Bài giảng Tiếng Việt 5 - Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa (Lê Thị Thương)
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 5 - Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa (Lê Thị Thương)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_5_luyen_tu_va_cau_luyen_tap_ve_tu_trai.ppt
Nội dung text: Bài giảng Tiếng Việt 5 - Luyện từ và câu: Luyện tập về từ trái nghĩa (Lê Thị Thương)
- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Cuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử Luyện tập về từ trái nghĩa Môn: Luyện từ và câu. Lớp 5 CC BY/CC BY-SA Giáo viên: Lê Thị Thương Email: [email protected] Trường: Tiểu học Tiền Phong Tháng 10/2021
- Khởi động. • Thế nào là từ trái nghĩa? • Cho ví dụ về cặp từ trái nghĩa. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau Ví dụ: cao - thấp, phải – trái, ngày – đêm,
- Luyện từ và câu Tiết: 8 Luyện tập về từ trái nghĩa Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau: a. Ăn ít ngon nhiều. ít / nhiều. b. Ba chìm bảy nổi. chìm / nổi. c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. nắng / mưa d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho. trẻ / già
- Luyện từ và câu Tiết: 8 Luyện tập về từ trái nghĩa Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in nghiêng: a.Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí lớn . b.Trẻ già cùng đi đánh giặc. c. Dưới trên đoàn kết một lòng. d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em sống còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
- Luyện từ và câu Tiết: 8 Luyện tập về từ trái nghĩa Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống: a. Việc nhỏ nghĩa lớn. b. Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may. c.Thức khuya dậy sớm. Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau: a. Tả hình dáng M: cao – thấp b. Tả hành động M: khóc – cười c. Tả trạng thái M: buồn - vui d. Tả phẩm chất M: tốt – xấu
- Luyện từ và câu Tiết: 8 Luyện tập về từ trái nghĩa Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau: a. Tả hình dáng M: cao/thấp mập/ốm; to/nhỏ; dài/ngắn; to kềnh/bé tẹo ; béo ú/gầy gò; cao khều/ lùn tịt b. Tả hành động M: khóc/cười đứng/ngồi; đứng lên/ngồi xuống ; đóng/mở; vào/ra; lên/xuống; đi lại/ đứng im c. Tả trạng thái M: buồn/vui khỏe/yếu; khỏe mạnh/ốm đau; sướng/khổ; phấn chấn/ỉu xìu hạnh phúc/bất hạnh; sung sức/mệt mỏi d. Tả phẩm chất M: tốt/xấu ngoan/hư; hiền/dữ; hèn nhát/dũng cảm; thật thà/dối trá; trung thành/phản bội; khiêm tốn/kiêu căng; tế nhị/thô lỗ, .
- Luyện từ và câu Tiết: 8 Luyện tập về từ trái nghĩa Bài 5: Đặt câu để phân biệt cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4: a. Tả hình dáng M: cao – thấp - Mai thì cao quá. Còn Lan thì vừa thấp,vừa bé. b. Tả hành động M: khóc – cười - Bé Ngân lúc cười, lúc khóc trông rất đáng yêu. c. Tả trạng thái M: buồn - vui - Bà em khi buồn khi vui, tâm trạng rất thất thường khó hiểu quá. d. Tả phẩm chất M: tốt – xấu - Cô Lan nhìn bề ngoài có vóc dáng hơi xấu nhưng tính tình thì rất tốt, ai cũng yêu mến cô.



