Bài giảng Toán 4 - Bài 28: Dãy số tự nhiên
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài 28: Dãy số tự nhiên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_toan_4_bai_28_day_so_tu_nhien.ppt
Nội dung text: Bài giảng Toán 4 - Bài 28: Dãy số tự nhiên
- Hãy viết các số tự nhiên có một chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9
- Ngoài các số tự nhiên có một chữ số, còn có các số tự nhiên có 2, 3, 4, 5, 6, chữ số Các số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãy số tự nhiên 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . .
- Dãy số sau đây có phải là dãy số tự nhiên không? 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu các số tự nhiên lớn hơn 10
- 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . . Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số tự nhiên 0
- 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 ; 9 ; 10 ; . . . Đây là dãy số tự nhiên vì các số tự nhiên được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn, bắt đầu từ số 0 , dấu “. . .” biểu thị các số tự nhiên lớn hơn 10
- 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số 0 ứng với điểm gốc của tia số Mỗi số tự nhiên ứng với một điểm trên tia số
- Bài tập 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp : a) 4 ; 5 ; ...6 . d) 9 ; 10 ;11 ... . b) ....86 ; 87 ; 88. e) 99 ; 100 ; 101... . c) 896 ;897 ... ; 898. g) 9998 ; 9999 ;10000 ... .
- Bài tập 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 909 ; 910 ; 911 ; 912. . . ; 913 . . . ; 914. . . ; 915. . . ; 916. . . . b) 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; .8 . . ; 10. . . ; 12. . . ; 14. . . ;16 . . . ; 18. . . ; 20. . . . c) 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9. . . ; 11. . . ; 13. . . ;15 . . . ;17 . . . ; 19. . . ;21 . . . .



