Bài giảng Toán 4 - Bài 68: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên

pptx 26 trang Đình Bắc 20/08/2025 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Bài 68: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_4_bai_68_on_tap_cac_phep_tinh_voi_so_tu_nhien.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán 4 - Bài 68: Ôn tập các phép tính với số tự nhiên

  1. LỜI CẢM ƠN Chân thành cảm ơn quý thầy cô đã sử dụng tài liệu. Mong quý thầy cô sử dụng tài liệu nội bộ và không chia sẻ đi các trang mạng xã hội nhé! Mong rằng tài liệu này sẽ giúp quý thầy cô gặt hái được nhiều thành công trong sự nghiệp trồng người. Lớp 5 tới em có tiếp tục soạn Kết nối tri thức và Cánh diều. Rất mong được đồng hành cùng quý thầy cô tới hết lớp 5. Trong quá trình soạn bài có lỗi nào mong quý thầy cô phản hồi lại Zalo hoặc FB giúp em. • Zalo duy nhất của em: 0972.115.126 (Hương Thảo). Các nick khác ngoài nick này đều là giả mạo. • Facebook:
  2. - Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên. - Nhận biết và vận dụng được tính chất của phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia các số tự nhiên trong tính toán. - Tính được giá trị của biểu thức có và không có dấu ngoặc. - Tính được giá trị biểu thức bằng cách thuận tiện. - Giải được bài toán thực tế liên quan đến các phép tính với số tự nhiên.
  3. Cách chơi ➢ Để giúp nhím nâu vượt qua con đường đầy khó khăn trở về với ngôi nhà của mình. ➢ Các em sẽ trả lời đúng các câu hỏi tương ứng để vượt qua từng chướng ngại vật trên đường. ➢ Chúc các em loại bỏ được nhiều chướng ngại vật.
  4. Câu 1 1514131211109876543210 Số liền sau của số 99 999 là? A. 100 000 C. 10 000 B. 99 998 D. 100 0001
  5. Câu 2 1514131211109876543210 Số 40 000 là? A. Số tròn chục C. Số tròn trăm B. Số tròn chục nghìn. D. Số tròn triệu
  6. Câu 3 1514131211109876543210 Số bé nhất có bốn chữ số là: A. 1 111 C. 1 000 B. 1 023 D. 1 234
  7. MỘT NGÀY LÀM NÔNG DÂN
  8. Hôm nay chúng mình đến thăm trang trại của ông ngoại. Ông giao cho chúng mình nhiệm vụ “Một ngày làm nông dân”. Các bạn hãy giúp chúng mình vượt qua các trạm thử thách để trở thành một người nông dân thực thụ nhé!
  9. Trạm 1 CHĂM SÓC VƯỜN CÂY
  10. 1 Đặt tính rồi tính. a) 3 458 + 639 38 794 + 89 152 62 928 – 45 636 b) 815 × 6 509 × 37 8 962 : 28
  11. a) 3 458 38 794 62 928 + 639 + 89 152 - 45 636 4 097 127 946 17 292 b) 815 509 8 962 28 x x 6 37 0 56 320 4 890 3563 002 1527 02 18833
  12. 2 Không thực hiện phép tính, hãy tìm số thích hợp với dấu “?” 319 + 425 = 425 + 319? (173 + 454) + 346 = 173 ? + (454 + 346)
  13. Trạm 2 CHĂM SÓC VẬT NUÔI Thiết kế: Hương Thảo – Zalo 0972115126
  14. 3 Hai xe bồn chở tất cả 39 000 l nước. Xe thứ nhất chở nhiều hơn xe thứ hai 3 000 l nước. Hỏi mỗi xe chở bao nhiêu lít nước? Bài giải: Số lít nước xe thứ nhất chở là: (39 000 + 3 000) : 2 = 21 000 (l) Số lít nước xe thứ hai chở là: 39 000 – 21 000 = 18 000 (l) Đáp số: Xe thứ nhất chở 21 000 lít nước Xe thứ hai chở 18 000 lít nước
  15. 4 Một đoàn tàu chở hàng gồm 17 toa. Trong đó có 9 toa, mỗi toa chở 15 300 kg hàng và 8 toa, mỗi toa chở 13 600 kg hàng. Hỏi trung bình mỗi toa chở bao nhiêu ki-lô-gam hàng? Bài giải: Mỗi toa chở 15 300 kg hàng thì 9 toa chở được là: 15 300 x 9 = 137 700 (kg) Mỗi toa chở 13 600kg hàng thì 8 toa chở được là: 13 600 x 8 = 108 800 (kg) Trung bình mỗi toa chở số ki-lô-gam hàng là: (137 700 + 108 800) : 17= 14 500 (kg) Đáp số: 14 500 ki-lô-gam hàng.