2021_truong_t.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra học kì I Địa lí Lớp 7 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Trưng Vương

  1. TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG Năm học 2020 - 2021 Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ĐỀ THI HỌC KÌ I Lớp: 7 . . . . . . . . . . . Môn: Địa lí 7 Mã đề số 001 Ngày kiểm tra: / /20 Thời gian làm bài: 45 phút Điểm Lời phê của giáo viên Lưu ý: 1. Học sinh làm phần trắc nghiệm vào Bảng trả lời phía cuối bằng cách tô ô tương ứng. 2. Học sinh làm phần tự luận vào phần dòng kẻ sau mỗi câu hỏi tương ứng. I/ TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1: Phần lớn các hoang mạc nằm ở đâu? A. Châu Phi và châu Á. B. Hai bên đường chí tuyến và trung tâm lục địa Á-Âu. C. Châu Phi. D. Châu Âu và nằm sâu trong nội địa. Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với khí hậu môi trường hoang mạc? A. Lượng mưa rất lớn. B. Lượng bốc hơi rất thấp. C. Biên độ nhiệt trong ngày và năm rất lớn. D. Biên độ nhiệt trong ngày và năm rất nhỏ. Câu 3: Phần lớn bề mặt các hoang mạc bị bao phủ bởi A. sỏi đá và cồn cát. B. cây cối rậm rạp. C. băng tuyết. D. đồng cỏ. Câu 4: Hoang mạc Xa-ha-ra nằm ở châu lục nào? A. Châu Á. B. Châu Âu. C.Châu Phi. D. Châu Mĩ. Câu 5: Loài vật nào sau đây không sống ở hoang mạc? A. Lạc đà. B. Rắn. C. Linh dương. D. Chim cánh cụt. Câu 6: Đặc điểm nổi bật của khí hậu đới lạnh là A. ôn hòa. B. thất thường. C. thay đổi theo mùa. D. vô cùng khắc nghiệt. Câu 7: Đâu không phải là đặc điểm thích nghi với của động vật vùng đới lạnh? A. Lông dầy. B.Mỡ dầy. C. Da thô cứng. D. Lông không thấm nước. Câu 8: Thảm thực vật đặc trưng của đới lạnh phương Bắc là A. rừng rậm nhiệt đới. B.xavan, cây bụi. C. rêu, địa y. D. rừng lá kim. Câu 9: Hậu quả lớn nhất của biến đổi khí hậu của vùng đới lạnh hiện nay là A. băng tan ở 2 cực. B. mưa a-xít. C. bão tuyết. D. khí hậu khô nóng. Câu 10: Trên thế giới có tất cả bao nhiêu châu lục? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 11: Sự phân chia các lục địa mang ý nghĩa về A. tự nhiên. B. lịch sử. C. chính trị. D. xã hội. Câu 12: Châu lục gồm hai lục địa là A. châu Âu. B. châu Phi. C. châu Mĩ. D. châu Nam Cực . Câu 13: Để phân loại các quốc gia trên thế giới và đánh giá sự phát triển kinh tế - xã hội của từng nước, từng khu vực thì không dựa vào tiêu chí: A. Thu nhập bình quân đầu người. B. Tỉ lệ tử vong của trẻ em. C. Chỉ số phát triển con người (HDI). D. Thể chế chính trị của từng nước. Câu 14: Diện tích của châu Phi là A. hơn 30 triệu km2. B. hơn 40 triệu km2. C. hơn 50 triệu km2. D. hơn 60 triệu km2. Câu 15: Dạng địa hình chủ yếu của châu Phi là A. đồng bằng và bồn địa. B. đồng bằng và núi cao. C. sơn nguyên và núi cao. D. bồn địa và sơn nguyên.
  2. Câu 16: Châu Phi nối liền với châu Á qua eo đất A. Pa-na-ma. B. Xuy-ê. C. Xô-ma-li. D. Man-sơ. Câu 17: Sông dài nhất châu Phi là A. Nin. B. Ni-giê. C. Dăm-be-di. D. Công-gô. Câu 18: Châu Phi có tất cả bao nhiêu kiểu môi trường? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 19: Thảm thực vật không có ở châu Phi là A. xavan. B. rừng rậm nhiệt đới. C. hoang mạc. D. rừng lá kim. Câu 20: Châu Phi là châu lục có diện tích đứng thứ mấy trên thế giới? A. 2. B. 3. C. 4. D.5. II/ TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Trình bày đặc điểm địa hình của châu Phi. Câu 2: (1,5 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây, phân tích các đặc điểm về nhiệt độ (nhiệt độ tháng cao nhất, tháng thấp nhất, biên độ nhiệt) và lượng mưa (tháng mưa nhiều, tháng mưa ít) và đưa ra kết luận tên của kiểu môi trường. Nhiệt độ . . . . . Lượng mưa . . . . . Kết luận Lượng mưa Nhiệt độ HẾT
  3. TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG Năm học 2020 - 2021 Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ĐỀ THI HỌC KÌ I Lớp: 7 . . . . . . . . . . . Mã đề số 002 Môn: Địa lí 7 Ngày kiểm tra: / /20 Thời gian làm bài: 45 phút Điểm Lời phê của giáo viên Lưu ý: 1. Học sinh làm phần trắc nghiệm vào Bảng trả lời phía cuối bằng cách tô ô tương ứng. 2. Học sinh làm phần tự luận vào phần dòng kẻ sau mỗi câu hỏi tương ứng. I/ TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1: Ở hoang mạc, ốc đảo là nơi A. không có nước. B. nước trên mặt đất rất dồi dào. C. nước tạo thành sông. D. có nước ngầm lộ ra sát mặt đất. Câu 2: Hoang mạc Gô-bi nằm ở châu lục nào? A. Châu Á B. Châu Âu. C. Châu Phi. D. Châu Mĩ. Câu 3: Khí hậu đặc trưng ở hoang mạc là A. khô hạn khắc nghiệt. B. lạnh giá quanh năm. C. có 4 mùa. D. ôn hòa. Câu 4: Hoang mạc nóng có diện tích lớn nhất thế giới là A. Xa-ha-ra. B. Gô-bi. C. Ô-xtrây-li-a. D. Bắc Mĩ. Câu 5: Đâu không phải là đặc điểm thích nghi của thực vật ở môi trường hoang mạc? A. Lá biến thành gai. B. Lá bọc sáp. C. Thân dài và cao. D. Rễ to và dài. Câu 6: Thiên tai thường xuyên xảy ra ở đới lạnh là A. núi lửa. B. động đất. C. bão tuyết. D. bão cát. Câu 7: Loài động vật nào sau đây không sống ở đới lạnh? A. Lợn. B.Chim cánh cụt. C. Tuần lộc. D. Hải cẩu. Câu 8: Băng ở hai cực đang ngày càng thu hẹp là do A. con người dùng tàu phá băng. B. Trái Đất đang nóng lên. C. nước biển dâng cao. D. ô nhiễm môi trường nước. Câu 9: Thực vật ở đới lạnh phương Bắc chỉ có thể phát triển vào A. mùa xuân. B. mùa hè. C. mùa thu. D. mùa đông. Câu 10: Trên thế giới có tất cả bao nhiêu lục địa? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 11: Dựa vào ý nghĩa về lịch sử, kinh tế - xã hội và chính trị để phân loại các A. châu lục. B. lục địa. C. biển và đại dương. D. đất liền, đảo và quần đảo. Câu 12: Lục địa gồm hai châu lục là A. Á- Âu. B.Phi. C. Bắc Mĩ. D. Nam Mĩ. Câu 13: Căn cứ vào cơ cấu kinh tế, người ta chia các quốc gia trên thế giới thành các nhóm A. phát triển và đang phát triển. B. công nghiệp và nông nghiệp. C. kinh tế biển và không có kinh tế biển. D. kém phát triển và công nghiệp mới. Câu 14: Xích đạo đi qua phần nào của Châu Phi? A. Bắc Phi. B. Nam Phi. C. Không đi qua. D. Chính giữa Châu Phi. Câu 15: Lục địa Phi có độ cao trung bình A. 600m. B. 650m. C. 700m. D. 750m.
  4. Câu 16: Châu Phi còn được gọi là châu lục A. nóng. B. lạnh. C. ôn hòa. D. băng. Câu 17: Đại Tây Dương tiếp giáp với châu Phi ớ phía A. Tây. B. Bắc. C. Đông. D. Đông Bắc. Câu 18: Kiểu môi trường chiếm diện tích lớn nhất châu Phi là môi trường A. xích đạo ẩm. B. nhiệt đới. C. hoang mạc. D. địa trung hải. Câu 19: Châu Phi là châu lục có diện tích lớn thứ 3 trên thế giới sau A. châu Á, châu Âu. B. châu Á, châu Mĩ. C. châu Âu, châu Đại dương. D. châu Âu, châu Mĩ. Câu 20: Châu Phi có tất cả bao nhiêu kiểu môi trường chính đối xứng qua Xích đạo? A. 2 B. 3 C. 4 D.5 II/ TỰ LUẬN: (3 điểm) Câu 1: (1,5 điểm) Trình bày đặc điểm khí hậu của châu Phi. Câu 2: (1,5 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây, phân tích các đặc điểm về nhiệt độ (nhiệt độ tháng cao nhất, tháng thấp nhất, biên độ nhiệt) và lượng mưa (tháng mưa nhiều, tháng mưa ít) và đưa ra kết luận tên của kiểu môi trường. Nhiệt độ . . . . . Lượng mưa . . . . . Kết luận Nhiệt độ HẾT