Đề thi Kỳ thi HSG THPT Cấp Thành phố Môn Hóa Học NH 2017-2018 Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (Kèm hướng dẫn chấm)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Kỳ thi HSG THPT Cấp Thành phố Môn Hóa Học NH 2017-2018 Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (Kèm hướng dẫn chấm)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_thi_ky_thi_hsg_thpt_cap_thanh_pho_mon_hoa_hoc_nh_2017_201.docx
HDC_HSG THPT 2017-2018.doc
Nội dung text: Đề thi Kỳ thi HSG THPT Cấp Thành phố Môn Hóa Học NH 2017-2018 Sở GD&ĐT TP Cần Thơ (Kèm hướng dẫn chấm)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THPT CẤP THÀNH PHỐ THÀNH PHỐ CẦN THƠ NĂM HỌC 2017-2018 Khúa ngày 09 thỏng 02 năm 2018 ĐỀ CHÍNH THỨC MễN: HểA HỌC Thời gian làm bài: 180 phỳt, khụng kể thời gian phỏt đề (Đề thi cú 02 trang) Cõu 1. (4,5 điểm) 1.1. Nờu hiện tượng quan sỏt được và viết cỏc phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra (nếu cú) khi tiến hành cỏc thớ nghiệm sau: a. Dẫn từ từ khớ SO2 đến dư vào dung dịch H2S. b. Cho CuS vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 loóng. c. Cho vài giọt dung dịch C2H5ONa vào dung dịch Ba(HCO3)2. d. Nhỏ vài giọt mật ong vào ống nghiệm cú chứa dung dịch AgNO3/NH3, đun núng. e. Hũa tan phõn urờ vào nước, thu được dung dịch X. Thờm tiếp vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch X. 1.2. Xỏc định cỏc chất X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7, X8, X9, X10, X11 và viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng theo sơ đồ sau: (1) KMnO4 X1 (đặc) MnCl2 KCl X2 H2O (2) X2 X3 H2O HCl X4 to (3) FeCO3 X4 (đặc) Fe2 (SO4 )3 X3 X5 H2O (4) X4 X6 Fe2 (SO4 )3 X7 H2O (5) X7 KMnO4 X4 Fe2 (SO4 )3 K2SO4 MnSO4 H2O to (6) X8 Ba(OH)2 X9 X10 H2O (7) Al2 (SO4 )3 X10 H2O Al(OH)3 X8 70 75o C (8) X2 KOH KCl X11 H2O Cõu 2. (3,5 điểm) 2.1. Cú 7 lọ húa chất riờng biệt khụng nhón gồm 4 dung dịch: C6H5ONa, NH4HCO3, Ba(NO3)2, Na2SO4 và 3 chất lỏng: C2H5OH, C6H6, C6H5NH2. Chỉ được sử dụng 1 thuốc thử, hóy trỡnh bày phương phỏp phõn biệt cỏc lọ trờn. 2.2. Hai este A và B đều là dẫn xuất của benzen, cú cụng thức phõn tử là C 9H8O2. A và B đều cộng hợp với Br 2 theo tỉ lệ mol 1:1. A tỏc dụng với dung dịch NaOH sinh ra 1 muối và 1 anđehit, B tỏc dụng với lượng dư dung dịch NaOH sinh ra 2 muối và nước, cỏc muối đều cú khối lượng phõn tử lớn hơn 80 đvC. Xỏc định cụng thức cấu tạo của A, B và viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra. Cõu 3. (4,0 điểm) 3.1. Hũa tan hoàn toàn 3,2 gam hỗn hợp A gồm Fe 2O3 và CuO bằng 110 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch B. Cho x gam Al vào dung dịch B, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ thu được 0,112 lớt khớ (đktc), dung dịch D và y gam hỗn hợp chất rắn E. Cho D tỏc dụng với lượng dư dung dịch NaOH thỡ thu được 0,9 gam kết tủa. Tớnh giỏ trị của x và y. Trang 1/2
- 3.2. Hũa tan hoàn toàn 8,08 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe 3O4, Cu bằng dung dịch HCl, thu được dung dịch Y. Cụ cạn Y, thu được 14,13 gam hỗn hợp 2 muối khan. Mặt khỏc, nếu hũa tan hoàn toàn 8,08 gam X trong 60 gam dung dịch HNO3 39,375% thỡ thu được dung dịch Z (chứa muối nitrat của kim loại và HNO 3 dư). Cho Z tỏc dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được kết tủa và dung dịch T. Lọc lấy dung dịch T, đem cụ cạn rồi tiếp tục nung núng đến khối lượng khụng đổi thỡ thu được 26,15 gam rắn khan. Tớnh nồng độ phần trăm của chất tan cú trong Z. Cõu 4. (4,0 điểm) 4.1. Đốt chỏy hoàn toàn hiđrocacbon A hoặc B đều tạo ra CO 2 và hơi H2O theo tỉ lệ thể tớch là 1,75:1. Mặt khỏc, nếu húa hơi hoàn toàn 5,06 gam A hoặc B đều thu được một thể tớch hơi bằng với thể tớch của 1,76 gam khớ O2 trong cựng điều kiện. a. Xỏc định cụng thức phõn tử của A và B. b. Cho 13,8 gam A phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3, thu được 45,9 gam kết tủa. Mặt khỏc, nếu cho A cộng hợp với HCl thỡ thu được sản phẩm hữu cơ E (chứa 59,66% clo về khối lượng). E phản ứng với Br 2 theo tỉ lệ mol 1:1 (cú chiếu sỏng) thỡ thu được 2 dẫn xuất chứa halogen. Hiđrocacbon B khụng phản ứng được với HCl, dung dịch AgNO3/NH3 nhưng B cú khả năng làm mất màu dung dịch KMnO 4 khi đun núng. Xỏc định cụng thức cấu tạo của A, B, E và viết cỏc phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra. 4.2. Peptit X mạch hở, cú cụng thức là C xHyN5O6. Hợp chất hữu cơ Y cú cụng thức phõn tử là C4H9NO2. Thủy phõn hoàn toàn 0,09 mol hỗn hợp G gồm X và Y bằng dung dịch cú chứa 0,21 mol NaOH (vừa đủ) thỡ thu được dung dịch F (gồm ancol etylic, 2 muối natri của glyxin và alanin). Mặt khỏc, nếu đốt chỏy hoàn toàn 41,325 gam G bằng lượng oxi vừa đủ, sản phẩm thu được gồm khớ N2, 96,975 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. a. Xỏc định cụng thức phõn tử của X. b. Tớnh tỉ lệ giữa cỏc mắt xớch gly và ala cú trong phõn tử X. Cõu 5. (4,0 điểm) 5.1. Hũa tan hoàn toàn 1,6704 gam FexOy bằng lượng dư dung dịch H 2SO4 đặc, thu được V lớt (đktc) khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hấp thụ hoàn toàn V lớt (đktc) khớ SO2 vào 100 ml dung dịch NaOH cú pOH 1, thu được dung dịch X. Cụ cạn X thỡ thu được 0,5656 gam rắn khan. Tớnh giỏ trị của V và xỏc định cụng thức phõn tử của FexOy. 5.2. Tiến hành phản ứng nhiệt nhụm 7,665 gam hỗn hợp gồm Al và cỏc oxit sắt trong điều kiện khụng cú khụng khớ. Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ thu được hỗn hợp A. Chia A thành 2 phần bằng nhau (đó trộn đều). - Phần 1: Cho tỏc dụng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được 0,252 lớt khớ (đktc). - Phần 2: Hũa tan hoàn toàn bằng dung dịch cú chứa 0,2175 mol HNO 3, thu được 0,504 lớt khớ NO (đktc) và dung dịch B chỉ chứa cỏc muối tan. Cụ cạn B rồi tiếp tục nung núng đến khối lượng khụng đổi thỡ thu được 2 chất rắn cú số mol bằng nhau. Mặt khỏc, nếu cho B tỏc dụng với lượng dư dung dịch Na 2CO3 thỡ thu được m gam kết tủa. Tớnh giỏ trị của m. -----HẾT----- Ghi chỳ: - Thớ sinh khụng sử dụng tài liệu. Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm. - Thớ sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học. Họ và tờn thớ sinh: .................................................................. Số bỏo danh .................................... Trang 2/2
- Chữ ký CBCT 1: .............................................., Chữ ký CBCT 2: .................................................. Trang 3/2



