Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 8 năm học 2024-2025 - Trường THCS Lê Quý Đôn, Bắc Giang
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 8 năm học 2024-2025 - Trường THCS Lê Quý Đôn, Bắc Giang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2024_2025.pdf
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán Lớp 8 năm học 2024-2025 - Trường THCS Lê Quý Đôn, Bắc Giang
- UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TOÁN - LỚP 8 Mã đề: 801 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề có 02 trang) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 5,0 điểm): 1 1 Câu 1. Kết quả của phép tính bằng 3x 2 3x 2 6x 6 4 4 A. B. C. D. 9x2 4 9x2 4 9x2 4 9x2 4 2x Câu 2. Phân thức đối của phân thức là x 1 2x 2x 2x 2x A. . B. . C. . D. . x 1 x 1 1 x 1 x 3x 6 Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức là x2 9 A. x 3 và x 3. B. x 3. C. x 9 và x 9 . D. x 9 . Câu 4. Cách viết nào sau đây không phải cách viết cho một phân thức? 2x 1 6x 5y2 0 A. . B. . C. . D. 3x y . 5 0 3x 5y x2 16 Câu 5. Rút gọn phân thức được kết quả là 3x 12 x 4 x 4 x 16 A. . B. 3 x 4 . C. . D. . 3 3 9 1 1 Câu 6. Mẫu thức chung của hai phân thức: và là: x2 xy x2 A. x2 x y B. x2 x2 xy C. x2 xy D. x2 x y . Câu 7. Cho tam giác ABC có AB 4cm ; AC 6cm . Đường phân giác của góc A cắt cạnh BC tại M . MB Tỉ số bằng MC 3 2 3 2 A. . B. . C. . D. . 2 3 5 5 Câu 8. Cho hình vẽ. Biết DE // BC . Giá trị của x là A. 13. B. 8. 8 C. . D. 16. 5 Câu 9. Cho ABC có I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC 7cm. Độ dài IK là A. 4cm. B. 4,5cm. C. 3,5cm. D. 16cm. AM 3 AM Câu 10. Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB, thỏa mãn . Tỉ số là MB 5 AB 5 5 3 8 A. . B. . C. . D. . 8 3 8 3 x Câu 11. Phân thức nghịch đảo của phân thức là x y x x x y x A. . B. . C. . D. . x y x y x x y x 1 Câu 12. Giá trị của phân thức tại x 1 là x 1 Trang 1/2-Mã đề 801
- A. 2. B. 1. C. 0. D. 1. 15x2 34y5 Câu 13. Kết quả của phép nhân là 17y4 15x3 2y 10x 10x y 10y A. . B. . C. . D. . x 3y 3xy 3x 5x 2 10x 4 Câu 14. Kết quả của phép tính : là 3xy 2 x2 y 6y 6y x 2 A. 2 . B. . C. . D. 2 . x x 6y 6y 6x 4 5 ax b Câu 15. Nếu ( với x 0 ; y 0 và a,b ) thì a b bằng 3xy 3xy xy A. 11. B. 10. C. 15. D. 5 x2 2 M Câu 16. Đa thức M trong đẳng thức bằng x 1 2x 2 A. 2x2 2. B. 2x2 4. C. 2x2 2. D. 2x2 4. Câu 17. Cho ABC đồng dạng với DEF và biết AB 4cm, AC 5cm,BC 6cm,DE 8cm. Chu vi của DEF là A. 32cm. B. 28cm. C. 15cm. D. 30cm. A Câu 18. Giữa hai điểm B và C có một cái ao. Để đo khoảng cách BC 2m E người ta đo được các đoạn thẳng và D 5m Biết DE // BC, khoảng cách giữa hai điểm B và C là: 10m A. 25m. B. 30m. B C C. 10m. D. 2m. Câu 19. Để hưởng ứng phong trào Tết trồng cây, chi đoàn dự định trồng 120 cây xanh. Khi bắt đầu thực hiện, chi đoàn được tăng cường thêm 3 đoàn viên. Gọi x là số đoàn viên ban đầu của chi đoàn và biết mỗi đoàn viên đều trồng số cây là như nhau. Biểu thức biểu thị theo x số cây mỗi đoàn viên trồng theo thực tế ít hơn theo kế hoạch là 120 120 120 120 120 120 A. . B. . C. . D. . x 3 x x x 3 x 3 x Câu 20. Cho tam giác ABC có AB 6cm , AC 9cm , BC 12cm và tam giác MNP có NP 8cm , NM 12cm, PM 16cm . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. ABC∽ NPM B. BAC∽ MNP C. ABC∽ MNP D. ABC∽ NMP II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 1. (1,0 điểm). Thực hiện phép tính: x2 3x 1 6x 1 x2 2x 6 6 2x a) 2 2 b) . 3x 3x 4x 12 x 3 x2 3 1 x Câu 2. (1,5 điểm). Cho biểu thức: A 2 : .với x 3; x 0 x 9 x 3 x 3 a) Rút gọn biểu thức A . b) Tính giá trị của biểu thức A tại x 5. Câu 3. (2,0 điểm). Cho tam giác ABC cân tại A có các đường phân giác BE, CF cắt nhau tại K. Qua K kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB, AC lần lượt tại P và Q. Chứng minh: AF AE FP CQ a) . b) 1. BF CE FB CE Câu 4 (0,5 điểm). Cho x, y, z thoả mãn x y z 0 . Tính giá trị của biểu thức 1 1 1 P x2 y2 z2 y2 z2 x2 z2 x2 y2 -------------------HẾT------------------- Trang 2/2-Mã đề 801



