Đề ôn tập đầu năm học 2021-2022 Môn Toán + Tiếng Việt Khối 4 (Tuần 8)
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập đầu năm học 2021-2022 Môn Toán + Tiếng Việt Khối 4 (Tuần 8)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_on_tap_dau_nam_hoc_2021_2022_mon_toan_tieng_viet_khoi_4_t.pdf
Nội dung text: Đề ôn tập đầu năm học 2021-2022 Môn Toán + Tiếng Việt Khối 4 (Tuần 8)
- ÔN TOÁN 1 Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau: Câu 1/ Số gồm 5 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 2 chục và 7 đơn vị viết là: A. 56 327 B. 53 927 C. 59 327 Câu 2/ Số 9 được viết bằng chữ số La Mã như thế nào? A. IV B. XIV C. IX Câu 3/ May 2 bộ quần áo hết 6m vải. Hỏi có 18 mét vải thì may được mấy bộ quần áo như thế? A. 4 bộ B. 6 bộ C. 2 bộ Câu 4/ Long đi từ nhà lúc 7 giờ kém 15 phút. Long đến trường lúc 7 giờ đúng. Hỏi Long đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút. A. 15 phút B. 20 phút C. 10 phút Câu 5/ Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 4cm là: A. 48 B. 48 cm C. 36 Câu 6/ >; < ;= ? 1 a. 85 431 .. 85 341 b. giờ 20 phút 3
- Câu 7/ Tính diện tích hình vuông, biết cạnh hình vuông là 25 cm. Bài giải ............................................................................................... ............................................................................................... ............................................................................................... Câu 8/ Có 4520 gam đường được chia đều vào 5 túi. Hỏi 7 túi có bao nhiêu gam đường? Bài giải ............................................................................................... ............................................................................................... ............................................................................................... ............................................................................................... ............................................................................................... Câu 9/ Điền dấu ( x, : ) thích hợp vào ô trống 15 6 5 = 18 Câu 10/ Tính tổng của số lớn nhất có 4 chữ số và số bé nhất có 5 chữ số. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................... HẾT
- ÔN TOÁN 2 Câu 1/ Viết vào ô trống cho thích hợp Viết số Đọc số 75 814 Bốn mươi chín nghìn một trăm tám mươi 12 042 Ba mươi tư nghìn năm trăm Câu 2/ Số ? Số liền trước Số đã cho Số liền sau .................. 100 000 .................. Câu 3/ Viết vào chỗ ... kết quả đúng Một hình chữ nhật có chiều rộng 30 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. a/ Chu vi của hình chữ nhật là ............................... b/ Diện tích của hình chữ nhật là ............................ Câu 4/ Đúng ghi (Đ), sai ghi (S) vào ô a/ Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số là: 99 998 b/ Số lẻ bé nhất trong các số 3576 ; 3751 ; 3765 là: 3765 * Khoanh vào chữ đặt trước đáp án đúng và hoàn thành các bài tập sau : Câu 5/ Số thích hợp cần điền vào chỗ trống là số nào ? 75m 2cm = ............ cm A. 752 B. 7502 C. 7520 Câu 6/ Tâm có 4 tờ 20 000đ và 3 tờ 5000đ. Vậy tổng số tiền Tâm có là: A. 25 000đ B. 85 000đ C. 95 000đ
- Câu 7/ Các biển báo ghi dãy số liệu: 7km; 14km; 21km; 28km; .................................... Hỏi nếu cứ theo quy luật đóthì biển báo thứ tám sẽ ghi là:.............................................. Câu 8/ Vẽ một đoạn thẳng AB dài 4cm, vẽ đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần đoạn thẳng AB. Xác định trung điểm của mỗi đoạn thẳng. ........................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................ Câu 9/ Con gà và con chó cân nặng 28 kg, con lợn và con chó cân nặng 70 kg. Hỏi con lợn nặng hơn con gà bao nhiêu ki-lô-gam? HẾT
- ÔN TIẾNG VIỆT PHẦN ĐỌC Đọc thầm đoạn văn sau: CHIẾC RỄ ĐA TRÒN Buổi sớm hôm ấy, như thường lệ, sau khi tập thể dục, Bác Hồ đi dạo trong vườn. Đến gần cây đa, Bác chợt thấy một chiếc rễ đa nhỏ và dài ngoằn ngoèo nằm trên mặt đất. Chắc là trận gió đêm qua đã làm nó rơi xuống. Bác tần ngần một lát, rồi bảo chú cần vụ đứng gần đấy: - Chú cuốn rễ này lại, rồi trồng cho nó mọc tiếp nhé! Theo lời Bác, chú cần vụ xới đất, vùi chiếc rễ xuống. Nhưng Bác lại bảo: - Chú nên làm thế này. Nói rồi, Bác cuộn chiếc rễ thành một vòng tròn và bảo chú cần vụ buộc nó tựa vào hai cái cọc, sau đó mới vùi hai đầu rễ xuống đất. Chú cần vụ thắc mắc: - Thưa Bác, làm thế để làm gì ạ? Bác khẽ cười: - Rồi chú sẽ biết. Nhiều năm sau, chiếc rễ đã bén đất và thành cây đa con có vòng lá tròn. Thiếu nhi vào thăm vườn Bác, em nào cũng thích chơi trò chui qua chui lại vòng lá ấy. Lúc đó mọi người mới hiểu vì sao Bác cho trồng chiếc rễ đa thành hình tròn như thế. Theo tập sách BÁC HỒ KÍNH YÊU
- * Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất và viết câu trả lời vào chỗ chấm. Câu 1: Bác Hồ bảo chú cần vụ trồng rễ cây gì? A. Cây phượng. B. Cây đa C. Cây bàng. Câu 2: Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có hình dáng thế nào? A. Cao to, xanh um. B. Xòe tán rộng, xanh um, mát rượi. C. Vòng lá tròn Câu 3: Các bạn nhỏ thích chơi trò gì bên cây đa? A. Chui qua chui lại vòng ấy B. Trốn tìm. C. Mèo đuổi chuột.
- Câu 4: Trong câu: “Chú cuốn rễ này lại, rồi trồng cho nó mọc tiếp nhé! Những từ chỉ hoạt động là: A. cuốn, trồng, rễ B. cuốn, trồng, mọc C. cuốn, trồng, nó Câu 5: Từ “ thắc mắc” có nghĩa là: A. Chưa biết nên làm thế nào. B. Có điều chưa hiểu, cần hỏi. C. Vui mừng lộ rõ ra bên ngoài. Câu 6: Câu: “Chiếc rễ đã bén đất và thành cây đa con có vòng lá tròn”. Ý nào dưới đây trả lời đúng câu hỏi Cái gì ( Cây gì ? ) A. Chiếc rễ. B. Thành cây đa con có vòng lá tròn. C. Đã bén đất và thành cây đa con có vòng lá tròn. Câu 7: Hãy viết một câu nói về tình cảm của em đối với Bác Hồ. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Câu 8: Qua câu chuyện, em thấy tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi như thế nào? ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. HẾT
- PHẦN VIẾT 1. Chính tả: Nghe - viết bài: Nghệ nhân Bát Tràng Em cầm bút vẽ lên tay Đất cao lanh bỗng nở đầy sắc hoa Cánh cò bay lả, bay la Luỹ tre đầu xóm, cây đa giữa đồng. Con đò lá trúc qua sông Trái mơ tròn trĩnh, quả bòng đung đưa Bút nghiêng lất phất hạt mưa Bút chao gợn nước Tây Hồ lăn tăn. Hài hoà đường nét hoa văn Dáng em, dáng của nghệ nhân Bát Tràng. HỒ MINH HÀ
- 2. Tập làm văn: Đề bài: Em hãy viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 7 đến 10 câu ) giới thiệu về quê hương em. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................



