Đề ôn tập Tổng hợp Môn Toán + Tiếng Việt Khối 5
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập Tổng hợp Môn Toán + Tiếng Việt Khối 5", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_on_tap_tong_hop_mon_toan_tieng_viet_khoi_5.docx
Nội dung text: Đề ôn tập Tổng hợp Môn Toán + Tiếng Việt Khối 5
- Họ và tên: BÀI TẬP 1 Bài 1: Trong các câu dưới đây, câu nào là câu kể. a/ Có một lần, trong giờ tập đọc, tôi nhét tờ giấy thấm vào mồm. b/ Răng em đau phải không? c/ Ôi, răng đau quá! d/ Em về nhà đi. Bài 2: Tìm câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn dưới đây. Dùng gạch chéo để tách bộ phận chủ ngữ, vị ngữ vừa tìm được Đến gần trưa, các bạn con vui vẻ chạy lại. Con khoe với các bạn về bông hoa. Nghe con nói, bạn nào cũng náo nức muốn được xem ngay tức khắc. Con dẫn các bạn đến nơi bông hoa hồng đang ngủ. Con vạch lá tìm bông hồng. Các bạn đều chăm chú như nín thở chờ bông hồng thức dậy. Bài 3: Tìm danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau. Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm: Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ. Nắng phố huyện vàng hoe. Những em bé Hmông mắt một mí, những em bé Tu Dí, Phù Lá cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa trước sân. Bài 4: Hãy tả một đồ dùng học tập của em với phần mở bài theo kiểu gián tiếp, kết bài theo kiểu mở rộng.
- BÀI TẬP 2 Câu 1: Dùng gạch chéo để tách chủ ngữ, vị ngữ trong từng câu dưới đây. Vị ngữ trong từng câu là động từ hay cụm động từ? a/ Em bé cười. b/ Cô giáo đang giảng bài. c/ Biết kiến đã kéo đến đông, Cá Chuối mẹ liền lấy đà quẫy mạnh, rồi nhảy ùm xuống nước. d/ Đàn cá chuối con ùa lại tranh nhau đớp tới tấp. Câu 2: Tìm thành ngữ trái nghĩa với từng thành ngữ dưới đây: a/ Yếu như sên. b/ Chậm như rùa. c/ Mềm như bún. Câu 3: a/ Tìm các từ ngữ có tiếng đẹp đứng trước và đứng sau(ví dụ: đẹp mắt, tươi đẹp) b/ Em hiểu nghĩa của các thành ngữ sau đây như thế nào: - Đẹp như tiên. - Đẹp như tranh. - Đẹp nết hơn đẹp người. Câu 4: Điền tiếp vị ngữ vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu(Ai thế nào?) miêu tả một con búp bê. a/ Gương mặt búp bê . b/ Mái tóc của búp bê c/ Đôi mắt búp bê . d/ Đôi bàn chân .. Câu 5: Chọn các từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ trống: xinh xắn, thùy mị, huy hoàng, tráng lệ. a/ Những cung điện nguy nga .. . b/ Thủ đô được trang trí .. trong ngày lễ. c/ Tính nết .dễ thương d/ Cô bé càng lớn càng .. Câu 6 : Điền các tiếng thích hợp vào chỗ trống để có : a) Các từ ghép : b) Các từ láy : - mềm ..... - mong.... - mềm..... - mong.... - xinh..... - nhớ..... - xinh..... - nhớ..... - khoẻ..... - buồn..... - khoẻ....... - buồn.....
- BÀI TẬP 3 Câu 1/ Gạch bỏ từ không cùng nhóm cấu tạo với các từ còn lại trong những dãy từ sau a. nắng nôi, nóng nảy, nứt nẻ, nồng nàn, nơm nớp. ............................................. b. đi đứng, mặt mũi, tóc tai, đứng đắn, rổ rá. ....................................................... c. ngay thẳng, ngay ngắn, ngay thật, chân thật, chân thành. ............................... Câu 2/ a/ Đọc đoạn văn sau rồi tìm các từ chỉ hoạt động của người( anh chiến sỹ, thiếu nhi), trạng thái của sự vật(dòng thác, lá cờ) “Anh nhìn trăng và nghĩ tới ngày mai Mươi mười lăm năm nữa thôi, các em sẽ thấy cũng dưới ánh trăng này, dòng thác nước đổ xuống làm chạy máy phát điện; ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới bay trên những con tàu lớn.” b/ Tìm các từ chỉ hoạt động của em thường làm hàng ngày ở nhà, ở trường. Câu 3/ Tìm các từ láy gợi tả : -Tiếng mưa rơi: -Hương thơm: -Tiếng chim hót: -Phẩm chất của người học sinh ngoan: - Giọng nói, cách nói của trẻ em Câu 4/ Xác định bộ phận chủ ngữ, vị ngữ và trạng ngữ ( nếu có) trong các câu sau : a. Tiếng suối chảy róc rách. b. Hoa dạ hương gửi mùi thơm đến mừng chú bọ ve. c. Dọc theo bờ vịnh Hạ Long, trên bến Đoan, bến Tàu hay cảng Mới, đoàn thuyền đánh cá rẽ màn sương bạc, nối đuôi nhau cập bến. Câu 5/ Xếp các từ ghép sau đây thành 2 nhóm dựa vào nghĩa của tiếng “trung”: trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm. a/ Trung có nghĩa là “ở giữa b/ Trung có nghĩa là “một lòng, một dạ”. Câu 6/ Từ nào trong mỗi dãy từ dưới đây có tiếng “nhân” không cùng nghĩa với tiếng “nhân” của các từ còn lại. a. nhân loại, nhân tài, nhân đức, nhân dân. b. nhân ái, nhân vật, nhân nghĩa, nhân hậu. c. nhân quả, nhân tố, nhân chứng, nguyên nhân.
- Họ và tên: Lớp: 5 ÔN TOÁN 5 (ĐỀ 1) Câu 1: Viết số thích hợp vàop chỗ chấm: a) 2tạ = ... yến 20 yến = ... tạ 5tấn 5kg = ... kg b) 3giờ = ... phút 180phút = ... giờ 5phút 6giây = ... giây c) 12dm2 = ... cm2 503dm2 = ... m2 ...cm2 5m2 9cm2 = ... cm2 Câu 2: Đặt tính và tính: a) 159246 + 74638 b) 497564 – 88357 c) 175 16 d) 3240 : 24 Câu 3: Tính giá trị của biểu thức sau: a) 243 52 - 151632 : 12 b) 95535 : 45 + 134 45
- Câu 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 153m, chiều rộng 4 bằng chiều dài. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó. 7 Câu 5: Một ô tôt trong 3 giờ đầu đi được 137km; trong 4 giờ sau , mỗi giờ đi được 48km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki- lô- mét?
- ÔN TOÁN 5 (ĐỀ 2) Câu 1: So sánh hai phân số sau: 3 5 14 8 12 a) .......... b) 1 ............... c) ............... 7 7 15 9 18 Câu 2: Một lớp học có 12 học sinh trai, 15 học sinh gái. Phân số chỉ số phần học sinh trai trong số học sinh của cả lớp học đó là : 12 12 15 15 A. B. C. D. 15 27 27 12 4 Câu 3 : Phân số nào bằng ? 5 16 14 24 24 A. B. C. D. 25 15 25 30 3 Câu 4: thế kỉ = .. năm 4 A. 12 B. 7 C. 100 D. 75 Câu 5: Tính: 3 5 a) + =.......................................................................................................... 4 4 2 3 b) + =........................................................................................................... 3 4 1 5 c) =........................................................................................................... 3 7 Câu 6: Tính: 7 6 a) =......................................................................................................... 8 8 5 3 b) =............................................................................................................. 6 8 10 3 c) =................................................................................................................ 12 4
- 5 1 Câu 7: Trong công viên có diện tích đã trồng cây xanh và hoa, trong đó có diện 6 3 tích của công viên là trồng cây xanh. Hỏi diện tích trồng hoa là bao nhiêu phần diện tích công viên ? ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... 3 2 Câu 8: Một xe ô tô giờ đầu chạy được quãng đường, giờ thứ hai chạy được quãng 8 7 đường . Hỏi sau hai giờ ô tô đó đi được bao nhiêu phần quãng đường? ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... 1 1 Câu 9: x - x là : 2 3 2 5 1 1 A. B. C. D. 5 6 6 5 18 1818 Câu 10 : . Dấu cần điền vào ô trống là : 19 1919 A. = B. > C. < D. Không có dấu nào



