Bài Ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 5 (Lần 4)

docx 8 trang Đình Bắc 11/08/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Bài Ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 5 (Lần 4)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_on_tap_toan_tieng_viet_lop_5_lan_4.docx

Nội dung text: Bài Ôn tập Toán + Tiếng Việt Lớp 5 (Lần 4)

  1. ĐỀ 1 Chính tả Phân biệt : r/d/gi vần ân/ âng Viết chính tả 1. Đồng vàng vương chút heo may Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim Hạt mưa mải miết trốn tìm Cây đào trước cửa lim dim măt cười Quêt gom từng giọt nắng rơi Làm thành quả-trăm mặt trời vàng mơ. Tháng giêng đến tự bao giờ Đất trời viết tiếp bài thơ ngọt ngào. Đỗ Quang Huỳnh 2. Gió còn ngủ tận thung xa Để con chim ngủ la đà ngọn cây Núi cao ngủ giữa tầng mây Quả sim béo mọng ngủ ngay vệ đường Bắp ngô vàng ngủ trên nương Mệt rồi, tiếng sáo ngủ vườn trúc xinh Chỉ còn dòng suối lượn quanh Thức nâng nhịp cối thậm thình suốt đêm. Quang Huy Bài tập 1: Điền gi/ d/ r : dạy ỗ, .ìu ắt, .áo dưỡng, .ung .inh, .òn .ã, dóng ả, ực rỡ, ảng giải, .óc rách, .an ối, òng .ã. Bài tập 2: Điền d/ r/ gi : - .ây mơ rễ má. - út ây động ừng. - .ấy trắng mực đen. - .ương đông kích tây. - .eo gió gặt bão. - .ãi .ó .ầm mưa. - .ối .ít tít mù. - .ốt đặc cán mai. - .anh lam thắng cảnh. Bài tập 3: Tìm những từ ngữ có chứa tiếng rong, dong, giong để phân biệt sự khác nhau giữa chúng. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
  2. .............................................................................................................................................. Bài tập 4: Tìm 3-5 từ có chứa tiếng: gia, da, rả, giả, dã, rã, dán, gián, dang, giang, danh, giành, rành, dành, giao, dò, dương, giương, rương. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
  3. ĐỀ 2 Bài 1 : Các từ in đậm trong hai đoạn văn dưới đây là từ ghép hay từ láy? Vì sao? a.Nhân dân ghi nhớ công ơn Chử Đồng Tử, lập đền thờ ở nhiều nơi bên sông Hồng. Cũng từ đó hằng năm, suốt mấy tháng mùa xuân, cả một vùng bờ bãi sông Hồng lại nô nức làm lễ, mở hội để tưởng nhớ ông. b. Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi nhũn nhặn. Rồi tre lớn lên, cứng cáp dẻo dai, vững chắc. Tre trông thanh cao, giản dị, chí khí như người. Bài 2:Cho đoạn văn sau: Biển luôn thay đổi tùy theo màu sắc mây trời. Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh, như dâng cao lên chắc nịch. Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương. Trời âm u mây mưa, biển xám xịt, nặng nề. Trời ầm ầm dông gió, biển đục ngàu giận giữ. Như một con người biết buồn vui, biển lúc tẻ nhạt, lạnh lùng, lúc sôi nổi, hả hê, lúc đăm chiêu, gắt gỏng. a.Tìm từ ghép trong các từ in đậm ở đoạn văn trên, rồi xếp vào hai nhóm: từ ghép có nghĩa tổng hợp và từ ghép có nghĩa phân loại. b.Tìm từ láy trong các từ in đậm ở đoạn văn trên, r5ồi xếp vào ba nhóm: từ láy âm đầu; từ láy vần; từ láy cả âm đầu và vần (láy tiếng ) Bài 3: Tìm các từ ghép, từ láy chứa từng tiếng sau:Ngay, thẳng, thật. Đặt câu với một từ láy hoặc một từ ghép vừa tìm được Bài 4: Các từ : bánh trái, bánh rán, xe điện, xe đạp,tàu hỏa, đường ray máy bay, ruộng đồng, làng xóm, núi non,gò đống, bãi bờ, hình dạng , màu sắc .Từ naò có nghĩa tổng hợp, từ naò có nghĩa phân loai? Bài 5 : Xếp các từ láy trong đoạn văn sau vào nhóm thích hợp:Từ láy có hai tiếng giống nhau ở âm đầu; Từ láy có hai tiếng giống nhau ở vần; Từ láy có hai tiếng giống nhau cả âm và vần. Cây nhút nhát Gió rào rào thỏi lên. Có một tiếng động gì lạ lắm. Những chiếc lá khô lạt xạt trên cỏ. Cây xấu hổ co rúm mình lại. Nó bỗng thấy xung quanh lao xao, he hé mắt nhìn: Không có gì lạ cả. Lúc bấy giờ nó mới mở bừng những con mắt lá và quả nhiên không có gì lạ thật.
  4. ĐỀ 3 Ôn tập văn miêu tả đồ vật A- Phương pháp làm bài: *Bước 1: Xác định đối tượng miêu tả: Đồ vật em định tả là cái gì? Đồ vật đó của ai? Do đâu mà có? Nó xuất hiện trong thời gian nào? *Bước 2: Quan sát đối tượng miêu tả: - Quan sát kĩ: hình dáng, kích thước, màu sắc của đồ vật và chất liệu tạo nên nó. - Ghi nhớ những nét bao quát và những nét cụ thể của đồ vật (cấu tạo bên ngoài, bên trong, từng bộ phận....). Sắp xếp các chi tiết ấy theo một trình tự hợp lí cho dễ miêu tả. - Công dụng của đồ vật ấy đối với người sử dụng. *Bước 3: Lập dàn ý. *Bước 4: Lựa chọn từ ngữ, hình ảnh để xây dựng thành một bài văn tả đồ vật hoàn chỉnh. B- Dàn bài chung: * Mở bài: - Tên đồ vật được tả. - Đồ vật ấy của ai? Nó được mua hay được làm, trong thời gian nào? *Thân bài: - Tả khái quát về hình dáng, kích thước, màu sắc, chất liệu và cấu tạo của đồ vật đó. - Tả cụ thể tường bộ phận của đồ vật (theo trình tự từ trên xuống dưới hay từ ngoài vào trong). - Tác dụng của đồ vật. *Kết bài: Nêu cảm nghĩ của bản thân đối với đồ vật được miêu tả. C. Thực hành Đề : Hãy tả cái bàn em thường ngồi học ở nhà.
  5. Toán đề 1 Bài 1: Đặt tính rồi tính. 14672 + 35189 + 43267 345 + 543 + 708 + 647 815 + 666 + 185 .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. Bài2: Tính giá trị của biểu thức a.2407 x 3 + 12045 b. 30168 x 4 – 4782 .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. c. 326871 +117205 x 6 d. 2578396 – 100407 x 5 .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. Bài 3: Tính nhẩm a.12 x 10 b.270 : 10 c. 34 x 100 d. 4300 : 100 e.560 x 1000 g.670000 : 1000 Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất. a.4257+ 3268 + 743 b.6521 + 3205 + 743 .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. c.789 + 464 + 211 + 536 c.3268 + 1743 – 268 +257 .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. e.4273 – 2465 – 1535 g. 5021- 4658 + 658 .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. h.25 x7 x4 x9 i.47 x2 x10 x50 .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
  6. Bài 5: Tìm x a.X : 17 + 28= 432 b.435 – 72 : X =426 .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. c. X x 12 + 95 = 229 d.X x 32 = 45 x X .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. Bài 6. Một cửa hàng lương thực nhập vào 75000 kg gạo. Trong 13 ngày đầu mỗi ngày bán được 1485 kg, 24 ngày sau mỗi ngày bán được 1672 kg. Hỏi sau 37 ngày bán cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo? Bài giải .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
  7. Toán đề 2 Bài 1: Đặt tính rồi tính. a) 324 x 235 b) 278145 : 35 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... c) 420 : 60 d) 4500 : 500 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Bài 2: Một cả hàng có 5 tấm vải, mỗi tấm dài 30m. Cửa hàng đã bán được 1/5 số vải. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải? ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Bài 3 : Câu nào đúng nhất ? A. Góc tù lớn hơn góc nhọn. B. Góc tù bé hơn góc vuông . C. Góc tù lớn hơn góc vuông . D. Góc tù lớn hơn góc vuông và bé hơn góc bẹt Bài 4* : Bài 4: Tìm x . a) x x 3 = 714 b) 846 : x = 18 ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... Bài 3: Cứ 25 viên gạch thì lát được 1m2 nền nhà. Hỏi nếu dùng hết 1050 viên gạch thì lát được bao nhiêu mét vuông nền nhà? ...................................................................................................................................... ..............................................................................................................................