Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 9 - Tuần 8, Tiết: Ôn tập giữa học kì I (GV: Giáp Văn Tân)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 9 - Tuần 8, Tiết: Ôn tập giữa học kì I (GV: Giáp Văn Tân)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_sinh_hoc_9_tuan_8_tiet_on_tap_giua_hoc.pdf
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 9 - Tuần 8, Tiết: Ôn tập giữa học kì I (GV: Giáp Văn Tân)
- 1 Ngày soạn: 12/10/2022 Tiết: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I A. MỤC TIÊU - Hệ thống hóa kiến thức về: + Di truyền học phân tử + Các quy luật di truyền B. HỆ THỐNG CÂU HỎI I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra là; A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 2: Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là: A.Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ B. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ C.Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ D.Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ Câu 3: Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì: A.Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ B.Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ D.Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường Câu 4: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với: A. T mạch khuôn B. G mạch khuôn C. A mạch khuôn D. X mạch khuôn Câu 5: Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là: A. ARN vận chuyển B. ARN thông tin C. ARN ribôxôm D. cả 3 loại ARN Câu 6: Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạop prôtêin là: A. C, H, O, N, P B. C, H, O, N C. K, H, P, O, S , N D. C, O, N, P Câu 7: Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là: A. Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. B. Có kích thước và khối lượng bằng nhau C.Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit D.Đều được cấu tạo từ các axit amin Câu 8: Trong 3 cấu trúc: ADN, ARN và prôtêin thì cấu trúc có kích thước nhỏ nhất là: A. ADN và ARN B. Prôtêin C. ADN và prôtein D. ARN Câu 9: Đơn phân cấu tạo của prôtêin là: A. Axit nuclêic B. Nuclêic C. Axit amin D. Axit photphoric Câu 10: Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ tế bào là: A. Prôtêin. B. ADN. C. Nhiễm sắc thể. D.ADN và ARN Câu 11: Nhóm sinh vật nào dưới đây có đôi NST giới tính XY trong tế bào 2n của giới cái? A. Chim, ếch, bò sát B. Người, gà, ruồi giấm C. Bò, vịt, cừu D. Người, tinh tinh Câu 12: Ở ruồi giấm bộ nhiễm sắc thể (NST) 2n = 8 vào kỳ sau của nguyên phân trong một tế bào có? A. 8 NST đơn . B. 16 NST đơn . C. 8 NST kép. D. 16 NST kép. Câu 13: Tính trạng là những đặc điểm A. về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinhvật. B. khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật. Giáp Văn Tân - Trường THCS Lý Tự Trọng - Giáo án Sinh Học 9 - Năm học 2022 - 2023
- 2 C. về đặc tính của sinh vật. D. về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật. Câu 14: Tính trạng trội là những tính trạng biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen A. đồng hợp trội. B. dị hợp. C. đồng hợp và dị hợp. D. đồng hợp. Câu 15: Tính trạng lặn là những tính trạng không biểu hiện ở cơ thể A. lai. B. F1. C. dị hợp. D. đồng hợp. Câu 16: Tính trạng tương phản là cách biểu hiện A. khác nhau của một tính trạng. B. khác nhau của nhiều tính trạng. C. giống nhau của một tính trạng. D.giống nhau của nhiều tính trạng. Câu 17: Thể đồng hợp là cơ thể mang A. 2 alen giống nhau của cùng một gen. B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen. C. nhiều alen giống nhau của cùng một gen. D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen. Câu 18: Phương pháp độc đáo nhất của Men đen trong nghiên cứu tính quy luật của hiện tượng di truyền là A. Lai giống B. Lai phân tích C. Sử dụng xác suất thống kê D. phân tích các thế hệ lai. Câu 19: Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai A. có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn. B. có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn. C. đều có kiểu hình khác bố mẹ. D. đều có kiểu hình giống bố mẹ. Câu 20: Điều không thuộc nội dung của qui luật phân ly của Men Đen A. mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen qui định. B. mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định. C. do sự phân ly đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp. D. các giao tử là giao tử thuần khiết. Câu 21: Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là A. prôtêin. B. ARN C. Axit nuclêic D. AND. Câu 22: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại A. Ađênin. B. Timin(T) C. Guanin(G). D. Uraxin(U) Câu 23: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại A. Ađênin. B. Timin(T) C. Guanin(G). D. Uraxin(U). Câu 24: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là A. codon. B. gen. C. anticodon. D. mã di truyền. Câu 25: Bản chất của mã di truyền là A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin. B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen. C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin. D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin. Câu 26: Mã di truyền là: A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin. B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin. C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin. D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin. Câu 27: Ở sinh vật nhân thực, phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này được gọi là A. ribôxôm. B. pôlixôm. C. axit amin. D. nhiễm sắc thể. Câu 28: Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là Giáp Văn Tân - Trường THCS Lý Tự Trọng - Giáo án Sinh Học 9 - Năm học 2022 - 2023
- 3 A. tâm động. B. hai đầu mút NST. C. eo thứ cấp. D. điểm khởi đầu nhân đôi. II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1: Trình bày cấu trúc không gian của phân tử ADN? - Phân tử ADN là một chuỗi xoắn kép, gồm 2 mạch đơn song song, xoắn đều quanh 1 trục theo chiều từ trái sang phải. - Mỗi vòng xoắn cao 34 angtơron gồm 10 cặp nuclêôtit, đường kính vòng xoắn là 20 angtơron. - Các nuclêôtit giữa 2 mạch liên kết bằng các liên kết hiđro tạo thành từng cặp A-T; G-X theo nguyên tắc bổ sung. * Nguyên tắc bổ sung: là nguyên tắc cặp đôi giữa các nucleotit với nhau. Trong đó A LK với T bằng 2 LK hidro, G LK với X bằng 3 LK hidro và ngược lại. Câu 2: Vì sao nói Protein có vai trò quan trọng đối với tế bào và cơ thể? Nói prôtêin có vai trò quan trọng đối với tế bào và cơ thể vì prôtêin có nhiều chức năng quan trọng như : Thành phần cấu trúc của tế bào;xúc tác; điều hòa các quá trình trao đổi chất; bảo vệ cơ thể; vận chuyển; cung cấp năng lượng. Prôtêin có liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào, biểu hiện thành các tính trạng của cơ thể. Câu 3: Một đoạn ARN có trình tự các Nu như sau: - A - U - G - X - U - X - A - A - G – U - Xác định trình tự các Nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN nói trên? Trình tự các Nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN nói trên là: Mạch gốc ( mạch 1): - T- A - X - G - A - G -T - T- X- A - Mạch bổ sung ( mạch 2): - A –T – G - X - T- X- A – A- G- T- Câu 4: Cấu trúc điển hình của NST biểu hiện rõ nhất ở kỳ nào của quá trình nguyên phân? Mô tả cấu trúc đó? - Cấu trúc điển hình của NST được biểu hiện rõ nhất ở kì giữa của quá trình phân chia tế bào. + Cấu trúc của NST ở kì giữa gồm hai nhiễm sắc tử chị em (crômatit) gắn với nhau ở tâm động (eo thứ nhất). +Tâm động là điểm đính NST vào sợi tơ vô sắc trong bộ thoi phân bào. Nhờ đó, khi sợi tơ co rút trong quá trình phân bào, NST di chuyển về các cực của tế bào. +NST gồm 1 phân tử AND và 1 phân tử Prôtêin loại histôn Câu 5: Hãy chỉ ra trong giảm phân lần phân bào nào là nguyên nhiễm ; lần phân bào nào là giảm nhiễm ? Vì sao? Trong hai lần phân bào của giảm phân Lần I: Phân bào giảm nhiễm: 2n n (kép) Lần II: Phân bào nguyên nhiễm: n kép n đơn Câu 6: c. Một hợp tử ở người có 2n = 46 thực hiện nguyên phân. Khi ở kì trung gian, sau khi tự nhân đôi hợp tử trên có bao nhiêu NST kép? Kì trung gian NST nhân đôi tạo thành 2n Kép : 46 kép Câu 7: Phân biệt NST thường và NST giới tính NST thường NST giới tính - Thường tồn tại nhiều cặp trong TB lưỡng bội - Tồn tại 1 cặp trong TB lưỡng bội - Luôn luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng - Tồn tại thành cặp tương đồng XX học không tương đồng XY - Mang gen quy định tính trạng thường - Mang gen quy định tt liên quan hoặc ko liên quan đến giới tính của cơ thể Giáp Văn Tân - Trường THCS Lý Tự Trọng - Giáo án Sinh Học 9 - Năm học 2022 - 2023
- 4 Giáp Văn Tân - Trường THCS Lý Tự Trọng - Giáo án Sinh Học 9 - Năm học 2022 - 2023



