Kiến thức cơ bản và Bài tập tự luyện môn GDCD Lớp 8 - Bài 20: Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (GV: Nguyễn Thu Hà)

docx 2 trang Ngọc Diệp 12/03/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Kiến thức cơ bản và Bài tập tự luyện môn GDCD Lớp 8 - Bài 20: Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (GV: Nguyễn Thu Hà)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxkien_thuc_co_ban_va_bai_tap_tu_luyen_mon_gdcd_lop_8_bai_20_h.docx

Nội dung text: Kiến thức cơ bản và Bài tập tự luyện môn GDCD Lớp 8 - Bài 20: Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (GV: Nguyễn Thu Hà)

  1. PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BẮC GIANG TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VÀ BÀI TẬP TỰ LUYỆN MÔN GDCD 8 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà Bài 20: HIẾN PHÁP NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHẦN 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN THEO CHUẨN KTKN * Từ khi nước ta thành lập (1945) đến nay đã ban hành 5 bản hiến pháp: - Hiến pháp ra đời năm 1946: Khi Cách mạng Tháng Tám thành công , nhà nước ban hành Hiến pháp của cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân - Hiến pháp 1959: Hiến pháp của thời kỳ xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng miền Nam - Hiến pháp 1980: Hiến pháp của thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi cả nước - Hiến pháp 1992 : Hiến pháp của thời kỳ đổi mới đất nước. (năm 2001 được sủa đổi, bổ sung). - Hiến pháp năm 2013: Hiến pháp của thời kì hội nhập và phát triển đất nước. 1- Hiến pháp Là đạo luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam. Mọi văn bản pháp luật khác đều được xây dựng, ban hành trên cơ sở các quy định của Hiến pháp, không được trái với Hiến pháp. 2- Nội dung cơ bản của Hiến Pháp. Hiến pháp quy định những vấn đề nền tảng, những nguyên tắc mang tính định hướng của đường lối xây dựng, phát triển đất nước: Bản chất nhà nước, chế độ chíng trị ,chế độ kinh tế, chính sách văn hóa xã hội, quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức bộ máy Nhà nước. 3. Cơ quan ban hành Hiến pháp và các văn bản pháp luật - Hiến pháp do Quốc hội xây dựng theo trình tự, thủ tục đặc biệt được quy định trong Hiến pháp. - Quốc hội là cơ quan quyền lực cao nhất có quyền lập ra Hiến pháp và Pháp luật - Quốc hội có quyền sửa đổi Hiến pháp - Hiến pháp được thông qua đại biểu Quốc hội với ít nhất là 2/3 số đại biểu nhất trí – làm việc theo hình thức hội nghị. PHẦN 2: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Nhà nước ta từ khi thành lập (1945) đến nay đó ban hành mấy bản hiến pháp? A. 3 bản B. 4 bản C. 5 bản D. 6 bản Câu 2: Em hãy cho biết đâu là nội dung cơ bản của Hiến pháp? A. Thể hiện ý chí của giai cấp công nhân và nhân dân lao động. B. Những nguyên tắc mang tính định hướng của đường lối xây dựng và phát triển đất nước C. Những quy tắc xử sự chung trên từng lĩnh vực của cuộc sống. D. Là công cụ để thực hiện quản lý nhà nước, quản lý kinh tế, văn hoá, xã hội. Câu 3: Văn bản pháp luật có hiệu lực pháp lý cao nhất là: A. Nghị quyết. B. Pháp lệnh C. Luật Hình sự. D. Luật Hiến pháp Câu 4: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay được ban hành năm A. 1945. B. 1980. C. 1992. D. 2013. Câu 5: Trong các lĩnh vực văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ, Hiến pháp nước ta quy định công dân không có quyền và nghĩa vụ cơ bản nào dưới đây? A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
  2. B. Quyền và nghĩa vụ học tập. C. Quyền được hưởng chế độ bảo hiểm sức khỏe. D. Quyền nghiên cứu khoa học, phát minh, sáng chế. Câu 6: Hiến pháp Nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 có bao nhiêu chương và bao nhiêu điều? A. 11 chương, 120 điều. B. 12 chương, 121 điều. C. 13 chương, 122 điều. D. 14 chương, 123 điều. Câu 7: Người ký ban hành bản Hiến pháp là? A. Chủ tịch Quốc hội. B. Chủ tịch nước. C. Tổng Bí thư. D. Phó Chủ tịch Quốc Hội. Câu 8: Các văn bản pháp luật khác ban hành phải đảm bảo tiêu chí nào so với Hiến pháp? A. Giống nhau. B. Không được trùng. C. Không được trái. D. Kế thừ và phát triển. Câu 9: Hiến pháp do cơ quan nào xây dựng? A. Quốc hội. B. Chủ tịch nước. C. Tổng Bí thư. D. Chính phủ. Câu 10: Hiến pháp được sửa đổi khi có bao nhiêu đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành? A. 1/3. B. 2/3. C. Ít nhất 1/3. D. Ít nhất 2/3.