Tài liệu Bồi dưỡng Giáo viên sử dụng SGK môn KHTN Lớp 6 Bộ sách Cánh Diều

pptx 104 trang Ngọc Diệp 12/03/2026 200
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu Bồi dưỡng Giáo viên sử dụng SGK môn KHTN Lớp 6 Bộ sách Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxtai_lieu_boi_duong_giao_vien_su_dung_sgk_mon_khtn_lop_6_bo_s.pptx

Nội dung text: Tài liệu Bồi dưỡng Giáo viên sử dụng SGK môn KHTN Lớp 6 Bộ sách Cánh Diều

  1. Chúng ta mong đợi gì hôm nay? • Mỗi thầy/cô viết ra ít nhất 1 mong đợi hôm nay. • Mỗi thầy/cô viết ra những ưu điểm, hạn chế của GV chuẩn bị dạy môn KHTN 6. Thế nào là GV môn KHTN? • Làm thế nào thực hiện tốt chương trình & SGK môn KHTN ?
  2. KIẾN THỨC NỀN KIẾN THỨC CHUYÊN SÂU  Các môn chuyên sâu được rẽ nhánh từ lĩnh vực KHTN  Nghiên cứu sâu một khía cạnh của thế giới tự nhiên, phát triển mạch nội dung sâu cho khía cạnh đó, Vẫn tuân thủ các nguyên lý chung của KHTN  Chuyên ngành KHTN khác với chuyên ngành một loại khoa học cụ thể như thế nào?
  3. MỤC TIÊU TẬP HUẤN Sau khi tham gia lớp tập huấn, giáo viên: § Có hiểu biết cơ bản về thực hiện CT GDPT Việt Nam thông qua việc sử dụng, khai thác SGK, SGV môn Khoa học tự nhiên 6 bộ sách Cánh Diều. § Dạy học hiệu quả theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh khi sử dụng SGK Khoa học tự nhiên 6 bộ sách Cánh Diều. § Biết cách sử dụng SGK Khoa học tự nhiên 6 phiên bản điện tử bộ sách Cánh Diều. TÀI LIỆU 1. Sách giáo khoa Khoa học tự nhiên 6. Bộ sách Cánh diều- NXB Đại học Sư phạm Hà Nội-2021 2. Tài liệu Bồi dưỡng giáo viên sử dụng SGK KHTN 6-Bộ sách Cánh diều
  4. NỘI DUNG TẬP HUẤN I. DẠY HỌC ĐÁP ỨNG YÊU CẦU PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT VÀ NĂNG LỰC HỌC SINH, THEO QUY ĐỊNH CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VIỆT NAM II. TÌM HIỂU CẤU TRÚC CỦA CUỐN SÁCH, CHỦ ĐỀ, BÀI HỌC • Hoạt động nhóm và trả lời câu hỏi về cấu trúc SGK; so sánh với chương trình hiện hành • Hoạt động nhóm và trả lời câu hỏi về cấu trúc của một chủ đề trong SGK • Hoạt động nhóm và trả lời câu hỏi về cấu trúc một bài học và cách dạy III. TÌM HIỂU MỘT SỐ ĐIỂM MỚI CỦA SGK KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 IV. TÌM HIỂU PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (Hoạt động nhóm để soạn kế hoạch dạy học). • Định hướng về phương pháp dạy học để hình thành và phát triển các phẩm chất và năng lực của học sinh. • Định hướng về dạy học tích hợp trong môn KHTN. • Định hướn đánh giá kết quả giáo dục V. SÁCH GIÁO KHOA ĐIỆN TỬ
  5. YÊU CẦU •Tự đánh giá được sự phát triển của năng lực bản thân về nghiệp vụ trước và sau khi tham gia khoá bồi dưỡng. • Tăng cường tự học tự nghiên cứu, trao đổi thảo luận với các đồng nghiệp để hoàn thành nhiệm vụ đổi mới giáo dục phổ thông. •Tham gia đầy đủ các hoạt động học trực tuyến về thực hiện CT GDPT Việt Nam thông qua việc sử dụng, khai thác SGK KHTN 6 bộ sách Cánh Diều.
  6. Phần I DẠY HỌC ĐÁP ỨNG YÊU CẦU PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT VÀ NĂNG LỰC HỌC SINH, THEO QUY ĐỊNH CỦA CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG VIỆT NAM
  7. Năng lực chung Phẩm Năng lực chất đặc thù môn KHTN?
  8. HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CÁC PHẨM CHẤT CHỦ YẾU Ở HỌC SINH PHẨM CHẤT BIỂU HIỆN – TíchTích cực,cực, chủ chủ động động tham tham gia gia các các hoạt hoạt độngđộng bảo vệbảo thiênvệ nhiên,thiên cácnhiên di sản, các văn di hoá, sản cácvăn hoạt hoá, động các 1.1. Yêu Yêu nước nước hoạtbảo vệ, động phát bảo huy vệ, giá pháttrị của huy di sảngiá văntrị của hoá. di sản văn hoá. 2. Nhân ái – TrânTrân trọng trọng danhdanh dự, dự, sức sứckhoẻ khoẻ và cuộc và cuộcsống riêngsống tưriêng của tư người của khác.người khác. 2. Nhân ái – TônTôn trọng sự khác biệt trọng sự khác biệt về nhậnvề thức,nhận phongthức, phongcách cá cáchnhân cácủa nhân những của người những khác. người khác. – CảmCảm thông thông và vàsẵn sẵn sàng giúp đỡ sàng giúp đỡ mọi người.mọi người. 3. Chăm chỉ – LuônLuôn cố cố gắng gắng vươn vươn lên lên đạt đạtkết quảkết quảtốt trong tốt trong học tập. học tập. – ThíchThích đọc đọc, tìm, tìm tư liệu tư liệu trên mạngtrên mạng Internet Internet để mở để rộng mở hiểu rộng biết. hiểu biết. 3. Chăm chỉ – CóCó ý ý thứcthức vậnvận dụngdụng kiến thức,kiến kĩthức, năng kĩ họcnăng đượchọc ở nhà được trường ở nhà và từtrường các nguồn và từ tin các cậy nguồn khác vàotin họccậy kháctập và vào đời họcsống tập hằng và ngày.đời sống hằng ngày. 4. Trung thực – TrungTrung thực thực trong trong ghi ghi lại lại và trìnhvà trình bày kết quả bày kết quả quan sát quan được. sát được. 4. Trung thực – TrungTrung thựcthực khi khi báo báo cáocáo kếtkết quảquả làm làmviệc việccủa bảncủa thân,bản thân,trong trongnhận xétnhận việcxét làmviệc và sảnlàm phẩmvà sảncủa phẩmngười khác.của người khác. 5.Trách nhiệm – SốngSống hoà hợp hoà hợp, thân, thân thiện thiện với thiênvới thiênnhiên. nhiên. – CóCó ýý thức thức tìm tìm hiểuhiểu và sẵnvà sẵn sàng sàng tham giatham các hoạtgia cácđộng hoạt tuyên động truyền, tuyên chăm truyền, sóc, bảochăm vệ sóc,thiên bảo nhiên; vệ 5.Trách nhiệm thiênphản đốinhiên; những phản hành đối vi những xâm hại hành thiên vi nhiên. xâm hại thiên nhiên. – CóCó ýý thức thức tìm tìm hiểuhiểu và sẵnvà sẵn sàng sàng tham giatham các hoạtgia các động hoạt tuyên động truyền tuyên về biếntruyền đổi về khí biến hậu đổivà ứngkhí hậuphó vàvới ứng biến phó đổi khívới hậu.biến đổi khí hậu.
  9. 12 HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CÁC NĂNG LỰC CHUNG CỦA HỌC SINH TỰ CHỦ, TỰ HỌC GIAO TIẾP &HỢP TÁC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VÀ SÁNG TẠO -Chủ động, tích cực thực - Biết đặt ra mục đích giao tiếp, - Xác định và làm rõ được thông hiện những công việc của mục tiêu trước khi giao tiếp, tin, ý tưởng mới; - Sử dụng được ngôn ngữ kết bản thân trong học tập và - Phân tích được tình huống trong cuộc sống. hợp với biểu đồ, hình ảnh để trình trong học tập; tình huống có vấn -Thực hiện kiên trì kế bày thông tin . đề .. - Biết lắng nghe và có phản hồi hoạch học tập, lao động. - Phát hiện yếu tố mới, tích cực tích cực trong giao tiếp, trong những ý kiến của người -Vận dụng được một cách - Chủ động đề xuất mục đích hợp linh hoạt những kiến thức, khác, đề xuất giải pháp cải tiến tác khi được giao nhiệm vụ; hay thay thế, . kĩ năng đã học. - Hiểu rõ nhiệm vụ của nhóm, khả - Xác định được thông tin liên - Tự đặt được mục tiêu năng của mình trong công việc phù quan; đề xuất được giải pháp giải học tập để nỗ lực phấn đấu hợp với bản thân, quyết vấn đề. - Đề xuất phương án tổ chức hoạt . - Lập được kế hoạch hoạt động . -Lập và thực hiện được động hợp tác. - Phân công được nhiệm vụ phù kế hoạch học tập; - Chủ động và gương mẫu hoàn thành phần việc được giao, hợp cho các thành viên tham gia -Nhận ra và điều chỉnh - . - Đánh giá được sự phù hợp hay được những sai sót, hạn không phù hợp của kế hoạch, chế của bản thân khi được - giáo viên, bạn bè góp ý . - .
  10. 13 HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC KHOA HỌC TỰ NHIÊN NHẬN THỨC VẬN DỤNG KHOA HỌC TÌM HIỂU KIẾN THỨC, TỰ NHIÊN TỰ NHIÊN KĨ NĂNG ĐÃ HỌC Năng lượng và Giới thiệu về Chất và biến đổi Trái Đất và bầu Vật sống sự biến đổi KHTN và các của chất trời phép đo
  11. THÀNH PHẦN NĂNG LỰC (Thành phần thứ nhất) Thành phần Biểu hiện năng lực Trình bày, giải thích được những kiến thức cốt lõi về thành phần cấu trúc, sự đa dạng, tính hệ thống, 1. Nhận quy luật vận động, tương tác và biến đổi của thế giới tự nhiên. Các biểu hiện cụ thể: • Nhận biết và nêu được tên các sự vật, hiện tượng, khái niệm, quy luật, quá trình thức của tự nhiên. khoa học • Trình bày được các sự vật, hiện tượng; vai trò của các sự vật, hiện tượng và các tự nhiên quá trình tự nhiên bằng các hình thức biểu đạt như ngôn ngữ nói, viết, công thức, sơ đồ, biểu đồ, . • So sánh, phân loại, lựa chọn được các sự vật, hiện tượng, quá trình tự nhiên theo các tiêu chí khác nhau. • Phân tích được các đặc điểm của một sự vật, hiện tượng, quá trình của tự nhiên theo logic nhất định. • Tìm được từ khoá, sử dụng được thuật ngữ khoa học, kết nối được thông tin theo logic có ý nghĩa, lập được dàn ý khi đọc và trình bày các văn bản khoa học. • Giải thích được mối quan hệ giữa các sự vật và hiện tượng (quan hệ nguyên nhân - kết quả, cấu tạo - chức năng, ...). • Nhận ra điểm sai và chỉnh sửa được; đưa ra được những nhận định phê phán có liên quan đến chủ đề thảo luận.
  12. THÀNH PHẦN NĂNG LỰC (Thành phần thứ hai) Thành phần Biểu hiện năng lực Thực hiện được một số kĩ năng cơ bản để tìm hiểu, giải thích các sự vật hiện 2. Tìm hiểu tượng trong tự nhiên và đời sống. Chứng minh được các vấn đề trong thực tự nhiên tiễn bằng dẫn chứng khoa học. Các biểu hiện cụ thể: • Đề xuất vấn đề, đặt câu hỏi cho vấn đề • Đưa ra phán đoán và xây dựng giả thuyết • Lập kế hoạch thực hiện • Thực hiện kế hoạch • Viết, trình bày báo cáo và thảo luận • Ra quyết định và đề xuất ý kiến (Chương trình môn Khoa học tự nhiên ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, trang 7)
  13. THÀNH PHẦN NĂNG LỰC (Thành phần thứ ba) Thành phần năng lực Biểu hiện Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về khoa học tự nhiên để giải thích những hiện tượng 3. Vậ n dụng thường gặp trong tự nhiên và trong đời sống; những vấn đề về bảo vệ môi trường và kiến thức, kĩ phát triển bền vững; ứng xử thích hợp và giải quyết những vấn đề đơn giản liên quan năng đã học đến bản thân, gia đình, cộng đồng. Các biểu hiện cụ thể: • Nhận ra, giải thích được vấn đề thực tiễn dựa trên kiến thức và kĩ năng về khoa học tự nhiên. • Dựa trên hiểu biết và các cứ liệu điều tra, nêu được các giải pháp và thực hiện được một số giải pháp để bảo vệ tự nhiên; thích ứng với biến đổi khí hậu; có hành vi, thái độ phù hợp với yêu cầu phát triển bền vững.
  14. Phần II TÌM HIỂU VỀ CẤU TRÚC CỦA CUỐN SÁCH, CHỦ ĐỀ VÀ BÀI HỌC 1. Tìm hiểu về cấu trúc hướng dẫn học sinh sử dụng sách 2. Tìm hiểu về cấu trúc nội dung các phần, chủ đề, bài học
  15. 1.CẤU TRÚC CỦA SÁCH PHẦN CHỦ ĐỀ Yêu cầu học viên: hoạt động nhóm và nên lên cấu trúc của Giới thiệu về • Giới thiệu về KHTN, dụng cụ đo cuốn sách KHTN và các và an toàn thực hành phép đo • Các phép đo - ? phần • Các thể của chất; Oxygen và không khí; - ? chủ đề Chất và biến đổi • Một số vật liệu, nhiên liệu, 140 của chất nguyên liệu, lương thực – thực - ? bài học phẩm; . Hỗn hợp tiết • Tế bào - ? bài tập Vật sống • Đa dạng thế giới sống • Lực - ? bài thực hành. Năng lượng và • Năng lượng sự biến đổi • Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trái Đất và bầu Trời, Mặt Trăng, hệ Mặt Trời và trời Ngân Hà.
  16. 1.CẤU TRÚC CỦA SÁCH PHẦN CHỦ ĐỀ Giới thiệu về • Giới thiệu về KHTN, dụng cụ đo KHTN và các và an toàn thực hành - 5 phần phép đo • Các phép đo • Các thể của chất; - 11 chủ đề • Oxygen và không khí; Chất và biến đổi • Một số vật liệu, nhiên liệu, - 35 bài học 140 của chất nguyên liệu, lương thực – thực phẩm; - 7 bài tập • Hỗn hợp tiết • Tế bào - 2 bài thực hành. Vật sống • Đa dạng thế giới sống Năng lượng và • Lực (bài 21 và bài 25) sự biến đổi • Năng lượng • Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trái Đất và bầu Trời, Mặt Trăng, hệ Mặt Trời và trời Ngân Hà.
  17. 2.CẤU TRÚC CÁC PHẦN CỦA SÁCH KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 Sách có cấu trúc nội dung được chia thành các phần và bài học một cách rõ ràng (5 phần, gồm 11 chủ đề và 35 bài học) Tại sao sách cấu trúc theo trật tự này? Nếu thay đổi trật tự, ví dụ học phần 3, 4 trước phần 1,2 có được không?