Đề cương ôn tập Chương II môn Hình học Lớp 7

pdf 5 trang Đăng Bình 5910
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Chương II môn Hình học Lớp 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_chuong_ii_mon_hinh_hoc_lop_7.pdf

Nội dung text: Đề cương ôn tập Chương II môn Hình học Lớp 7

  1. ĐỢT 1 ÔN TẬP CHƯƠNG 2 HÌNH HỌC 7 TAM GIÁC I/ LÝ THUYẾT: - Định lí tổng ba góc của một tam giác: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800 - Định nghĩa tam giác vuông; định lí: Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau. - Định nghĩa góc ngoài của tam giác: Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy. định lí về tính chất góc ngoài của tam giác: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không kề với nó. - Định nghĩa Hai tam giác bằng nhau. - Các trường hợp bằng nhau của tam giác c-c-c, c-g-c, g-c-g. - Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông. - Định nghĩa tam giác cân, định lí. - Định nghĩa tam giác đều, hệ quả. - Định lí Py-ta-go: Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông. định lí Py-ta-go đảo: Nếu một tam giác có bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh kia thì tam giác đó là tam giác vuông. II/ BÀI TẬP: 1/ Tính các góc ở đáy của một tam giác cân biết góc ở đỉnh bằng 500 2/ Tính góc ở đỉnh của một tam giác cân biết góc ở đáy bằng 3/ Cho tam giác ABC vuông tại B, biết BC = 8cm, AC = 10cm. Tính độ dài cạnh AB. 4/ Cho tam giác DEF vuông tại E, biết ED = 5cm, EF= 12cm. Tính độ dài cạnh DF. 5/ Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có đọ dài ba cạnh như sau: a) 12cm, 9cm, 15cm. b) 6m, 6m, 9m. c) 6cm, 8cm, 10cm.
  2. 6/ Cho tam giác ABC cân tại A. Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh AC sao cho AD = AE. a) Chứng minh BE = CD. b) Gọi O là giao điểm của BE và CD. Chứng minh rằng BOD = COE. c) Chứng minh tam giác BOC cân. III/ BÀI KIỂM TRA: ( Học sinh nộp bài từ 8 giờ đến 17 giờ ngày 13/ 2/ 2020) Bài1 ( 3 điểm) a) Tính các góc ở đáy của một tam giác cân biết góc ở đỉnh bằng 450 b) Tính góc ở đỉnh của một tam giác cân biết góc ở đáy bằng 450 Bài 2 ( 2 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 29cm, AC = 21cm. Tính độ dài cạnh AB. Bài 3 ( 5 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A, kẻ tia phân giác AH. a) Chứng minh =ABHACH . b) Chứng minh AHBC⊥ . c) Trên tia đối của tia HA lấy điểm M sao cho HM = HA. Chứng minh rằng tam giác ACM cân.
  3. ĐỢT 2 I/ BÀI TẬP: 1/ Cho tam giác ABC ( AB AC), tia Ax đi qua trung điểm D của BC. Kẻ BM và CN vuông góc với Ax ( M Ax , N ). Chứng minh BM = CN. 2/ Tam giác ABC có AB= 8cm, AC = 15cm, BC = 17cm có phải là tam giác vuông hay không? Vì sao? 3/ Cho tam giác ABC có A = 500 , B = 450 . Tính số đo góc C. 4/ Cho tam giác ABC có góc B= C= 500 . Gọi Ax là tia phân giác của góc ngoài ở đỉnh A. Hãy chứng tỏ rằng Ax// BC. 5/ Cho tam giác nhọn ABC. Kẻ AH vuông góc với BC. Tính chu vi tam giác ABC biết AC = 20cm, AH = 12cm, BH = 5cm. 6/ Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE. Kẻ BH vuông góc với AD, kẻ CK vuông góc với AE. Chứng minh rằng: a) BH = CK. b) =ABHACK . II/ BÀI KIỂM TRA: ( Học sinh nộp bài từ 8 giờ đến 17 giờ ngày 16/ 2/ 2020) Bài 1 ( 2 điểm). Cho tam giác ABC có A = 600 , C 70 0 . Tính số đo góc B. Bài 2 ( 2 điểm). Tam giác ABC có AB= 6cm, AC = 10cm, BC = 8cm có phải là tam giác vuông hay không? Vì sao? Bài 3 ( 6 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường phân giác BM, trên cạnh BC lấy điểm H sao cho BH = BA. a) Chứng minh ABM = HBM. b) Chứng minh MH ⊥ HB c) Cho BM = 5cm, BH = 4cm. Tính độ dài cạnh AM. d) Chứng minh tam giác AMH cân.