Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 9 - Tuần 16, Tiết 30+31 - Quần thể sinh vật (GV: Giáp Văn Tân)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 9 - Tuần 16, Tiết 30+31 - Quần thể sinh vật (GV: Giáp Văn Tân)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_sinh_hoc_9_tuan_16_tiet_3031_quan_the_s.pdf
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 9 - Tuần 16, Tiết 30+31 - Quần thể sinh vật (GV: Giáp Văn Tân)
- 1 Ngày soạn: 13/11/2022 Chương II : Hệ sinh thái Tiết 30 +31: Quần thể sinh vật I. Mục tiêu: Học xong bài này học sinh phải 1. Kiến thức - Nêu được khái niệm quần thể, lấy được ví dụ minh hoạ. - Nêu được những đặc trưng cơ bản của quần thể. 2. Kỹ năng - Phát triển kỹ năng quan sát, phân tích, so sánh 3. Thái độ - Yêu thiên nhiên, bảo vệ môi trường. II. Phương tiện - Tranh vẽ : H 47 SGK + Bảng phụ.tivi - Hs Đọc bài trước ở nhà, kẻ bảng 47.1 SGK vào vở III. Tiến trình bài giảng 1. Khởi động (4') - Giới giệu chương mới 2.Hình thành KT (35') Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức Hoạt động 1:(10') I. Thế nào là quần thể sinh vật? - GV yêu cầu HS đọc thông tin, phát phiếu học tập, yêu cầu HS thảo luận, hoàn thành phiếu. - HS tiến hành thảo luận, thống nhất ý *Kết luận: kiến. Đại diện nhóm trình bày. - QTSV là tập hợp các cá thể cùng loài, Đáp án chuẩn: 2, 5 là QTSV. cùng sinh sống trong một khoảng không + Vì sao 1, 3, 4 không phải là QTSV? gian xác định, vào một thời điểm nhất + Thế nào là QTSV? Lấy ví dụ? định, có khả năng giao phối sinh ra con cái bình thường. - VD Rừng cọ , Đồi chè Hoạt động 2(15') II. Đặc trưng cơ bản của quần thể GV yêu cầu Hsn/cứu sgk a. Tỷ lệ giới tính + Thế nào là tỷ lệ giới tính? - Tỷ lệ giới tính là tỷ lệ giữa số lượng cá + Tỷ lệ giới tính phụ thuộc vào yếu tố thể đực và cái trong quần thể. Trung bình nào? tỷ lệ này là 50/50, tuy nhiên, có một số + Tỷ lệ giới tính có ý nghĩa gì đối với loài tỷ lẹ này có thể là 40/60 hoặc 60/40. QTSV? - Tỷ lệ giới tính cho thấy tiềm năng sinh + Trong chăn nuôi người ta áp dụng sản của quần thể. điều này ntn? ( Tuỳ loài điều chỉnh tỷ lệ đực cái ) - GV yêu cầu HS quan sát H 47 SGK b. Thành phần nhóm tuổi Giáp Văn Tân - Trường THCS Lý Tự Trọng - Giáo án Sinh Học 9 - Năm học 2022 – 2023
- 2 + So sánh tỷ lệ sinh, số lượng cá thể - Nhóm tuổi trước sinh sản: Làm tăng của quần thể ở H 47 sgk ? khối lượng của QT. ( H.A Tỷ lệ sinh cao,số lượng cá thể - Nhóm tuổi sinh sản: Làm tăng số lượng phát triễn mạnh . của QT. H.B Tỷ lệ sinh, số lượng cá thể ổn định - Nhóm tuổi sau sinh sản: Không ảnh H.C Tỷ lệ sinh thấp,Số lượng cá thể hưởng tới sự sinh trưởng và phát triển giảm của QT. + Trong quần thể có những nhóm tuổi nào ? + Nêu ý nghĩa sinh thái của các nhóm tuổi? - Hs n/ cứu các thông tin SGK c. Mật độ của QT + Thế nào là mật độ? - Mật độ là số lượng (khối lượng) cá thể + Mật độ có ý nghĩa gì? sinh vật trong một đơn vị diện tích (thể + Trong Sx nông nghiệp cần có biện tích). pháp kỷ thuật gì để luôn giữ mật độ - VD: SGK thích hợp ? - Mật độ quần thể phụ thuộc vào + Mật độ quần thể phụ thuộc vào yếu tố + Chu kỳ sống của sinh vật nào ? + Nguồn thức ăn của quần thể + Trong các đặc trưng trên thì đặc trưng + Yếu tố thời tiết, hạn hán nào là cơ bản nhất ? Vì sao ( Mật độ vì tỷ lệ giới tính phụ thuộc vào mật độ ) Hoạt động 3(10') 3. ảnh hưởng của môi trường đến - GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK, QTSV thảo luận nhóm thực hiện lệnh. - Các nhóm thảo luận, trình bày, GV - Môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến số đưa đáp án. lượng của QTSV. +Số lượng cá thể của QTSV tăng và + Số lượng cá thể tăng khi thức ăn dồi giảm khi nào? dào, chổ ở rộng rãi, khí hậu thuận lợi. + Môi trường ảnh hưởng tới sinh vật + Số lượng cá thể giảm khi thức ăn khan ntn? hiếm, nơi ở chật chội, khí hậu khắc 1 - 3 HS đọc kết luận chung SGK nghiệt. *Kết luận chung: SGK 3. Luyện tập (3’) Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật: A. Các cây xanh trong một khu rừng B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ C. Các cá thể chuột cùng sống trên một đồng lúa D.Cả A, B và đều đúng Câu 2: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên: A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông Giáp Văn Tân - Trường THCS Lý Tự Trọng - Giáo án Sinh Học 9 - Năm học 2022 – 2023
- 3 B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi C. Các con sói trong một khu rừng D. Các con ong mật trong một vườn hoa Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là: A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể B. Thời gian hình thành của quần thể C.Thành phần nhóm tuổi của các cá thể D.Mật độ của quần thể 4. Vận dụng – Mở rộng : 2’ - Lấy VD về quần thể SV ở địa phương em? 5. Kết thúc - Hướng dẫn :1’ - Học, trả lời câu hỏi SGK. - Đọc bài 48, kẻ bảng 48.1 - 2 vào vở Rút kinh nghiệm:................................................................................................................. .......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Giáp Văn Tân - Trường THCS Lý Tự Trọng - Giáo án Sinh Học 9 - Năm học 2022 – 2023



