Kế hoạch bài dạy môn Toán 6 - Tuần 5, Tiết 13+14+15: Luyện tập chung; Ôn tập cuối chương I (GV: Nguyễn T Như Quỳnh)

pdf 12 trang Ngọc Diệp 18/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Toán 6 - Tuần 5, Tiết 13+14+15: Luyện tập chung; Ôn tập cuối chương I (GV: Nguyễn T Như Quỳnh)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mon_toan_6_tuan_5_tiet_131415_luyen_tap_chu.pdf

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy môn Toán 6 - Tuần 5, Tiết 13+14+15: Luyện tập chung; Ôn tập cuối chương I (GV: Nguyễn T Như Quỳnh)

  1. 1 Ngày soạn: 30/9/2022 Ngày dạy:03/10/2022 TIẾT 13. LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: Củng cố kiến thức bài 8, bài 9 và rèn luyện cho HS các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tế 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành đƣợc các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công đƣợc nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất đƣợc ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: HS biết thực hiện các phép tính về lũy thừa với số mũ tự nhiên, về thứ tự thực hiện phép tính để tính giá trị của biểu thức. - Năng lực tƣ duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện đƣợc các thao tác tƣ duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa biết vận dụng kiến thức vào bài toán thực tế nhƣ tính thể tích hình khối, tính đƣợc số tiền cửa hàng mỗi tháng bán đƣợc... 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lƣợng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thƣớc thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thƣớc thẳng, bảng nhóm. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 1. Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG (5 phút) a. Mục tiêu:Rèn luyện cho Hs việc vận dụng các kiến thức đã học về lũy thừa với số mũ tự nhiên, về thứ tự thực hiện phép tính để thực hiệnphép tính,giải quyết vấn đề. b. Nội dung:Gv yêu cầu Hs gấp sgk và làm bài toán (VD2 SGK) Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Toán 6, năm học 2022-2023
  2. 2 c. Sản phẩm: Trả lời bài toán: d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung * Giao nhiệm vụ Bài toán (VD2 SGK) HS: Làm bài toán a) Biểu thức tính số khối Hình lập phƣơng tạo thành hình khối khối: bên 4.4 5.4 6.4 7.4 88 được (khối) (tính từ trên xuống) ghép b) Thể tích của hình khối: bằng HS nhận nhiệm vụ 33 .88 27.88 2 376 ( những khối lập phương có cạnh cm3 ). 3cm. - HS thực hiện nhiệm vụ a) Lập biểu thức tính số khối đƣợc giao lập phương tạo thành hình khối. HS quan sát và chú ý lắng b) Tính thể tích của hình khối. nghe, *Thực hiện nhiệm vụ - Giáo viên hƣớng dẫn HS HS thảo luận nhóm đôi *Đánh giá kết quả hoàn thành yêu cầu GV đánh giá: GV tổng hợp, chốt vấn đề *Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 3. Hoạt động 3: Luyện tập (25phút) a. Mục tiêu:Rèn luyện cho Hs việc vận dụng các kiến thức đã học về các phép tính nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên, thứ tự thực hiện các phép tính để tính giá trị của biểu thức. b. Nội dung: HS thực hiện bài tập 1.50 SGK c. Sản phẩm: kết quả trên phiếu,bảng Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Toán 6, năm học 2022-2023
  3. 3 d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 Bài tập 1.50 SGK - Hƣớng dẫn bài tập 1.50 a) SGK HS nhận nhiệm vụ 36-3 Tính giá trị của biểu thức: 33 a) 36 18:6 b) b) 2.32 24 : 6.2 2.9+4.2 c) 2.32 24:(6.2) - HS thực hiện nhiệm vụ 18+8 *Thực hiện nhiệm vụ HS quan sát và chú ý lắng 26 -GV Hƣớng dẫn HS thực nghe, thảo luận nhóm đôi c) hiện hoàn thành yêu cầu. 2.9 24:12 *Báo cáo kết quả - HS đƣa ra phân tích, 18 2 cách làm khác 16 - GV đƣa ra phân tích, khai thác cách làm khác *Đánh giá kết quả GV đánh giá kết quả của HS. 4. Hoạt động 4: Vận dụng(15 phút) a. Mục tiêu:Hs thấy đƣợc tính ứng dụng của toán học trong việc giải quyết các vấn đề thực tế. b. Nội dung:Hs thực hiện các bài tập Bài tập 1.44/1.48/1.49/sgk. c. Sản phẩm:Bài làm của HS d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ Bài tập 1.44/sgk. - Giao HS chuẩn bị các HS chuẩn bị bị các Thời gian Mặt Trời cần để tiêu thụ Bài tập 1.44/1.48/1.49/sgk. Bài tập một lượng khí hydrogen có khối 1.44/1.48/1.49/sgk lượng bằng khối lượng Trái Đất *Thực hiện nhiệm vụ 60.1020 là: 10.1014 10 15 (giây) -GV Hƣớng dẫn HS thực - HS thực hiện nhiệm vụ 6.106 hiện HS quan sát và chú ý lắng Bài tập 1.48/sgk.Trong cả năm, nghe, thảo luận nhóm đôi trung bình mỗi tháng đó bán *Báo cáo kết quả hoàn thành yêu cầu. được: Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Toán 6, năm học 2022-2023
  4. 4 HS trả lời, HS khác nhận 1 264 4. 164 : 12 160 (chiếc GV gọi đại diện HS trả lời xét, bổ sung ti vi) Bài tập 1.49/sgk *Đánh giá kết quả + Diện tích sàn cần lát:105 – 30 ( GV đánh giá kết quả của m2 ) HS. + Tổng tiền công: 30. 105 – 30 (nghìn đồng) + 18 gỗ loại 1 có giá: 18. 350 (nghìn đồng) + Còn lại 105 – 30 – 18 gỗ loại 2 có giá170. 105 – 30 – 18 (nghìn đồng) + Tổng chi phí Bác Cường cần trả để lát sàn căn hộ là: 30. 105 – 30 18. 350 170. 105 – 30 –18 30. 75 18.350 170. 75 – 18 30.75 18.350 170. 57 2 250 6 300 9 690 18 240 (nghìn đồng) 18 240 000 (đồng).  Hƣớng dẫn tự học ở nhà (2 phút) - Ôn tập, ghi nhớ các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên, ghi nhớ thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc, không có dấu ngoặc. - Xem lại các ví dụ, bài tập đã làm. - Làm các bài tập 1.50a, c; 1.51; 1.52; 1.53a, b, d/sgk trang 27. - Chuẩn bị cho nội dung tiết sau: BÀI TẬP CUỐI CHƢƠNG 1. Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Toán 6, năm học 2022-2023
  5. 5 Ngày soạn: 01/10/2022 Ngày dạy:04/10/2022 TIẾT 14+15. ÔN TẬP CUỐI CHƢƠNG I I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: Học sinh ôn tập các kiến thức về:phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia và phép nâng lên lũy thừa số tự nhiên; thứ tự thực hiện các phép tính. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: Giao tiếp và hợp tác: Trình bày đƣợc kết quả thảo luận của nhóm, biết chia sẻ giúp đỡ bạn thực hiện nhiệm vụ học tập, biết tranh luận và bảo vệ ý kiến của mình. - Năng lực đặc thù: Năng lực tƣ duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: học sinh biết vận dụng kiến thức vào giải quyết các bài toán thực tế, các bài toán tính giá trị biểu thức. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: Hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đƣa ra. Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn. - Trung thực: Báo cáo chính xác kết quả hoạt động của nhóm. - Trách nhiệm: Có trách nhiệm khi thực hiện nhiệm vụ đƣợc giao. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thƣớc thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thƣớc thẳng, bảng nhóm. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 1. Hoạt động 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CHƢƠNG I (10 phút) a) Mục tiêu:Ôn tập kiến thức đƣợc học trong chƣơng 1. b) Nội dung:Tổng hợp kiến thức cần nhớ về các phép toán với số tự nhiên. c) Sản phẩm:Sơ đồ tƣ duy: Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Toán 6, năm học 2022-2023
  6. 6 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung * Giao nhiệm vụ Vẽ sơ đồ tƣ duy tổng hợp kiến thức trọng tâm của chƣơng I trong 4 bài: phép cộng và phép trừ số tự nhiên, phép nhân và phép chia số tự nhiên, lũy thừa với số mũ tự nhiên và thứ tự thực hiện các phép Hs theo dõi và nhận nhiệm tính. vụ. *Thực hiện nhiệm vụ GV hƣớng dẫn HS thực hiện: Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho - HS thực hiện nhiệm vụ nhóm, mỗi nhóm sẽ tổng hợp vào bảng nhóm. các kiến thức trọng tâm của chƣơng I trong 4 bài: phép HS đánh giá và tổng hợp cộng và phép trừ số tự nhiên, kiến thức đƣợc ôn tập, bổ phép nhân và phép chia số tự sung các kến thức còn thiếu nhiên, lũy thừa với số mũ tự vào sơ đồ tƣ duy của nhóm nhiên và thứ tự thực hiện các mình. Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Toán 6, năm học 2022-2023
  7. 7 phép tính theo dạng sơ đồ tƣ duy trong vòng 5 phút. *Báo cáo, thảo luận - Gv tổ chức HS báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ *Đánh giá kết quả GV, HS đánh giá, GV tổng hợp, chốt vấn đề, giáo viên chiếu sơ đồ tƣ duy đã thiết kế cho HS quan sát. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 3. Hoạt động 3: Luyện tập ( 10 phút) a) Mục tiêu:HS vận dụng đƣợc lý thuyết các phép toán với số tự nhiên vào thực hiện bài toán tính giá trị biểu thức. b) Nội dung:Làm các bài tập 1.57 SGK trang 28, bài tập bổ sung. c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 1.57 SGK trang 28, bài tập bổ sung. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của Hoạt động của giáo viên học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 Bài giải Bài toán về thứ tự thực hiện Ta có các phép tính. Hs nghiên cứu 3 21. 1245 987 : 2 15.12 21 Giao nhiệm vụ cho các học nhiệm vụ đƣợc 21. 2232 :8 15.12 21 sinh làm bài 1.57 SGK. giao 21. 279 180 21 *Thực hiện nhiệm vụ 1 21.99 21 - GV hƣớng dẫn HS thực hiện, 21. 99 1 thông qua câu hỏi: 2100 Hãy nêu lại thứ tự tự thực hiện - HS thực hiện các phép tính trong một biểu nhiệm vụ thức: Biểu thức không có dấu dựa vào hƣớng dẫn ngoặc và biểu thức có dấu của giáo viên. ngoặc. - HS hoạt động cá nhân thực hiện. *Báo cáo kết quả Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Toán 6, năm học 2022-2023
  8. 8 GV gọi 2 HS lên bảng trình HS nhận xét, đánh bày. giá kết quả của các *Đánh giá kết quả bạn. - GV tổng hợp kiến thức *Giao nhiệm vụ 2 Bài giải: Giao nhiệm vụ cho học sinh Hs nghiên cứu a) hoàn thiện bài tập sau: nhiệm vụ đƣợc 12 : 390 : 500 – 125 35.7  Tính giá trị biểu thức: giao 12 : 390 : 500 – 370 a) 12: 390: 500 – 125 35.7  1 2 : 390 :130 b) 250: 100 75 7 2 2 12 :3  4 *Thực hiện nhiệm vụ 2 b) -GV tổ chức cho HS hoạt động 250 : 100 75 7 2 2 cặp đôi và hƣớng dẫn HS thực  - HS thực hiện 2 hiện. 250 : 100 75 5  nhiệm vụ 250 : 100  75 25 *Báo cáo kết quả 250 : 100 50 GV tổ chức điều khiển HS báo 250 :50 cáo HS nhận xét, đánh 5 *Đánh giá kết quả giá - GV tổng hợp kiên thức 4. Hoạt động 4: Vận dụng( 23 phút) a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về các phép toán với số mũ tự nhiên để giải quyết bài toán thực tế b) Nội dung: - HS giải quyết bài toán 1.59 SGK trang 30 và bài tập trong phiếu học tập. c) Sản phẩm:- HS làm đƣợc các bài toán. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của học Hoạt động của giáo viên Nội dung sinh *Giao nhiệm vụ Bài giải: Giao nhiệm vụ cho học HS tìm hiểu nhiệm vụ a) Nếu bán hết thì số tiền bán vé sinh tìm lời giải bài toán đƣợc giao thu đƣợc là: 1.59 SGK trang 30. 18.18.50000 16200000(đồng). *Thực hiện nhiệm vụ - HS thực hiện nhiệm vụ b) Số tiền chênh lệch so với khi Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Toán 6, năm học 2022-2023
  9. 9 -GV Hƣớng dẫn HS thực qua các câu hỏi hƣớng bán hết là: hiện: dẫn của giáo viên: 16200000 10550000 5650000 + Số tiền bán vé sẽ đƣợc + Bằng số vé nhân với (đồng) tính nhƣ thế nào? giá tiền 1 vé. Số vé không bán đƣợc là: + Số vé đƣợc tính nhƣ thế + Số vé bằng số ghế 5650000:50000 113(vé) nào? trong phòng chiếu, bằng c) Tiền vé thu đƣợc ngày chủ số hàng nhân với số ghế nhật là: + Muốn tính số vé không ở mỗi hàng. 16200000 41.50000 14150000 (đồng) đƣợc bán làm nhƣ thế + Tính số tiền chênh nào? lệch so với khi bán hết, sau đó chia cho số tiền mỗi vé (hs có thể tính số vé đã bán đƣợc, sau đó lấy tổng số ghế trừ đi số vé bán đƣợc) + Số tiền bán vé thu + Số tiền bán hết trừ đi đƣợc? số tiền vé không bán đƣợc (hoặc có thể tính số vé bán đƣợc sau đó *Báo cáo kết quả nhân với số tiền mỗi vé) - Gv tổ chức cho HS báo Đại diện hai học sinh cáo kết quả. lên bảng trình bày. *Đánh giá kết quả Các học sinh còn lại - Gv tổng kết. quan sát và nhận xét. *Giao nhiệm vụ HS nhận phiếu học tập Phát phiếu học tập cho và nhiệm vụ. HS hoàn thiện. *Thực hiện nhiệm vụ GV yêu cầu HS hoạt động HS suy nghĩ làm bài, ó cá nhân và hƣớng dẫn HS thể hỏi GV khi gặp khó thực hiện, giúp đỡ HS khi khăn. học sinh gặp khó khăn. *Báo cáo kết quả HS chấm chéo kết quả - Gv hƣớng dẫn HS đánh và báo cáo điểm. giá kết quả: cho 2 bạn HS cùng bàn đổi phiếu học Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Toán 6, năm học 2022-2023
  10. 10 tập cho nhau và chấm kết quả. HS theo dõi kết quả và *Đánh giá kết quả ghi nhận kết quả. - Gv tổng kết kết quả của HS và đánh giá.  Hƣớng dẫn tự học ở nhà ( 2 phút) - Ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học trong chƣơng I. - Hoàn thiện các bài tập 1.58 SGK và 1.74; 1.76; 1.77 SBT. - Tìm hiểu kiến thức chƣơng mới và đọc trƣớc bài mới: Quan hệ chia hết và tính chất. Phiếu bài tập tổng kết chƣơng I. Câu 1. Số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 0. x 3 0. Số x bằng: A. 0 ; B.3 ; C. Số tự nhiên bất kì; D. Số tự nhiên bất kì lớn hơn hoặc bằng 3. Câu 2. Tích 742 .7 bằng: A. 78 B. 498 ; C. 146 D. 76 . Câu 3. Giá trị của phép tính 368 764 363 759 bằng: A.10; B.5 ; C. 20 ; D.15. Câu 4. Tính tổng: 2 4 6 8 ... 98 100 A.1005; B. 2550 ; C. 5100; D. 2499 . Câu 5. Kết quả của phép toán: 24 50: 25 13.7 là: A.100; B.95; C.105; D.80 . Câu 6. Tìm giá trị của thỏa mãn: 165 35:x 3 .19 13 A. x 7 ; B. x 8; C. x 9 ; D. x 10 . Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Toán 6, năm học 2022-2023
  11. 11 Câu 7. Thực hiện phép tính 103 10 4 125 2 :5 3 ta đƣợc kết quả là: A.132; B.321; C. 213; D. 215 . Câu 8. Số tự nhiên thỏa mãn: 5. x 15 53 A. x 10 ; B. x 11; C. ; D. x 12 . Câu 9. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 16 m , diện tích bằng a m2 . Tính chiều dài của mảnh đất này (là một số tự nhiên) nếu biết a là một số tự nhiên từ 312 đến 324 . A.19 m ; B. 20 m ; C. 21 m ; x D. 22 m . Câu 10. Có bao nhiêu số có 2 chữ số trong đó có mặt chữ số 3 ? A.17 ; B.18; C.19; D. 20 . Đáp án: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D D A B C A C A B B x 9 Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Toán 6, năm học 2022-2023
  12. 12 Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Toán 6, năm học 2022-2023