Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 9 - Tuần 22, Tiết 37 - Bài tập về vật chất và cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử (GV: Giáp Văn Tân)

pdf 4 trang Ngọc Diệp 13/03/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 9 - Tuần 22, Tiết 37 - Bài tập về vật chất và cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử (GV: Giáp Văn Tân)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mon_sinh_hoc_9_tuan_22_tiet_37_bai_tap_ve_v.pdf

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 9 - Tuần 22, Tiết 37 - Bài tập về vật chất và cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử (GV: Giáp Văn Tân)

  1. 1 Ngày soạn: 21/11/2022 Tiết 37: BÀI TẬP VỀ VẬT CHẤT VÀ CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ PHÂN TỬ I. Mục tiêu: - Hệ thống các công thức tính toán liên quan đến cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử - Hướng dẫn giải một số bài tập liên quan đến cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử II. Hệ thống các công thức: - Mối liên quan về số lượng các loại nucleotit trong phân tử ADN ( hoặc GEN ) A = T ; G = X ; A = T = - G = - X . - Mối liên quan về số lượng từng loại nucleotit trong 2 mạch đơn của ADN A1 = T2 T1 = A2 G1 = X2 X1 = G2 => A = T = A1 + A2 = T1 + T2 = A1 + T1 = A2 + T2 G = X= X1 + X2 = G1 + G2 = X1 + G1 = X2 + G2 - Từ mối liên quan về số lượng các loại nucleotit trong phân tử ADN có thể suy ra mối liên quan về số lượng và % các loại nucleotit của gen và mARN + Về số lượng : Um + Am = A = T Gm + Xm = X = G +Về % : %A = %T = ; %G = %X = - Số lượng nucleotit của ADN ( hoặc GEN ) 0 LG = x 3,4 A => N = ( N : là tổng số nuclêôtít của gen ; L : là chiều dài ) - Số chu kì xoắn của ADN ( hoặc GEN ) 0 0 L = C . 34 A => Sx = L : 34 A (C là số chu kì xoắn ) - Số nucleotít môi trường nội bào cung cấp cho ADN ( hoặc GEN ) sau k lần tái bản là + Tổng số nucleotít môi trường nội bào cung cấp : N = ( 2k – 1 )N + Số nucleotít mỗi loại môi trường nội bào cung cấp : A = T = ( 2k – 1 ) A G = X = ( 2k – 1 ) G - Số chu kì xoắn của ADN ( hoặc GEN ) : cũng có thể áp dụng công thức : C = - Số liên kết hiđro là : H = 2A + 3G II. Một số bài tập minh họa: Bài 1 1 mạch đơn của phân tử AND có trình tự sắp xếp như sau - A – T – G – X – T – A – G – T – X - Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó Bài làm : Phân tử AND : Mạch 1 : - A – T – G – X – T – A – G – T – X - Mạc bổ sung: - T – A – X – G – A – T – X – A – G – Bài 2 1 đoạn mạch AND có cấu trúc như sau Giáp Văn Tân - Trường THCS Lý Tự Trọng - Giáo án Sinh Học 9 - Năm học 2022 - 2023
  2. 2 Mạch 1 : - A – G – T – X – X – T – Mạch 2: - T – X – A – G – G – A – Viết cấu trúc 2 đoạn AND con được tạo thành sau khi đoạn mạch mẹ nói trên kết thúc quá trình tự nhân đôi Bài làm : cấu trúc 2 đoạn AND con được tạo thành sau khi đoạn mạch mẹ nói trên kết thúc quá trình tự nhân đôi AND con 1 : Mạch 1(cũ) : - A – G – T – X – X – T – Mạch bổ sung : - T – X – A – G – G – A – AND con 2 : Mạch bổ sung : - A – G – T – X – X – T – Mạch 2 (cũ) : - T – X – A – G – G – A – Bài 3 1 gen có 1500 Nu , trong đó có 450 A a- xác định chiều dài của gen b- Số Nu từng loại của gen là bao nhiêu c- Khi gen tự nhân đôi 1 lần đã lấy từ môi trường TB bao nhiêu Nu Bài làm : a- Chiều dài của gen là : L = N/2 . 3,4 = (1500 : 2 ) . 3,4 = 2550 A0 b- Số Nu từng loại của gen là : theo NTBS : A = T , G = X Ta có : A = T = 450 Nu Vậy G = X = (1500 : 2) – 450 = 300 Nu b- Khi gen tự nhân đôi 1 lần đã lấy từ môi trường nội bào 1500 Nu Bài 4 1 gen có chiều dài 4080 A0 , có A = 400 Nu a- Tính số lượng các loại Nu con lại b- Số lượng chu kì xoắn của đoạn phân tử AND đó Bài làm : a- Tổng số Nu của phân tử AND là : N = (4080 A0 : 3,4) . 2 = 2400 Nu - Theo NTBS : A = T = 400 Nu G = X = N/2 – 400 = (2400 : 2) – 400 = 800 Nu b- Chu kì xoắn của phân tử AND là : 4080 A0 : 3,4 = 120 chu kì xoắn Bài 5 Số vòng xoắn trong 1 phân tử AND là 100 vòng , phân tử AND này có 400 X a- Xác định số lượng từng loại Nu trong phân tử AND b- Xác định chiều dài của phân tử AND Bài làm : a- Mỗi vòng xoắn có 10 cặp Nu = 20 Nu - Phân tử AND có tổng số Nu là : 100 . 20 = 2000 Nu Giáp Văn Tân - Trường THCS Lý Tự Trọng - Giáo án Sinh Học 9 - Năm học 2022 - 2023
  3. 3 Theo NTBS : X = G = 400 Nu A = T = (2000 : 2) – 400 = 600 Nu b- Chiều dài của phân tử AND là : N/2 . 3,4 = 2000 /2 . 3,4 = 3400 A0 Hoặc chiều dài của phân tử AND là : 100 . 34 = 3400 A0 Bài 6 1 gen có 1200 Nu , T = 480 Nu của gen a- Xác định chiều dài của gen đó b- Quá trình tự sao từ gen đó dã diễn ra 3 đợt liên tiếp . Xác định số Nu từng loại trong tổng số gen mới được tạo thành ở đợt tự sao cuối cùng Bài làm : a- chiều dài của gen đó là : L = N/2 .3,4 = 1200/2 .3,4 = 2040 A0 b- Số gen con được tạo ra sau 3 đợt tự sao liên tiếp là : 23 = 8 theo NTBS : A = T = 480 .8 = 3840 Nu G = X = (1200/2 – 480) .8 = 960 Nu Bài 7 1 gen dài 2550 A0 , có G + X = 60% số Nu của gen a- Xác định số Nu của gen đó b- Số Nu từng loại của gen đó là bao nhiêu Bài làm : a- Số Nu của gen đó là : N = 2550 /3,4 .2 = 1500 Nu b- Số Nu từng loại của gen : Ta có : A% + T% +G% + X% = 100% G + X = 60% . 1500 = 900 Nu - Theo NTBS : G = X = 900/2 = 450 Nu A = T = 1500/2 – 450 = 300 Nu Bài 8 1 gen có số Nu loại G = 600 , số Nu loại A = 1/2 số Nu loại G . Mạch 1 của gen có A1 = 150 Nu , mạch 2 của gen có G2 = 200 Nu a- Tính chiều dài của gen b- Tính số LK H của gen c- Tính số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen Bài làm : a- Theo NTBS : G = X = 600 Nu A = T = 1/2 . 600 = 300 Nu - Tổng số Nu của gen là : (A +G) .2 = (600 + 300) . 2 = 1800 Nu - Chiều dài của gen là : L= N/2 .3,4 = 1800/2 .3,4 = 3060 A0 b- số liên kết H của gen là : (2.300) + (3.600) = 2400 LKH c- Tính số lượng từng loại Nu trên mỗi mạch đơn của gen : Theo NTBS : trên mỗi mạch đơn của gen A1 = T2 , T1 = A2 , G1 = X2 , X1 = G2 Ta có : Mạch 1 Mạch 2 Giáp Văn Tân - Trường THCS Lý Tự Trọng - Giáo án Sinh Học 9 - Năm học 2022 - 2023
  4. 4 A1 = T2 = 150 Nu (theo bài ra ) T1 = A2 = A – A1 = 300 – 150 = 150 Nu G1 = X2 = 200 Nu (theo bài ra) X1 = G2 = G – G2 = 600 – 200 = 400 Nu Bài 9 1 gen có 1140 LKH , số nu loại A của gen là 120 a- Tính số lượng từng loại Nu của gen b- Tính số lượng Nu của gen c- Tính chiều dài của gen bài làm : a-Theo NTBS : A = T = 120 Nu 2A + 3G = 1140 LKH suy ra 3G = 1140 – (2. 120) G = 300 Nu Vậy G = X = 300 Nu b- Tính sô lượng nu của gen là : N = 2(A + G) = 840 Nu c- Chiều dài của gen là : 840/2 .3,4 = 1428 A0 Bài 10 Phân tử mARN có Am = 150 , Um = 300 , Gm = 500 , Xm = 550 a-xác định số lượng mỗi loại Nu của gen tổng hợp nên phân tử mARN nói trên b-Tính chiều dài của gen Bài làm : a-Số lượng Nu của gen tổng hợp nên phân tử mA RN nói trên là : A = T = Am + Um = 150 + 300 = 450 Nu G = X = Gm + Xm = 500 + 550 = 1050 Nu b-chiều dài của gen là : (A+G) .3,4 = 5100 A0 Giáp Văn Tân - Trường THCS Lý Tự Trọng - Giáo án Sinh Học 9 - Năm học 2022 - 2023