Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 8 - Tuần 26, Tiết: Ôn tập giữa học kì II (GV: Giáp Văn Tân)
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 8 - Tuần 26, Tiết: Ôn tập giữa học kì II (GV: Giáp Văn Tân)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_sinh_hoc_8_tuan_26_tiet_on_tap_giua_hoc.pdf
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy môn Sinh Học 8 - Tuần 26, Tiết: Ôn tập giữa học kì II (GV: Giáp Văn Tân)
- Ngày soạn:17/2/2023 Tiết: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II A. MỤC TIÊU Hệ thống hóa kiến thức về: Hệ bài tiết, hệ thần kinh, các giác quan, tuyến nội tiết, cơ quan sinh sản B. HỆ THỐNG CÂU HỎI PHẦN I: TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong hệ bài tiết nước tiểu thì cơ quan nào là quan trọng nhất? A. Thận B.bể thận C. Bóng đái D. ống đái Câu 2. Đơn vị cấu tạo của hệ thần kinh là? A. Não B. Nơron C. Tuỷ sống D. Dây thần kinh Câu 3. Bộ phận nào là lớn nhất trong các thành phần sau? A. Trụ não B . Tiểu não C. Đại não D. Não trung gian Câu 4. Hình thức nào không giúp rèn luyện da? A. Tắm nắng lúc 8-9h B. Xoa bóp C. Tắm nắng càng lâu càng tốt D. Tập thể dục vừa sức Câu 5. Cơ thể có các cơ quan bài tiết chủ yểu là? A. Phổi – thận - da B. Phổi - da C. Phổi – ruột D. Phổi - gan Câu 6. Phản xạ có điều kiện? A. Có tính bẩm sinh , được hình thành do kết quả của bản năng ở cơ thể B. Có tính bẩm sinh , được hình thành do kết quả thường xuyên luyện tập C. Không có tính bẩm sinh, được hình thành do kết quả của bản năng ở cơ thể D. Không có tính bẩm sinh, được hình thành do kết quả thường xuyên luyện tập Câu 7. Tai ngoài bao gồm? A. Màng nhĩ và ống tai C. Vành tai và ống tai B. Màng nhĩ và vành tai D. ống tai và xương tai Câu 8. Chức năng của cơ quan bài tiết là? A.bài tiết giúp cơ thể thải loại các chất cặn bã. B. các chất độc hại khác và các chất thừa trong thức. C. để thay đổi tính ổn định của môi trường trong cơ thể. D.thải các chất thừa, chất độc duy tri ổn định môi trường trong cơ thể. Câu 9. Tuyến dưới đây không phải là tuyến nội tiết? A. Tuyến yên C. Tuyến giáp B. Tuyến ruột D. Tuyến tụy Câu 10. Chức năng chung của 2 loại hoóc môn insulin và glucagôn là? A. Điều hoà sự trao đổi nước của tế bào C. Điều hoà lượng glucôzơ trong máu B. Điều hoà sự phát triển cơ, xương D. Điều hoà hoạt động sinh dục Câu 11. Những Dấu hiệu chứng tỏ đã có khả năng sinh sản? A. Xuất tinh lần đầu ở nam C. Xuất tinh và hành kinh lần đầu B. Hành kinh lần đầu ở nữ D. Hay ngủ mơ. Câu 12. Nơi để trứng thụ tinh làm tổ và phát triển thành thai là? A. Tử cung C. Âm đạo B. Buồng trứng D. Phễu của ống dẫn trứng Câu 13. Hệ bài tiết nước tiêu gồm? A. Thận, ống đái, ống Dẫn nước tiểu, bóng đái B. Thận, cầu thận, nang cầu thận, bóng đái C. Thận, ống đái, nang cầu thận, bóng đái. 1
- D. Thận, cầu thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái Câu 14. Đại não người gồm các thùy? A. Thùy trán, thùy đỉnh, thùy vị giác và thùy thị giác. B. Thùy cảm giác, thùy vận động,thùy chẩm và thùy thái dương. C. Thùy trán, thùy đỉnh, thùy chẩm và thùy thái dương. D. Thùy cảm giác, thùy vận động, thùy thị giác và thùy vị giác. Câu 15. Trung ương thần kinh gồm? A. Não bộ, tủy sống và hạch thần kinh. B. Não bộ, tủy sống và Dây thần kinh C. Não bộ và tủy sống D. Não bộ, tủy sống, dây thần kinh và hạch thần kinh Câu 16. Chức năng nào sau đây không phải của da? A. Bảo vệ cơ thể. B. Điều hòa thân nhiệt. C. Da tạo nên vẽ đẹp của con người. D. Điều khiển hoạt động có ý thức. Câu 17. Da có cấu tạo từ ngoài vào trong theo trình tự đúng là A. lớp bì, lớp biểu bì, lớp mỡ dưới Da. B. lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da. C. lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da, lớp bì. D. lớp mỡ dưới da, lớp bì, lớp biểu bì. Câu 18. lượng nước tiểu chính thức mỗi ngày thận lọc được? A. 0.25 lít B. 0,5 lít C. 1,5 lít. D. 1,0 lít Câu 19. Trung ương thần kinh sinh dưỡng nằm ở đâu? A. Bán cầu não B. Tủy sống C. Trụ não. D. Trụ não và tủy sống Câu 20. Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não ? A. Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó Dại chạy đến gần B. Môi tím tái khi trời rét C. Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc D. Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu Câu 21. Cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất? A. Màng giác. B. Thủy dịch. C. Dịch thủy tinh. D. Thể thủy tinh. Câu 22. Mắt nhìn rõ nhất khi ảnh của vật rơi đúng vào A. Điểm mù. B. Điểm vàng. C. Màng giác. D. Màng mạch. Câu 23. Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là A. hạch thần kinh. B. dây thần kinh. C. cúc xináp. D. nơron. Câu 24. Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở A. hành tủy hoặc tủy sống. B. não trung gian hoặc trụ não. C. tủy sống hoặc tiểu não. D. tiểu não hoặc não giữa. Câu 25. Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố? A. Co chân lại khi bị kim châm. B. Bật Dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức. C. Đỏ bừng mặt khi uống rượu. D. Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc. Câu 26. loại xung thần kinh nào dưới đây không xuất hiện trong một cung phản xạ? 1. Xung thần kinh li tâm 2. Xung thần kinh li tâm điều chỉnh 3. Xung thần kinh thông báo ngược 4. Xung thần kinh hướng tâm A. 1, 2. B. 2, 3. C. 1, 4. D. 1, 3. Câu 27. Cầu thận được tạo thành bởi A. một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau. B. hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau. C. một búi mao mạch dày đặc. 2
- D. một búi mạch bạch huyết có kích thước bé. Câu 28. Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết? A. Ruột già. B. Phổi. C. Thận. D. Da. Câu 29. Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người? A. Hứng sóng âm và hướng sóng âm. B. Xử lí các kích thích về sóng âm. C. Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian. D. Truyền sóng âm về não bộ. Câu 30. Bộ phận nào có vai trò Dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái? A. Ống Dẫn nước tiểu. B. Ống thận. C. Ống đái. D. Ống góp. PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 1: a. Sự tạo thành nước tiểu gồm những quá trình nào? Chúng diễn ra ở đâu? b. Nước tiểu đầu khác với máu ở chỗ nào? a. Sự tạo thành nước tiểu gồm 3 quá trình + Quá trình lọc máu ở cầu thận -> tạo ra nước tiểu đầu + Quá trình hấp thụ lại ở ống thận, hấp thụ lại các chất cần thiết + Quá trình bài tiết tiếp chất thừa, chất thải tạo thành nước tiểu chính thức b. – Nước tiểu đầu không có tế bào máu và protein - Máu có các TB máu và protein Câu 2: . Trình bày cấu tạo và chức năng của nơ ron? - Cấu tạo nơron gồm : + Thân nơron có chứa nhân, xung quanh thân có các sợi nhánh ngắn + Sợi trục: Dài, bên ngoài bao bọc bởi bao miêlin, cuối sợi trục là cúc xináp - Chức năng của nơron: + Cảm ứng: là khả năng tiếp nhận các kích thích và phản ứng lại các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh. + Dẫn truyền xung thần kinh : là khả năng lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định từ nơi phát sinh hoặc tiếp nhận về thân nơron và truyền đi theo dọc sợi trục. Câu 3: a. Cơ quan phân tích thị giác bao gồm các bộ phận nào? Cơ quan phân tích thị giác bao gồm các bộ phận : + Tế bào thụ cảm thị giác + Dây thần kinh thị giác( dây số II) + Vùng thị giác ở thùy chẩm b. Vì sao ảnh của vật hiện lên điểm vàng của màng lưới cầu mắt lại nhìn rõ nhất? Ảnh của vật hiện lên điểm vàng lại nhìn rõ nhất vì: điểm vàng của màng lưới nằm trên trên trục mắt tập trung nhiều tế bào nón ( Tế bào nón tiếp nhận các kích thích ánh sáng mạnh về mầu sắc 3



