Bài giảng Toán 4 - Các số có sáu chữ số
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Các số có sáu chữ số", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_toan_4_cac_so_co_sau_chu_so.pptx
Nội dung text: Bài giảng Toán 4 - Các số có sáu chữ số
- ÁC EM ĐẾN G C VỚI ỪN TI M ẾT O H À Ọ H C C Môn: Toán
- KHỞI ĐỘNG
- Giá trị của biểu thức 7 + a với a = 7 là: A 2814 10 7 15
- Giá trị của biểu thức 92 – b với b = 6 là: 84 90 98 D 86
- Giá trị của biểu thức 66 x c + 32 với c = 0 là: A 32 33 34 35
- Giá trị của biểu thức 3 x n + 33 với n = 7 là: 56 55 B 54 57
- BÀI MỚI
- Toán: Các số có sáu chữ số
- a) Đơn vị - Chục - Trăm Lớp đơn vị 1 đơn vị. 1 chục 1 trăm Viết số : 1 Viết số : 10 Viết số : 100
- b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn
- 10 lần 1 trăm 1 trăm 10 trăm = 1 nghìn
- b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn 10 trăm = 1 nghìn Viết số: 1 000
- 1 Nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn
- b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn 10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn Viết số: 1 000 Viết số: 10 000
- 10 nghìn 10 chục nghìn = 100 nghìn Viết: 100 000
- b) Nghìn - Chục nghìn - Trăm nghìn Lớp nghìn 10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn Viết số: 1 000 Viết số: 10 000 10 chục nghìn = 100 nghìn Viết số: 100 000
- Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 1 100 1 100 000 100 1 100 000 10 000 100 1 100 000 10 000 1000 100 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 ?4 ?3 2? 5? ?1 6? Viết số: 432 516 Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
- THỰC HÀNH
- Bài 1: Viết theo mẫu a. Mẫu Trăm nghìn Chục nghìn Nghìn Trăm Chục Đơn vị 1 100 000 1000 1 100 000 1000 100 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 3 1 3 2 1 4 Viết số: ..313 214 Đọc số: ..Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.



