Kế hoạch bài dạy tự chọn môn Tiếng Anh 9 - Tuần 4 (GV: Nguyễn Thị Hảo)

pdf 3 trang Ngọc Diệp 18/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy tự chọn môn Tiếng Anh 9 - Tuần 4 (GV: Nguyễn Thị Hảo)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_tu_chon_mon_tieng_anh_9_tuan_4_gv_nguyen_th.pdf

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy tự chọn môn Tiếng Anh 9 - Tuần 4 (GV: Nguyễn Thị Hảo)

  1. 1 Preparing date: 24/9/2022 Teaching day: 28 /9/2022 PERIOD 4. REVISION TENSES I. OBJECTIVES 1. Knowledge: Past continuous , Past perfect and Simple future 2. Skills: - By the end of the lesson SS will be able to remember the use of the Past continuous , Past perfect and Simple future. Do further exercises. II. PREPARATIONS - T: Textbook, laptop, lesson plan, chalk, projector. - St: Textbook. III. PROCEDURES 1.Organisation (1’): Good morning. How are you? / Who’s absent today? -> T sets the scene and introduces the new lesson. 2.The new lesson (41’): A. PAST CONTINUOUS I. Form: (+) S + was/ were + Ving (-) S + was / were not + Ving. (?) Was/ Were + S + Ving...? (?) WH + Was/ Were + S + Ving...? II. Uses: - Diễn tả hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ Eg: At 8 p.m yesterday, I was teaching English. - Diễn tả nhiều hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ (đi với while) Eg: Yesterday evening, my mother was cooking while my father was reading books. - Diễn tả một hành động đang xảy ra thì một hành động khác xen vào: hành động đang xảy ra dùng QKTD; hành động xen vào dùng QKĐ. Eg: Last night, I was watching TV when the electricity went out. III. Signal words: - Các từ nối đi kèm: While; when - Các cụm từ chỉ thời gian cụ thể: 9 pm last Tuesday/last week/... B. PAST PERFECT I. Form: (+) S + had + PII (-) S + had not + PII (?) Had + S + PII? II. Uses: - Diễn tả một hành động xảy ra trước 1 hành động khác trong QK (hành động xảy ra trước dùng QKHT; hành động xảy ra sau dùng QKĐ) Eg: When I went to the cinema, the film had begun. - Hành động xảy ra trước 1 thời điểm xác định trong quá khứ. Eg: I had worked as a librarian before 2010. Nguyễn Thị Hảo – THCS Lý Tự Trọng – Tự Chọn Anh 9 – 2022-2023
  2. 2 III. Signal words: Các trạng từ đi kèm: before; after; when; while; as soon as; by(trước); already; never; ever; until... Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after, for, as soon as, by, ... Trong câu thường có các từ: before, after, when by, by the time, by the end of + time in the past • When I got up this morning, my father had already left. • By the time I met you, I had worked in that company for five years. C. SIMPLE FUTURE I. Form: (+) S + will/ shall + Vo (-) S + will/ shall not + Vo (?)Will / Shall + S + Vo ? - will: dùng với tất cả các ngôi - shall dùng với “ I” và “WE” ) II. Uses: - Sắp xảy ra trong tương lai không có dự định trước. - Câu yêu cầu; đề nghị; lời hứa; dự đoán cho tương lai. - Trong câu điều kiện loại 1. III. Signal words: tomorrow; the day after tomorrow; next; in + thời gian ở tương lai C. Sự phối hợp của động từ trong mệnh đề chính (main clause) và mệnh đề phụ (subordinate clause) Main clause Subordinate clause 1. Simple present - Simple present - Present perfect - Present continuous - Simple future/ Near future - Simple past (có thời gian xác định ở quá khứ) 2. Simple past - Simple past - Past continuous - Would/ was / were+ going to + V bare infi. - Simple present (diễn tả một chân lý) 3. Present perfect - Simple present 2. Sự phối hợp của các động từ trong mệnh đề chính và mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (adverbial clause of time): Main clause Adverbial clause of time 1. Present tenses - Present tenses 2. Future tenses - Present tenses Eg: 1. You will go home as soon as you have finished your exercises. 2. When I came there, it was raining hard. 3. I often drink coffee while I am watching TV. 4. Please wait here until I come back. 5. He never goes home before he has finished his work. 6. It was raining hard when I got there. 7. I had just come when you called. * Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian thường bắt đầu với các từ nối sau: Nguyễn Thị Hảo – THCS Lý Tự Trọng – Tự Chọn Anh 9 – 2022-2023
  3. 3 - When / as: Khi - whenever: bất cứ khi nào - as soon as: Ngay sau khi - before: trước khi - as long a: chứng nào - after: sau khi - just as: Ngay khi - no sooner . than: ngay khi - Until/ till: Cho đến khi - hardly when: khó khi - since: kể từ khi - By the time: vào lúc - while: trong khi * Note: - Không được dùng thì tương lai (Future tense) trong các mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (có thể thay bằng thì hiện tại) Eg: If it rains tomorrow, we’ll stay at home. - Trong trường hợp dùng từ nối “SINCE” chú ý: S +V ( present perfect/ present perfect cont.) + Since + S + Ved. Eg: You have been studying English since you came here. D. Exercises : WORKBOOKS 3. Consolidation: remind students the content of the lesson 4. Homework: learn by heart all the grammar ______________________________________ Nguyễn Thị Hảo – THCS Lý Tự Trọng – Tự Chọn Anh 9 – 2022-2023