Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 9 - Tuần 26, Tiết: Ôn tập giữa học kì II (GV: Giáp Văn Tân)

pdf 6 trang Ngọc Diệp 13/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 9 - Tuần 26, Tiết: Ôn tập giữa học kì II (GV: Giáp Văn Tân)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mon_sinh_hoc_9_tuan_26_tiet_on_tap_giua_hoc.pdf

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 9 - Tuần 26, Tiết: Ôn tập giữa học kì II (GV: Giáp Văn Tân)

  1. 1 Ngày soạn: 25/11/2022 Tiết: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II A. MỤC TIÊU Hệ thống hóa kiến thức về: Quần thể, quần xã, chuỗi thức ăn, lưới thức ăn, diễn thế sinh thái, ảnh hưởng của ngoại cảnh đến sinh vật, mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể B. HỆ THỐNG CÂU HỎI PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật? A. Các cây xanh trong một khu rừng B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ C. Các cá thể chuột cùng sống trên một đồng lúa D.Cả A, B và đều đúng Câu 2: Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên? A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông B. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi C. Các con sói trong một khu rừng D. Các con ong mật trong một vườn hoa Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là? A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể B. Thời gian hình thành của quần thể C.Thành phần nhóm tuổi của các cá thể D.Mật độ của quần thể Câu 4: Điểm giống nhau giữa quần thể sinh vật và quần xã sinh vật là? A. Tập hợp nhiều quần thể sinh vật C. Gồm các sinh vật trong cùng một loài B. Tập hợp nhiều cá thể sinh vật D. Gồm các sinh vật khác loài Câu 5: Đặc điểm có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật là? A. Có số cá thể cùng một loài B. Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định C. Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật D. Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản Câu 6: Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã, từ dạng khởi đầu được thay thế bằng các quần xã khác nhau và cuối cùng dẫn đến một quần xã ổn định, được gọi là? A. Biến đổi số lượng cá thể sinh vật B. Diễn thế sinh thái C.Điều hoà mật độ cá thể của quần xã D.Cân bằng sinh thái Câu 7: Hãy chọn trả lời đúng trong các đáp án dưới đây về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn? A. Sinh vật sản xuất -> Sinh vật phân giải -> Sinh vật tiêu thụ B. Sinh vật tiêu thụ -> Sinh vật sản xuất-> Sinh vật phân giải C. Sinh vật sản xuất -> Sinh vật tiêu thụ -> Sinh vật phân giải D. Sinh vật phân giải -> Sinh vật sản xuất-> Sinh vật tiêu thụ Câu 8: Sinh vật nào sau đây luôn luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn? A. Cây xanh và động vật B. Cây xanh và sinh vật tiêu thụ C. Động vật, vi khuẩn và nấm D. Cây xanh, vi khuẩn và nấm Câu 9: Xét chuỗi thức ăn: Cỏ - chuột – rắn hổ mang – diều hâu. Trong đó, sinh vật tiêu thụ là A. Cỏ, chuột, rắn hổ mang, đại bàng. C. Cỏ, đại bàng. B. Chuột, rắn hổ mang, đại bàng. D. Đại bàng. Câu 10: Tác động lớn nhất của con người làm suy thoái môi trường tự nhiên là? A. Tạo giống vật nuôi, cây trồng mới B. Phá hủy thảm thực vật C. Bảo vệ động vật quý hiếm D. Phục hồi và trồng rừng mới. Câu 11: Các chất CO, CO2, SO2, NO2 là? A. Các chất thải khí gây ô nhiễm môi trường Giáp Văn Tân - Trường THCS Lý Tự Trọng - Giáo án Sinh Học 9 - Năm học 2022 - 2023
  2. 2 B. Các chất thải rắn gây ô nhiễm môi trường C. Các chất thải lỏng gây ô nhiễm môi trường D. Các chất bảo vệ thực vật gây ô nhiễm môi trường. Câu 12: Nhóm cây nào sau đây đều thuộc nhóm cây ưa sáng? A. Bạch đàn, lúa, lá lốt B. Trầu không, ngô, lạc C. Ớt, phượng, vạn niên thanh D. Tre, dừa, thông. Câu 13: Nhóm động vật nào sau đây đều thuộc nhóm động vật hằng nhiệt? A. Cá sấu, ếch đồng, giun đất B. Cá voi, cá heo, mèo, chim bồ câu C. Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép. D. Cá rô phi, tôm đồng, cá thu, cá ngừ. Câu 14: Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ -> Dê -> Hổ -> Vi sinh vật. Sinh vật nào là sinh vật sản xuất? A. Cỏ B. Dê C. Hổ D. Vi sinh vật Câu 15: Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là? A. Thành phần không sống và sinh vật C. Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải B. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ D. Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải Giáp Văn Tân - Trường THCS Lý Tự Trọng - Giáo án Sinh Học 9 - Năm học 2022 - 2023
  3. Câu 16: Trong một hệ sinh thái, cây xanh là?
  4. A. Sinh vật phân giải C. Sinh vật sản xuất B. Sinh vật phân giải và sinh vật tiêu thụ D. Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất Câu 17: Sinh vật tiêu thụ bao gồm? A. Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ C. Động vật ăn thịt và cây xanh B. Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt D. Vi khuẩn và cây xanh Câu 18: Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất? A. Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp B. Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ C. Phân giải xác động vật và thực vật D. Không tự tổng hợp chất hữu cơ Câu 19: Hãy chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây? A. Sinh vật sản xuất luôn sử dụng sinh tiêu thụ làm thức ăn B. Sinh vật phân giải luôn là nguồn thức ăn của sinh vật tiêu thụ C. Chất hữu cơ do sinh vật sản xuất tổng hợp được là nguồn thức ăn cho các dạng sinh vật trong hệ sinh thái D. Vi khuẩn và nấm không phải là sinh vật phân giải Câu 20: Trong chuỗi thức ăn sau: Cỏ -> Dê -> Hổ -> Vi sinh vật. Dê là sinh vật tiêu thụ bậc mấy? A. Bậc 1 B. Bậc 2 C. Bậc 3 D. Bậc 4 Câu 21: Cây lá lốt là cây thân thảo mọc hoang ở những nơi râm mát, dưới bóng cây khác. Cây lá lốt thuộc nhóm thực vật A. ưa ẩm. B. chịu hạn. C. ưa khô. D. ưa sáng. Câu 22: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là A. ổ sinh thái. B. giới hạn sinh thái. C. khoảng chống chịu. D. khoảng thuận lợi. Câu 23: Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y là biểu hiện quan hệ A. cạnh tranh. B. hội sinh. C. kí sinh. D. cộng sinh. Câu 24: Nhóm sinh vật nào dưới đây gồm toàn động vật hằng nhiệt? A. Bồ câu, mèo, thỏ, dơi. B. Bồ câu, cá rô phi, cá chép, mèo. C. Cá sấu, thỏ, ếch, dơi. D. Cá rô phi, cá chép, ếch, cá sấu. Câu 25: Rừng mưa nhiệt đới là một A. quần thể sinh vật. B. quần xã sinh vật. C. quần xã động vật. D. quần xã thực vật. Câu 26: Mật độ của quần thể là A. số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị diện tích của quần thể. B. khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể. C. số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định. D. số lượng hay khối lượng sinh vật có trong một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể. Câu 27: Độ đa dạng về loài của quần xã là A. tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát. B. mật độ cá thể của từng loài trong quần xã. C. mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã. D. số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã. Câu 28: Nhóm tuổi gồm các cá thể không còn khả năng ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể là A. nhóm tuổi sau sinh sản. B. nhóm sinh sản và lao động. C. nhóm tuổi trước sinh sản. D. nhóm tuổi sinh sản. PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 1: Hoàn thành bảng sau bằng cách điền các từ (Cạnh tranh, cộng sinh, kí sinh, sinh vật này ăn sinh vật khác)? Các ví dụ Mối quan hệ khác loài Thuộc Mối quan hệ Mối quan hệ giữa cây lúa và cỏ dại trong một ruộng lúa.
  5. Mối quan hệ giữa vi khuẩn sống trong nốt sần ở rễ cây họ Đậu và cây đậu Mối quan hệ giữa giun đũa sống trong ruột người và người. Mối quan hệ giữa dê và cỏ trên một cánh đồng. Các ví dụ Mối quan hệ khác loài Thuộc Mối quan hệ Mối quan hệ giữa cây lúa và cỏ dại trong một ruộng lúa. Cạnh tranh Mối quan hệ giữa vi khuẩn sống trong nốt sần ở rễ cây họ Đậu và Cộng sinh cây đậu Mối quan hệ giữa giun đũa sống trong ruột người và người. Kí sinh Mối quan hệ giữa dê và cỏ trên một cánh đồng. SV ăn SV Câu 2: Cho các sinh vật sau: Thực vật, Sâu, Chuột, Châu Chấu, Chim ăn Sâu, Rắn, Ếch, Vi Sinh vật. Hãy xây dựng một lưới thức ăn từ các sinh vật trên? - Lưới thức ăn: Sâu  Chim ăn sâu Thực vật Chuột  Rắn Vi sinh vật Châu chấu  Ếch Câu 3: Trình bày những hiểu biết của em về những hậu quả sẽ gặp phải khi chặt phá rừng, đốt rừng bừa bãi? Hậu quả của việc chặt phá rừng, đốt rừng bừa bãi: - Làm biến đổi khí hậu, do lượng nước bốc hơi ít, lượng mưa giảm... - Làm giảm lượng nước ngầm; gây ô nhiễm môi trường, lũ lụt, hạn hán... - Làm đất bị xói mòn sạt lở, bạc màu, thoái hóa ... - Mất nguồn gen sinh vật, mất nơi ở của nhiều loài sinh vật. Do đó làm giảm đa dạng sinh học, gây mất cân bằng sinh thái... Câu 4: a. Môi trường sống của sinh vật là gì? Có mấy loại môi trường sống? b. Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sau: Mức độ ngập nước, kiến, độ dốc của đất, nhiệt độ không khí, ánh sáng, thảm lá khô, rắn hổ mang, cây cỏ, sâu ăn lá, chim ăn sâu. Hãy sắp xếp các nhân tố đó vào từng nhóm nhân tố cho phù hợp. A - Môi trường sống của sinh vật bao gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật - Có 4 loại môi trường sống: Môi trường mặt đất – không khí; môi trường nước; môi trường trong đất; môi trường sinh vật B - Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh (không sống): mức độ ngập nước, độ dốc của đất, nhiệt độ không khí, ánh sáng, thảm lá khô. - Nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh (sống): kiến, rắn hổ mang, cây cỏ, sâu ăn lá, chim ăn sâu.