Kế hoạch bài dạy môn Toán 6 - Tuần 20, Tiết 45+46 - Chương IV, Bài 23: Mở rộng khái niệm phân số, phân số bằng nhau (GV: Nguyễn T Như Quỳnh)

pdf 19 trang Ngọc Diệp 18/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Toán 6 - Tuần 20, Tiết 45+46 - Chương IV, Bài 23: Mở rộng khái niệm phân số, phân số bằng nhau (GV: Nguyễn T Như Quỳnh)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mon_toan_6_tuan_20_tiet_4546_chuong_iv_bai.pdf

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy môn Toán 6 - Tuần 20, Tiết 45+46 - Chương IV, Bài 23: Mở rộng khái niệm phân số, phân số bằng nhau (GV: Nguyễn T Như Quỳnh)

  1. 1 CHƯƠNG IV: PHÂN SỐ Ngày soạn: Ngày dạy: TIẾT 45. BÀI 23: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ - PHÂN SỐ BẰNG NHAU Tiết thứ 1 I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - HS nhận biết được phân số với tử và mẫu đều là các số nguyên. - HS nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và quy tắc bằng nhau của hai phân số. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp tốn học: + HS viết được các phân số mà tử và mẫu là lực giao tiếp tốn học các số nguyên. + HS nhận biết được các phân số bằng nhau. - Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực mơ hình hĩa tốn học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hĩa. 3. Về phẩm chất:Rèn thĩi quen tự nghiên cứu bài học và khám phá kiến thức mới. - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhĩm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  2. 2 1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG (5 phút) a) Mục tiêu:Gợi động cơ tìm hiểu khái niệm phân số mở rộng. b) Nội dung:Bài tập về các câu hỏi liên quan đến phân số đã học ở tiểu học; Tình huống như SGK. c) Sản phẩm:HS cĩ nhu cầu giải quyết tình huống mở đầu dẫn đến việc tìm hiểu khái niệm phân số mở rộng. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung * Giao nhiệm vụ Câu 1: Phân số dùng để - GV yêu cầu học sinh hoạt động HS đọc yêu cầu bài tốn. biểu thị phép tốn nào? cá nhân trả lời lần lượt 3 câu 2 Câu 2: là kết quả của hỏi: 5 phép chia nào? *Thực hiện nhiệm vụ Câu 3: Chúng mình đã - Giáo viên hướng dẫn HS thực - HS thực hiện nhiệm vụ 2 hiện. biết 2 :5 , cịn phép được giao. 5 - GV yêu cầu HS trả lời từng chia 2 cho 5 thì sao Câu 1: Phân số dùng để câu hỏi. nhỉ? biểu thị kết quả của phép - GV cĩ thể gợi ý nếu HS gặp chia. khĩ khăn trong quá trình tìm câu 2 trả lời. Câu 2: là kết quả của 5 phép chia 2 cho 5 . Câu 3: *Kết luận, nhận định: HS quan sát và lắng nghe. 2 Kết quả 2 :5 . Người ta 5 2 cũng gọi là phân số. 5 Bài học hơm nay chúng ta sẽ tìm hiểu rõ hơn về phân số với tử và Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  3. 3 mẫu là các số nguyên. 2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (25 phút) a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập để chiếm lĩnh kiến thức về khái niệm phân số, phân số bằng nhau. b) Nội dung: Học sinh làm việc với sách giáo khoa để chiếm lĩnh kiến thức: Khái niệm phân số, phân số bằng nhau. c) Sản phẩm: Kiến thức mới được HS chiếm lĩnh: Khái niệm phân số, phân số bằng nhau. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động 2.1: Khái niệm phân số Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 1. Mở rộng khái niệm GV tổ chức HS hoạt động cá HS đọc SGK. phân số: nhân: đọc SGK; nêu khái niệm phân số và làm bài tập . *Thực hiện nhiệm vụ 1 - GV gọi HS nêu khái niệm - HS nêu khái niệm phân Khái niệm: SGK/5 phân số. số. 358 Ví dụ: ; ; ;... là - GV gọi 3 HS cho 3 ví dụ về 4 9 3 - 3 HS cho ví dụ về phân phân số. (1 ví dụ tử, mẫu là số các phân số. số. nguyên dương; 1 ví dụ tử là số nguyên âm, mẫu là số nguyên dương; 1 ví dụ tử là số nguyên dương, mẫu là số nguyên âm). - GV gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời . Cách viết cho ta - 1 HS đứng tại chỗ trả *Báo cáo kết quả một phân số là: lời. 03 HS báo cáo ; . 78 HS báo cáo khi GV yêu 0 Phân số tử là 0 và *Đánh giá kết quả cầu. 7 mẫu là 7 . - GV yêu cầu HS nhận xét câu Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  4. 4 trả lời của bạn. - HS Nhận xét, đánh giá 3 Phân số tử là 3 và 8 - GV nhận xét và đánh giá. bài làm của bạn. mẫu là 8. 2,5 4 Chú ý ; khơng là phân 40 số. - GV khắc sâu lại khái niệm phân số. - HS ghi bài vào vở. *Giao nhiệm vụ 2 Luyện tập 1: GV tổ chức hoạt động cá nhân HS đọc đề Luyện tập 1. 4 a) 4 :9 . 9 Luyện tập 1. 2 *Thực hiện nhiệm vụ 2 b) ( 2) : 7 . 7 - GV yêu cầu 1 HS đọc đề - 1 HS đọc đề. 8 Luyện tập 1. c) 8: ( 3) 3 - GV yêu cầu 1 HS lên bảng - 1 HS lên bảng trình bày. trình bày. Các HS cịn lại thực hiện vào vở. - HS cả lớp thực hiện vào vở. *Báo cáo kết quả - HS báo cáo khi GV yêu - GV chấm nhanh bài của 3 cầu. HS. - HS Nhận xét, đánh giá - HS báo cáo Luyện tập 1. bài làm của bạn. *Đánh giá kết quả - HS sửa bài vào vở. - GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên bảng. - GV nhận xét và đánh giá. *Giao nhiệm vụ 3 GV tổ chức hoạt động cá nhân HS đọc tình huống SGK. Tranh luận. Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  5. 5 Em nghĩ sao về hai ý kiến của Vuơng và Trịn? Ai sai, ai đúng? *Thực hiện nhiệm vụ 3 - GV yêu cầu 1 HS đọc tình - 1 HS đọc tình huống. huống tranh luận SGK. - GV yêu cầu 2 HS cùng bàn - 2 HS cùng bàn thảo thảo luận và trả lời. luận. - GV gọi 2 đại diện 2 nhĩm - 2 HS đại diện 2 nhĩm trình bày ý kiến của nhĩm. trả lời. HS: Ý kiến của bạn Trịn đúng. - GV yêu cầu HS cho ví dụ số 5 - HS: 5 . nguyên 5 thì cĩ thể viết được 1 dưới dạng phân số như thế 10 15 5 ;5 ... nào? 23 *Báo cáo kết quả - HS báo các kết quả thảo luận HS báo các kết quả khi xong tình huống tranh luận GV yêu cầu. chưa. *Đánh giá kết quả Chú ý: Số nguyên cũng - GV yêu cầu HS nhận xét câu được coi là một phân số. trả lời của bạn. - HS Nhận xét, đánh giá Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  6. 6 - GV nhận xét và đánh giá. bài làm của bạn. - GV nhấn mạnh số nguyên - HS chú ý. cũng được coi là một phân số. - HS ghi bài vào vở. Hoạt động 2.2: Phân số bằng nhau *Giao nhiệm vụ 1 2. Hai phân số bằng GV chiếu đề bài lên máy chiếu HS thực hiện nhiệm vụ nhau: và tổ chức hoạt động cá nhân cá nhân, trình bày bài HĐ1: Viết phân số biểu HĐ1, HĐ2. vào vở. thị phần tơ màu trong *Thực hiện nhiệm vụ 1 mỗi hình. - GV theo dõi, hướng dẫn HS - HS tiến hành thực hiện Giải: thực hiện. nhiệm vụ. 3 Hình 6.1 a) 4 - GV yêu cầu 1 HS lên bảng - 1 HS lên bảng trình 6 thực hiện HĐ1. bày. Hình 6.1 b) 8 - GV yêu cầu 1 HS đứng tại - 1 HS đứng tại chỗ trả chỗ trả lời HĐ2. lời. HĐ2: Dựa vào hình vẽ, so sánh các phân số nhận *Báo cáo kết quả được. - GV kiểm tra nhanh vở của 2 - HS báo các kết quả kết 36 Giải: HS. quả khi GV yêu cầu. 48 - HS báo cáo kết quả HĐ1, HĐ2 chưa. *Đánh giá kết quả Nhận xét: SGK/5. - GV yêu cầu HS nhận xét từng - HS Nhận xét, đánh giá bài của bạn. bài làm của bạn. - GV nhận xét và đánh giá. - Từ 2 hoạt động GV cho HS - HS rút ra khái niệm hai hình thành khái niệm hai phân phân số bằng nhau. số bằng nhau. - HS ghi bài vào vở. *Giao nhiệm vụ 2 HĐ3: Tìm các cặp phân GV tổ chức cho HS hoạt động HS thực hiện hoạt động số bằng nhau trong các Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  7. 7 nhĩm 2 bàn HĐ3, HĐ4, từ đĩ nhĩm. 2 1 3 4 phân số: ;;; 5 3 9 10 rút ra quy tắc hai phân số bằng nhau. 24 - HS tiến hành thực hiện Giải: 5 10 *Thực hiện nhiệm vụ 2 nhiệm vụ hoạt động theo 13 - GV Hướng dẫn HS thực hiện. nhĩm 2 bàn, trình bày bài 39 - GV chia nhĩm 2 bàn 1 nhĩm ra bảng phụ. HĐ4: Với mỗi cặp phân làm ra bảng phụ trong thời gian số bằng nhau trên, nhân 2 phút. tử số của phân số này với - HS tiến hành nộp bài khi đã mẫu số của phân số kia hồn thành hoặc đã hết thời rồi so sánh kết quả. gian. Giải: - HS chú ý. *Báo cáo kết quả 24 ) - GV tiến hành treo bảng phụ 5 10 của 1 nhĩm nhanh nhất và 1 Ta cĩ 2.10 4.5 (cùng nhĩm chậm nhất. bằng 20 ). *Đánh giá kết quả - HS Nhận xét, đánh giá 13 ) - GV yêu cầu HS kiểm ra chéo bài làm của các nhĩm. 39 bài của các nhĩm cịn lại. - Các nhĩm ở dưới chấm Ta cĩ 1.9 3.3 (cùng - GV yêu cầu HS nhận xét và chéo các bài cịn lại. bằng 9 ). đánh giá bài của các nhĩm. - HS đọc quy tắc. Quy tắc: SGK/6 - GV nhận xét và đánh giá HS. - HS ghi bài vào vở. Ví dụ 1: - GV yêu cầu HS đọc hộp kiến 93 Ta cĩ thức rút ra quy tắc bằng nhau 12 4 của hai phân số. Vì 9 .4 3 .12 (cùng bằng 36 ). 3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP (5 phút) a) Mục tiêu:HS vận dụng được lý thuyết khái niệm phân số; quy tắc bằng nhau của hai phân số vào làm bài tập. b) Nội dung:Làm bài tập phần Luyện tập 2, SGK/6. c) Sản phẩm: Lời giải bài tập phần Luyện tập 2, SGK/6. d) Tổ chức thực hiện: Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  8. 8 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ Luyện tập 2: - GV chiếu đề bài tập Luyện HS tìm hiểu bài tập Giải: tập 2 và giao nhiệm vụ cho "Luyện tập 2". 3 9 a) và HS. 5 15 Các cặp phân số sau đây cĩ 39 Ta cĩ bằng nhau khơng? 5 15 3 9 a) và Vì 3 . 15 5.9 (cùng 5 15 bằng 45 ). 1 1 b) và 1 1 4 4 b) và 4 4 *Thực hiện nhiệm vụ 11 Ta cĩ - GV yêu cầu HS đọc đề. 44 - GV yêu cầu HS nêu - HS đọc to đề bài. Vì 1 .4 4 .1 (cùng phương pháp làm luyện tập - HS đứng tại chỗ trả lời. bằng 4). 2. HS: Ta tính tích tử phân số này với mẫu phân số kia sau đĩ so sánh hai tích. Nếu kết quả 2 tích bằng nhau thì hai phân số bằng nhau. - Sau khi HS nêu xong cách - HS làm bài vào vở. làm GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân Luyện tập 2 trong thời gian 2 phút. - GV quan sát, giúp đỡ HS trong quá trình làm bài. *Báo cáo kết quả - GV tiến hành cho HS chấm - HS tiến hành chấm chéo. chéo. - GV chiếu đáp án lên máy - HS báo cáo kết quả chiếu sau đĩ cho HS chấm Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  9. 9 bài. Chấm xong HS trả lại chấm bài và kết quả bài bài. của mình. - GV kiểm tra vở 1 hoặc 2 HS. *Đánh giá kết quả - GV nhận xét đánh giá và cho HS sửa bài vào vở. - HS lắng nghe và đưa ra - GV chốt kiến thức vừa nhận xét (nếu cĩ). luyện tập. - HS sửa bài vào vở (nếu sai). 4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG (6 phút) a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết bài tốn về hai phân số bằng nhau. b) Nội dung: HS giải quyết bài tập 6.2 SGK/8. c) Sản phẩm:HS tự giải quyết vấn đề và liên hệ được thực tế. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ Bài 6.2 SGK/8 - GV chiếu đề bài tập 6.2 HS tìm hiểu bài tập 6.2 14 a) SGK/8. SGK/8. 28 6 18 - GV chuẩn bị bảng phụ bài b) 9 27 tập 6.2. *Thực hiện nhiệm vụ - GV yêu cầu HS đọc đề. - HS đọc to đề bài. - GV yêu cầu HS hoạt động - HS nhận phiếu và làm cá nhân bài tập 6.2 trong bài. thời gian 1 phút vào vở. - HS làm bài vào vở. - GV quan sát, giúp đỡ HS trong quá trình làm bài. *Báo cáo kết quả Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  10. 10 - GV gọi 2 HS lên bảng điền vào bảng phụ. - HS lên bảng thực hiện. - GV yêu cầu HS giải thích tại sao điền được vào chỗ HS: Sử dụng quy tắc trống? bằng nhau của hai phân - GV tiến hành cho HS chấm số. chéo. - HS tiến hành chấm - GV thu bài 2 HS để kiểm chéo. tra. - HS báo cáo kết quả chấm bài và kết quả bài *Đánh giá kết quả của mình. - GV nhận xét đánh giá và cho HS sửa bài. - HS lắng nghe và đưa ra - GV chốt kiến thức vừa nhận xét (nếu cĩ). luyện tập. - HS sửa bài vào vở (nếu Để điền vào chỗ trống ta cĩ sai). 2 cách: Cách 1: Sử dụng quy tắc bằng nhau của hai phân số. Cách 2: Sử dụng tính chất cơ bản của phân số, chúng ta sẽ học ở tiết sau.  Hướng dẫn tự học ở nhà (4 phút) - Về nhà các em làm các bài tập 6.1 SGK/8; 6.1; 6.2 SBT/5 4x 40 - Bài tập thêm: Tìm số nguyên xy, biết . 11 22 y 4 x 4.22 Hướng dẫn: Vì nên 4 .22 11.x . Suy ra x 8 11 22 11 Tương tự tìm y . - Ơn tập kiến thức: Khái niệm phân số, phân số bằng nhau. - Chuẩn bị tiết học tiếp theo: Đọc trước mục 3: Tính chất cơ bản của phân số. Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  11. 11 Ngày soạn: Ngày dạy: TIẾT 46. BÀI 23: MỞ RỘNG PHÂN SỐ, PHÂN SỐ BẰNG NHAU Tiết thứ 2 I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Nêu được 2 tính chất cơ bản của phân số. - Biết cách rút gọn phân số, hiểu được thế nào là rút gọn phân số và phân số tối giản. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp tốn học: HS phát biểu, nhận biết được, viết được các phân số bằng nhau. - Năng lực tư duy và lập luận tốn học: Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để xét tính bằng nhau của phân số. Viết được các phân số bằng nhau, viết một phân số cĩ mẫu âm thành phân số bằng nĩ cĩ mẫu dương. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, máy chiếu vật thể, phiếu học tập 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, ơn lại tính chất cơ bản của phân số đã học ở tiểu học III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  12. 12 1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG (7 phút) a) Mục tiêu:Gợi động cơ tìm hiểu vận dụng được tính chất cơ bản của phân số để xét tính bằng nhau của 2 phân số. b) Nội dung:Học sinh hoạt động cặp đơi hồn thiện phiếu học tập số 1. c) Sản phẩm:Học sinh chỉ ra được các phân số bằng nhau và đưa ra được kết luận: Khi nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng 1 số nguyên khác 0 thì ta được một phân số mới bằng phân số đã cho. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung * Giao nhiệm vụ Thực hiện HĐ5 HS quan sát hình vẽ *Thực hiện nhiệm vụ 12 HS: vì 1.4 2.2 (Cùng - Phân số biểu diễn phần tơ 24 bằng 4) màu ở mỗi hình vẽ trên cĩ bằng nhau khơng? Vì sao? 18 vì 1.16 2.8 GV: Áp dụng quy tắc phân số 2 16 bằng nhau các em khẳng định (Cùng bằng 16) 1 2 8 được ba phân số ;; 2 4 16 1 2 8 bằng nhau. Vậy 2 4 16 -GV yêu cầu HS thực hiện mục b HĐ5/6 SGK HS điền được: 2 4 ? 1 2 8 1 2 8 = = = = 2 4 16 2 4 16 HS thực hiện phép nhân và nêu được nhận xét: Nhân cả tử và mẫu của phân số với cùng một số nguyên khác 0 ta được một phân số bằng Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  13. 13 phân số đã cho. HS hoạt động cặp đơi hồn - GV yêu cầu HS hoạt động thiện phiếu học tập số 1. cặp đơi hồn thiện phiếu học tập số 1. - HS đưa ra nhận định ban *Báo cáo kết quả đầu về tính chất cơ bản của *Kết luận, nhận định phân số. Qua phiếu bài tập số 1 đã chỉ ra được tính chất cơ bản của phân số. 2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (15 phút) a) Mục tiêu: Học sinh nắm được kiến thức về tính chất cơ bản của phân số, áp dụng, biết cách tìm phân số mới bằng phân số đã cho. b) Nội dung:Học sinh làm việc với sách giáo khoa đọc tính chất trong hộp kiến thức, nghiên cứu ví dụ 2 và hồn thiện phiếu học tập số 2 để củng cố tính chất. c) Sản phẩm:: Học sinh biết cách tìm 1 phân số mới bằng phân số đã cho. Kết quả ví dụ 2 và kết quả phiếu học tập số 2. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 HS: Hoạt động cặp đơi 3. Tính chất cơ bản của Hoạt động cặp đơi tìm hiểu nghiên cứu, thảo luận và phân số thơng tin trong hộp kiến thức, điền vào phiếu học tập. a a. m với mm ,0 nghiên cứu ví dụ 2/SGK/7 và b b. m hồn thiện phiếu học tập số 2. a a: n với n ƯC(,) a b b b: n *Thực hiện nhiệm vụ - HS thực hiện nhiệm vụ Ví dụ 2: - GV hướng dẫn HS thực hiện phiếu học tập số 2. Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  14. 14 *Báo cáo kết quả 262. 3 ; - GV tổ chức cho HS báo cáo -HS 2 nhĩm báo cáo kết 5 5 . 3 15 kết quả ( phiếu bài tập số 2) quả, nêu lại cách thực 12 12 : 4 3 hiện 16 16: 4 4 Các nhĩm cịn lại đổi VD: Viết một phân số chéo bài để kiểm tra, 3 mới bằng phân nhận xét 6 *Đánh giá kết quả HS Nhận xét, đánh giá Bài giải - GV cho học sinh so sánh kết bài làm của bạn 3 3: ( 3) 1 quả cả 2 trường hợp và đi đến 6 6: ( 3) 2 3 1 3 kết luận 6 2 6 ? Với phân số cho trước, cĩ thể HS: Tìm được vơ số tìm được bao nhiêu phân số phân số bằng nĩ cĩ mẫu dương bằng phân số đĩ cĩ mẫu dương? GV yêu cầu học sinh quan sát HS nhận xét và so sánh bài tập trong trường hợp 2 cách làm, kết quả 3 3.( 1) 3 6 6.( 1) 6 - Muốn chuyển phân số cĩ mẫu HS nêu lại cách thực âm về phân số bằng nĩ cĩ mẫu hiện dương ta làm như thế nào? + TH1: Nhân cả tử và GV giới thiệu chú ý SGK/7 mẫu của phân số với Chú ý: Mọi phân số đều cùng 1 số âm. cĩ thể viết dưới dạng + TH2: Chia cả tử và phân số cĩ mẫu dương. mẫu với cùng 1 số âm. 3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP (15 phút) a) Mục tiêu:Củng cố, vận dụng tính chất cơ bản để xét tính bằng nhau của hai phân số. b) Nội dung:Làm các bài tập từ luyện tập 3 đến luyện tập 4 SGK trang 7, bài tập bổ sung. c) Sản phẩm:Lời giải các bài tập từ luyện tập 3 đến luyện tập 4 SGK trang 7, bài tập bổ xung. d) Tổ chức thực hiện: Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  15. 15 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 - GV đưa ra bài tập phần luyện HS tìm hiểu bài tập được Bài tập 1 (Luyện tập tập 3. giao. 3/SGK/7):Tìm những cặp phân số bằng nhau trong các phân số sau HS: Nêu các cách *Thực hiện nhiệm vụ và sử dụng tính chất cơ - GV yêu cầu hs dự đốn các + Dùng quy tắc phân số bản của phân số để giải cách thực hiện. bằng nhau. thích kết luận: 1 10 3 2 + Dùng tính chất cơ bản ;;; 5 55 15 11 của phân số. Bài giải: 10 10 :5 2 - HS hoạt động nhĩm thực GV yêu cầu cá nhĩm tổ thực 55 55:5 11 hiện (Tùy theo dự đốn của hiện nhiệm vụ được giao. 3 3:3 1 HS; GV đưa ra các yêu cầu tổ Nhĩm 1, 2, 3: Dùng tính 15 15:3 5 hoặc nhĩm thực hiện). chất nhân cả tử và mẫu của phân số với 1 số nguyên Vậy: khác 0. 13 2 10 ; 5 15 11 55 Nhĩm 4, 5, 6: Dùng tính chất chia cả tử và mẫu của phân số cho ước chung của tử và mẫu. - HS báo cáo kết quả và *Báo cáo kết quả đưa ra phân tích, cách làm GV tổ chức HS báo cá kết quả khác. hoạt động bằng cách chiếu bài tập của 2 nhĩm *Đánh giá kết quả - GV chốt kiến thức vừa luyện tập - GV yêu cầu HS quan sát vào Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  16. 16 cách làm ở trường hợp 3 Đĩ chính là rút gọn phân số HS: Cách chia cả tử và mẫu của phân số cho ước chung Em hiểu thế nào là rút gọn khác 1 và ( 1) được gọi là phân số? rút gọn phân số. 1 2 Bài tập 2 (Luyện tập GV: và được gọi là 5 11 4) phân số tối giản HS: Chỉ ra yêu cầu của bài: 11 là phân số tối giản GV: Khi rút gọn phân số ta + Chỉ ra phân số tối giản 23 thường rút gọn về dạng phân số + Rút gọn phân số chưa tối vì tối giản giản ƯC(11,23) 1 *Giao nhiệm vụ 2 HS1: đứng tại chỗ trả lời 24 24 :3 8 - GV đưa ra bài tập phần luyện chỉ ra phân số tối giản và 15 15:3 5 tập 4 và bài tập bổ sung. 24 rút gọn phân số *Thực hiện nhiệm vụ 15 Nêu yêu cầu của bài? Hai HS lên bảng làm bài GV yêu cầu HS thực hiện. tập 3. 8 Phân số đã tối giản chưa? 5 3 là gì của 24 và 15? HS nhận xét bài của bạn Bài tập 3: Rút gọn các phân số sau *Báo cáo kết quả 8 28 GV tổ chức HS nhận xét bài a) b) 12 49 trên bảng đồng thời kiểm tra Để rút gọn phân số xem HS nào cĩ kết quả khác và a Bài giải: (b 0) thành phân số tối giải thích cách làm. b 8 8: 4 2 a) giản ta thường thực hiện 12 12 : 4 3 - GV thu bài của 1 số HS để như sau: 28 28: ( 7) 4 chiếu và cùng lớp nhận xét, đưa b) ra lời giải mẫu mực. B1: Tìm ƯCLN(a , b ) n 49 49: ( 7) 7 *Đánh giá kết quả B2:Chia cả tử và mẫu cho - Nhận xét kết quả cũng như n thái độ học tập của HS. Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  17. 17 - GV: Chốt các bước rút gọn phân số và yêu cầu cần đạt. 4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG (6 phút) a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về phân số tối giản, rút gọn phân số để giải quyết một số dạng bài tập nâng cao b) Nội dung: Dạng bài tập về rút gọn phân số, phân số tối giản c) Sản phẩm:- HS tự giải được các dạng tốn liên quan đến kiến thức bài học d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ HS đọc đề bài HĐ nhĩm để thực hiện phần thử Tìm đường đi tới kho báu thách nhỏ bằng cách di chuyển các ơ theo đường kẻ và chứa phân 3 số bằng phân số 4 HS hoạt động nhĩm lớn để hồn thành bài tốn *Thực hiện nhiệm vụ GV chuẩn bị sẵn 6 bảng và bút màu, thước để HS tơ màu con Các nhĩm nộp bảng nhĩm đường đi đã chọn HS nhận xét và nêu cách thực *Báo cáo kết quả hiện GV thu sản phẩm của HS 9 15 33 3 Kết quả: *Đánh giá kết quả 12 20 44 4 GV: Kiểm tra xem nhĩm nào nhanh nhất và cĩ kết quả đúng 16 9 6 HS: ;;là các phân nhất 25 14 13 số tối giản vì ƯCLN của tử và mẫu đều bằng 1 Bổ sung yêu cầu: Trong các Bài tập 4: Các phút Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  18. 18 16 9 6 27 sau đây chiếm bao phân số cịn lại ;;; 25 14 13 36 nhiêu phần của giờ phân số nào là phân số tối giản. a)10 phút Vì sao? b) 45 phút HS nêu cách thực hiện: Bài giải *Giao nhiệm vụ 1giờ bằng 60 phút 10 2 HS lên bảng thực hiện a)10 phút giờ - Giao HS thực hiện bài 4 60 (Chiếu bảng) 10:10 giờ *Thực hiện nhiệm vụ 60:10 1 giờ - GV Hướng dẫn HS thực hiện 6 45 b) 45phút giờ 60 *Báo cáo kết quả 45:15 3 - GV thu bài của 1 số HS để giờ giờ 60:15 4 chiếu và cùng lớp nhận xét, đưa ra lời giải mẫu mực *Đánh giá kết quả - GV: Chốt các bước thực hiện HS nêu lại tính chất, các dạng Qua bài học hơm nay các em bài tập cần ghi nhớ được những nội dung kiến thức nào? Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phút) - Bài tập 6.3 đến 6.7 SGK trang 8 - Bài tập bổ xung: Bài 1: Một vịi nước chảy trong 4 giờ thì đầy bể. Hỏi lượng nước chiếm bao nhiêu phần của bể nếu vịi nước chảy trong 2 giờ 12n 1 Bài 2: Chứng minh rằng phân số là phân số tối giản ()n 30n 2 - Ơn lại cách tìm BCNN của 2 hay nhiều để chuẩn bị cho tiết học tiếp theo. PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Nhĩm: . Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
  19. 19 Hồn thiện các câu trả lời dưới đây bằng cách điền vào chỗ trống 3 3 3.( 5) Câu 1: Nhân cả tử và mẫu của phân số với 5 ta được: ..... 2 2 2.( 5) 3 So sánh phân số vừa tìm được với phân số đã cho 2 Nhận xét: Nếu cả tử và mẫu của 1 phân số với cùng 1 số nguyên khác khơng thì ta được phân số mới .đã cho. 28 28: 7 Câu 2: Chia cả tử và mẫu của phân số cho 7 ta được: .......... 21 21: 7 28 So sánh phân số mới vừa tìm được với phân số đã cho 21 Nhận xét: Nếu cả tử và mẫu của 1 phân số cho cùng 1 ước chung của chúng thì ta được phân số .. đã cho. PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Nhĩm: . Viết một phân số mới bằng phân số đã cho bằng cách điền vào chỗ trống ( ) 33. ... ... 6 6.(...) 6 3 3:... ... 6 6 : 3 ... Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023