Kế hoạch bài dạy môn Toán 6 - Chương I, Tiết 1+2+3, Bài 1+2+3 (GV: Nguyễn T Như Quỳnh)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy môn Toán 6 - Chương I, Tiết 1+2+3, Bài 1+2+3 (GV: Nguyễn T Như Quỳnh)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mon_toan_6_chuong_i_tiet_123_bai_123_gv_ngu.pdf
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy môn Toán 6 - Chương I, Tiết 1+2+3, Bài 1+2+3 (GV: Nguyễn T Như Quỳnh)
- 1 CHƢƠNG I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN Ngày soạn: Ngày dạy: TIẾT 1. BÀI 1: TẬP HỢP I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Nhận biết một tập hợp và các phần tử của nĩ, tập hợp các số tự nhiên (N) và tập hợp các số tự nhiên khác 0 (N*) - Biết cách sử dụng các kí hiệu về tập hợp ( ; ) - Hiểu và trình bày được cách mơ tả hay viết một tập hợp 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực tư duy và lập luận tốn học: HS nhận biết được tập hợp và các phần tử của nĩ, mơ tả một tập hợp (cho một tập hợp) - Năng lực mơ hình hĩa tốn học: Sử dụng được các kí hiệu và cách diễn đạt tốn học nhờ tập hợp - Năng lực giao tiếp tốn học: HS biết phân tích, lựa chọn, tìm kiếm kiến thức cĩ liên quan về tập hợp, cách mơ tả một tập hợp để thảo luận, thống nhất kết quả hoạt động của nhĩm mình. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: Cĩ ý thức làm việc nhĩm, hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, máy tính, máy chiếu, ảnh minh họa cho khái niệm tập hợp. Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 2 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, đồ dùng học tập. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG (3 phút) a) Mục tiêu: Huy độngsự quan sát, nhận xét của HS để bước đầu hình thành khái niệm tập hợp trong thực tế. b) Nội dung:HS được yêu cầuquan sát H1.1, 1.2,nêu các đối tượng cĩ trong lọ hoa và trong bình. c) Sản phẩm:HS nêu được: Trong lọ hoa gồm các bơng hồng, trong bình gồm 3 con cá vàng. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động củahọc Hoạt động của giáo viên Nội dung sinh * Giao nhiệm vụ - GV chiếu hình 1.1 và 1.2 (SGK) - HS quan sát các hình và yêu cầu HS thực hiện nhiệm vụ ảnh(H1.1 và 1.2) như mụcnội dung *Thực hiện nhiệm vụ - GV Y/c HS ghi lại kết quả quan - HS quan sát hình vẽ sát được ở nháp và ghi lại kết quả: + H1.1: Trong lọ hoa cĩ các bơng hoa hồng - Gọi 2 HS nêu kết quả quan sát + H1.2: Trong bình cĩ được 3 con cá vàng - Yêu cầu các HS khác theo dõi, - 2 HS nêu kết quả nhận xét *Kết luận, nhận định: - Các HS khác theo - Trong lọ hoa gồm các bơng dõi, nhận xét hồng, ta nĩi đĩ là tập hợp gồm các bơng hồng trong lọ hoa - Theo dõi và ghi nhớ - Tương tự ta cũng cĩ tập hợp gồm 3 con cá vàng trong bình. - Chúng ta cùng tìm hiểu rõ hơn về tập hợp, các kí hiệu và các cách mơ tả hay viết một tập hợp. 2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC(25 phút) Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 3 a) Mục tiêu:Học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập để chiếm lĩnh kiến thức về tập hợp: - Nhận biết được một tập hợp và các phần tử của nĩ, sử dụng được các kí hiệu - Biết và sử dụng được hai cách mơ tả (viết) một tập hợp. - Tập N và tập N* b) Nội dung:Yêu cầu học sinh đọc và tìm hiểu trong sách giáo khoa, quan sát trên màn chiếu,nghe giảng, trao đổi, thảo luận để nhận biết một tập hợp và các phần tử của nĩ, mơ tả được một tập hợp. c) Sản phẩm:Kiến thức mới được HS chiếm lĩnh: - Một tập hợp bao gồm những đối tượng nhất định. Các đối tượng ấy được gọi là những phần tử của tập hợp. - Các kí hiệu: ; - Hai cách mơ tả một tập hợp: +C1: Liệt kê các phần tử của tập hợp +C2: Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các phần tử của tập hợp d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động 2.1: Tập hợp và phần tử của tập hợp Hoạt động củahọc Hoạt động của giáo viên sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 - HS nhận nhiệm vụ 1) Tập hợp và phần tử - Nghiên cứu phần đọc hiểu, - HS làm việc cá nhân: của tập hợp: nghe hiểu để hình dung rõ hơn Nghiên cứu phần đọc *VD: về tập hợp trong thực tế và trong hiểu, nghe hiểu SGK - Hình 1.1: Tập hợp các Tốn học. bơng hồng trong lọ hoa - Hãy quan sát hình 1.3 SGK: - Quan sát hình 1.3 - Hình 1.2: Tập hợp các Tập hợp M gồm các phần tử nào SGK: chỉ rõ các phần con cá vàng trong bình. ? tử của tập hợp M - Hình 1.3: Tập hợp M - Tập hợp B gồm các chữ cái viết - HS nghe giới thiệu vế gồm các số 4; 1; 9; 8. thường trong tiếng Việt (a, b, c, tập hợp B và nêu các Các số 4; 1; 9; 8 là các ). Hãy nêu các phần tử của tập phần tử của tập hợp B phần tử của tập hợp M hợp B ? - Tập hợp B các chữ cái - Mỗi HS lấy 2 ví dụ về tập hợp, viết thường trong tiếng chỉ ra các phần tử của tập hợp đĩ - HS tìm các ví dụ về Việt - Phần tử của tập hợp là gì ? Sử tập hợp trong thực tế Các chữ a, b, c, là các dụng các kí hiệu ; như thế phần tử của tập hợp B nào ? - Tìm hiểu các kiến *Ghi nhớ: (Hộp kiến thức *Thực hiện nhiệm vụ 1 thức về tập hợp theo SGK Tr.6) yêu cầu của GV Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 4 - GV yêu cầu HS hoạt động cá *Chú ý: nhân, sau đĩ thảo luận cặp đơi - HS hoạt động cá - Người ta đặt tên tập hợp - GV quan sát, trợ giúp (nếu cần) nhân, sau đĩ thảo luận bằng chữ cái in hoa *Báo cáo kết quả cặp đơi - Khi x thuộc A ta cịn - Gọi đại diện các nhĩm báo cáo nĩi “ x nằm trong A” hay kết quả “ A chứa x ” - Yêu cầu các nhĩm khác theo - Đại diện các nhĩm dõi, nhận xét, bổ sung báo cáo kết quả *Đánh giá kết quả - Các nhĩm khác theo - GV tổng kết và giới thiệu về dõi, nhận xét, bổ sung tập hợp và phần tử của tập hợp *Giao nhiệm vụ 2 - HS nhận nhiệm vụ - Tìm hiểu ví dụ SGK: Cĩ nhận - Thực hiện nhiệm vụ xét gì về mối quan hệ giữa số theo yêu cầu 4; 1; 6; 7; 9 và tập hợp M ? - Hãy hồn thành Luyện tập 1 *Thực hiện nhiệm vụ 2 - Y/c HS quan sát lại H1.3 - Gọi 1 HS nêu mối quan hệ giữa các số 4; 1; 6; 7; 9và tập hợp M - HS quan sát lại H1.3 - GV hướng dẫn cách viết các kí - HS nêu mối quan hệ hiệu: giữacác số 4; 1; 6; 7; 9 4 M; 1 M; 6 M; và tập hợp M 7 M; 9 M - GV yêu cầu HS hoạt động cá Ở hình 1.3 ta cĩ nhân, trình bày vào vở Luyện tập - HS hoạt động cá 1 - GV quan sát, trợ giúp (nếu cần) nhân, trình bày vào vở *Báo cáo kết quả Luyện tập 1 Luyện tập 1: - Gọi 2 HS báo cáo kết quả B là tập hợp các bạn tổ - Yêu cầu các HS khác theo dõi, trưởng trong lớp em . nhận xét, bổ sung - 2 HS báo cáo kết quả Bạn thuộc tập hợp B *Đánh giá kết quả: - Các HS khác theo dõi, Bạn khơng thuộc tập - GV nhận xét, chính xác hĩa các nhận xét, bổ sung hợp B kiến thức theo Hộp kiến thức. Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 5 - Theo dõi và ghi nhớ các kiến thức Hoạt động 2.2:Mơ tả một tập hợp Hoạt động củahọc Hoạt động của giáo viên sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ : HS nhận nhiệm vụ - GV giảng cho HS về hai cách - Nghe giảng về hai mơ tả (viết) tập hợp. cách mơ tả (viết) tập hợp. Cĩ 2 cách mơ tả một tập - Quan sát hình 1.4: Tập hợp P - Quan sát hình 1.4: hợp: gồm các phần tử nào ? chỉ rõ các phần tử của - Cách 1: Liệt kê các phần tập hợp P là tử của tập hợp (viết các - GV hướng dẫn 2 cách viết tập 0; 1; 2; 3; 4; 5 phần tử của tập hợp trong hợp P - Theo dõi và ghi nhớ dấu ngoặc { } theo thứ tự - Thảo luận nhĩm đơi câu hỏi ở ? 2 cách viết tập hợp P tùy ý nhưng mỗi phần tử SGK - Trả lời câu hỏi ở ? chỉ được viết 1 lần) - GV giới thiệu về tập hợp số tự VD: P = 0; 1; 2; 3; 4; 5 nhiên N và N* và các chú ý - Tìm hiểu về tập hợp - Cách 2: Nêu dấu hiệu đặc (SGK Tr.7). số tự nhiên N và N* trưng cho các phần tử của và các chú ý. tập hợp *Thực hiện nhiệm vụ : VD: - Yêu cầu HS hoạt động cá nhân - HS hoạt động cá P = n | n là số tự nhiên nhỏ hơn 6 trả lời câu hỏi của GV, thảo luận nhân trả lời câu hỏi nhĩm đơi hồn thành các yêu cầu của GV ? ở phần ? - Thảo luận nhĩm Bạn Nam viết sai vì phần - GV quan sát, giảng, phân tích, đơi để trả lời câu hỏi tử N và phần tử A đã được lưu ý và trợ giúp nếu cần. ở ? viết 2 lần. *Báo cáo kết quả: - Gọi HS báo các kết quả *Chú ý: (SGK Tr.7) - Yêu cầu HS cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung - Từng HS báo các kết quả *Đánh giá kết quả: - HS cả lớp theo dõi, - GV nhận xét, đánh giá, chuẩn nhận xét, bổ sung hĩa các kiến thức, sửa lại cách Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 6 viết đúng ở phần ? SGK, lưu ý - HS theo dõi, ghi nớ những sai lầm HS thường mắc các kiến thức trọng khiviết tập hợp. tâm 3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP(7 phút) a) Mục tiêu:HS được củng cố cáckiến thức đã học về tập hợp thơng qua giải quyết các bài tập b) Nội dung:Vận dụng các kiến thức đã học về tập hợp để làm các bài tập: Luyện tập 2, Luyện tập 3 (SGK Tr.7) c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập: Luyện tập 2, Luyện tập 3 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ - Vận dụng các kiến thức đã - Tiếp nhận nhiệm vụ học về tập hợp để làm các bài tập: Luyện tập 2, Luyện tập 3 (SGK Tr.7) *Thực hiện nhiệm vụ Luyện tập 2: -Yêu cầu HS hoạt động cá - HS hoạt động cá nhân, A = 0; 1; 2; 3; 4 nhân làm Luyện tập 1 và Luyện tập 2 vào vở B = 1; 2; 3; 4 - Gọi 2 HS lên bảng làm bài - 2 HS lên bảng làm bài (mỗi em làm 1 bài) Luyện tập 3: - Y/c các HS khác theo dõi, - HS khác theo dõi, nhận Tập hợp M các số tự nhiên nhận xét, bổ sung xét, bổ sung lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 *Báo cáo kết quả a) 5 M ; 9 M - Yêu cầu một số HS nêu kết - Một số HS nêu kết quả b) M = 7; 8; 9 quả bài làm của mình bài làm của mình *Đánh giá kết quả M = x N| 6 < x 10 - GV đánh giá, nhận xét - HS theo dõi và ghi nhớ - Gv củng cố 2 cách mơ tả (viết) một tập hợp và cách sử dụng các kí hiệu ; 4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG(8 phút) Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 7 a) Mục tiêu: HS vận dụng được các cách mơ tả (viết) tập hợp, sử dụng đúng các kí hiệu ; vào tham gia trị chơi “ Vịng quay may mắn”. b) Nội dung: Làm nhanh các bài tập thơng qua các câu hỏi lựa chọn được Câu 1: Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Trong các cách viết sau cách viết nào đúng ? A) M = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 B) M 1; 2; 3; 4; 5; 6 C) M = 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 D) M 1; 2; 3; 4; 5; 6 Câu 2: Cho P = 2; 3; 4; 5. Chọn đáp án sai trong các kết quả sau. A) 2 P B) 6 P C) 1P D) 5 P Câu 3: Cho hai tập hợp: M = a; b; c; x; y và N = b; d; y; t; u; v. Chọn đáp án sai. A) x M; x N B) b M; b N C) a M; a N D) u M; u N Câu 4: Cho tập hợp U = x N| x chia hết cho 3. Trong các số 3; 5; 6; 0; 7thì các số thuộc tập U là: A) 6; 0 B) 3; 6 C) 3; 6; 0 D) 3; 0 Câu 5: Cho E = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Viết tập hợp E bàng cách nêu dấu hiệu đặc trưng là: A) E = x N| 1 < x 8 B) E = x N* | x 8 C) E = x N| x 8 D) E = x N* | 1 < x 8 Câu 6: Cho Q là tập hợp các chữ cái trong từ “ HỌC SINH”. Trong các cách viết sau cách viết nào đúng ? A) Q = H; O; C; S; I; N; H B) Q = O; H; C; H; I; N C) Q = H; C; S; I; ND) Q = H; O; C; S; I; N Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 8 c) Sản phẩm:- HS vận dụng kiến thức, giải đúng các bài tốn 1- A ; 2 – B; 3 – A ; 4 – C; 5 – B; 6 - D d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ - Hãy cùng tham gia trị chơi - HS nhận nhiệm vụ “Vịng quay may mắn” *Thực hiện nhiệm vụ - GV tổ chức cho HS tham Đáp án: gia trị chơi: 1 - A ; - GV phổ biến luật chơi - HS nắm bắt luật chơi 2 – B; - Chia lớp thành 2 đội chơi - Hai đội cử người tham 3 – A ; (nam, nữ), yêu cầu mỗi đội gia trị chơi 4 – C; cử 3 bạn tham gia, thi đua 5 – B; xem đội nào ghi được nhiều 6 - D điểm hơn là chiến thắng. - Cử thư kí ghi lại kết quả của từng đội chơi + Cho từng HS quay vịng - Từng HS quay vịng quay để chọn điẻm quay và chọn câu hỏi, trả + Cho HS chọn câu hỏi để lời nhanh trong 30 giây làm bài trong thời gian cho - Thư kí ghi lại kết quả phép của từng đội chơi + Y/c các HS khác cùng - HS khác cùng làm, đánh làm, nhận xét bài giá bài từng bạn - Động viên, khuyến khích HS tích cực, chủ động tham gia *Báo cáo kết quả - Suy nghĩ, vận dụng các - Yêu cầu HS nêu kết quả kiến thức về tập hợp để của câu hỏi chọn được giải bài tốn *Đánh giá kết quả - GV nhận xét, đánh giá - Theo dõi và ghi nhớ các chuẩn kiến thức kiến thức trọng tâm của - Gv chốt kiến thức trọng bài tâm bài qua các bài vừa Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 9 luyện tập, vận dụng Hƣớng dẫn tự học ở nhà (2 phút) - Ơn tập lại về tập hợp, phần tử của tập hợp và cách mơ tả (viết) tập hợp. - Làm các bài tập 1.3; 1.4; 1.5/sgk Tr. 7+8 và bài 1.31 sgk Tr.21 - Đọc phần cĩ thể em chưa biết - Tìm hiểu trước bài 2. Cách ghi số tự nhiên Ngày soạn: Ngày dạy: TIẾT 2. BÀI 2: CÁCH GHI SỐ TỰ NHIÊN I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - HS nhận biết được mối quan hệ giữa các hàng và giá trị mỗi chữ số (theo vị trí) trong một số tự nhiên đã cho viết trong hệ thập phân. - HS nhận biết được số La Mã khơng quá 30. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp tốn học: HS đọc và viết được số tự nhiên; biểu diễn được số tự nhiên cho trước thành tổng giá trị các chữ số của nĩ, đọc và viết được các số La Mã khơng quá 30. - Gĩp phần hình thành năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực mơ hình hĩa tốn học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hĩa, 3. Về phẩm chất: Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 10 - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhĩm, ý thức tìm tịi, khám phá và sáng tạo cho HS. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhĩm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG (3 phút) a) Mục tiêu:Gợi động cơ tìm hiểu cách ghi số tự nhiên b) Nội dung:Tình huống đặt ra: GV nêu câu hỏi: “Số tự nhiên bắt nguồn từ đâu, cĩ phải ngay từ đầu đã được ghi như ngày nay?” c) Sản phẩm: Hình ảnh các con số trong lịch sử : Chữ số Ấn Độ cuối thế kỉ 1 Bảng chữ số Ả Rập Chữ số Babylon Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 11 Chữ số MayA Trong lịch sử lồi người, số tự nhiên bắt nguồn từ nhu cầu đếm và cĩ từ rất sớm. Nhưng trải qua nhiều thế kỉ người ta mới cĩ được cách ghi số tự nhiên như ngày nay, vừa dễ đọc, vừa sử dụng thuận tiện trong khoa học. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung * Giao nhiệm vụ - GV nêu câu hỏi: “Số tự nhiên bắt nguồn từ đâu, cĩ phải ngay từ đầu đã được ghi như ngày nay?” *Thực hiện nhiệm vụ -HS hoạt động cá nhân, trả lời câu hỏi: Số tự nhiên ra đời từ rất lâu rồi, gắn liền với lịch sử hình thành và phát triển của lồi người. Số tự nhiên bắt nguồn từ nhu cầu đếm và ngay từ đầu, số tự nhiên khơng được Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 12 ghi như ngày nay. - HS quan sát, đưa ra nhận định ban đầu. -GV trình chiếu cách ghi số tự nhiên trong lịch sử hình thành. *Kết luận, nhận định: Trong lịch sử lồi người, số tự nhiên bắt nguồn từ nhu cầu đếm và cĩ từ rất sớm. Nhưng trải qua nhiều thế kỉ người ta mới cĩ được cách ghi số tự nhiên như ngày nay. GV dẫn dắt: “Cách ghi số tự nhiên đĩ như thế nào, cĩ dễ đọc và sử dụng thuận tiện hơn khơng chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hơm nay”. 2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (25 phút) Hoạt động 2.1 Hệ thập phân (15 phút) a) Mục tiêu: - HS nhận biết được cách viết số tự nhiên trong hệ thập phân và mối quan hệ giữa các hàng. - HS hiểu giá trị mỗi chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân. - HS nhận thấy kết luận thu được rất gần gũi với thực tế đời sống. b) Nội dung: - HS quan sát SGK và điền vào phiếu học tập số 1 c) Sản phẩm: Phiếu học tập số 1 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1. HỆ THẬP PHÂN GV yêu cầu học sinh hoạt a. Cách ghi số tự nhiên trong động cặp đơi, quan sát hệ thập phân Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 13 sách giáo khoa và thực + Trong hệ thập phân, mỗi số tự hiện phiếu học tập số 1. - HS: Hoạt động cặp đơi, nhiên được viết dưới dạng một *Thực hiện nhiệm vụ đọc kĩ mục 1 SGK, trao dãy những chữ số lấy trong 10 - GV Hướng dẫn HS thực đổi, hồn thành phiếu học chữ số: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 và hiện tập số 1. 9. Vị trí của các chữ số trong dãy gọi là hàng. + Cứ 10 đơn vị ở một hàng thì bằng 1 đơn vị ở hàng liền trước *Báo cáo kết quả - Đại diện các cặp đơi nĩ. Chẳng hạn : 10 chục = 1 - GV trình chiếu phiếu học phát biểu, trả lời lần lượt trăm; 10 trăm = 1 nghìn. tập số 1, gọi đại diện các các câu hỏi. Chú ý: cặp đơi đọc kết quả lần lượt từng câu một. + Với các số tự nhiên khác 0, - Sau mỗi một câu trả lời, chữ số đầu tiên ( từ trái sang *Đánh giá kết quả các bạn khác phát biểu, phải) khác 0. - GV và cho các bạn khác nhận xét bài làm của bạn. + Đối với số cĩ 4 chữ số trở lên, nhận xét lần lượt từng câu ta viết tách riêng từng lớp. Mỗi một trong phiếu học tập. - Quan sát kết quả, ghi lớp là một nhĩm ba chữ số kể từ bài. trái sang phải. - GV trình chiếu đáp án b. Giá trị các chữ số của một - GV nhận xét, đánh giá số tự nhiên câu 1, dẫn dắt vào nội - Mỗi chữ số tự nhiên viết trong dung a. hệ thập phân đều biểu diễn được - GV nhận xét, đánh giá thành tổng giá trị các chữ số của câu 2,3 dẫn dắt vào nội nĩ. dung chú ý. Ví dụ: - GVnhận xét, đánh giá 236 = (2 × 100) + (3 × 10) + 6 câu 4,dẫn dắt vào nội dung *TQ: b. ab ( a 10) b ( a 0) - GV yêu cầu HS hoạt abc ( a 100) ( b 10) c ( a 0) động cá nhân, thực hiện ví dụ. Trong đĩ ab là kí hiệu số tự nhiên cĩ hai chữ số, hàng chục là a và hàng đơn vị là b . Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 14 abc là kí hiệu số tự nhiên cĩ ba chữ số, hàng trăm là và hàng chục là và hàng đơn vị là c . Hoạt động 2.2 Số La Mã (10 phút) a) Mục tiêu: HS viết được số La Mã từ 1 đến 30. b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS viết được số La Mã, làm đúng bài tập. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo Hoạt động của viên học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 2. SỐ LA MÃ Ngồi cách viết trong - Hình ảnh số La a. Cách viết số La Mã hệ thập phân, số tự Mã được cĩ thể + Năm thành phần dùng để ghi số La Mã. Giá trị nhiên cịn được viết được nhìn thấy ở của mỗi thành phần khơng thay đổi dù nĩ ở bất dưới dạng số La Mã. mặt đồng hồ, ở kì vị trí nào. GV yêu cầu HS trả sách Lịch sử. Thành I V X IV IX lời câu hỏi: “Các em phần đã bắt gặp nhìn thấy Giá trị 1 5 10 4 9 hình ảnh số La Mã ở đâu?” + Các số La Mã biểu diễn từ 1đến 10: GV trình chiếu hình I II III IV V VI VII VII IX X ảnh đồng hồ cĩ số giờ I ghi dưới dạng số La 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Mã, dẫn dắt vào nội dung số La Mã. - GV yêu cầu học + Để biểu diễn các số La Mã từ 11 đến 20, ta sinh quan sát bảng thêm X vào bên trái mỗi số từ I đến X: XI XII XIII XIV XV chiếu, SGK. 11 12 13 14 15 *Thực hiện nhiệm - HS quan sát màn XVI XVII XVII XIX XX vụ chiếu, SGK, đọc I - GV chiếu bảng số thầm, đọc đồng 16 17 18 19 20 La Mã kí hiệu và giá thanh, ghi bài. a b Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 15 trị 5 thành phần để + Để biểu diễn các số La Mã từ 21 đến 30, ta ghi số La Mã. thêm XX vào bên trái mỗi số từ I đến X: - GV giới thiệu và XXI XXII XXIII XXIV XXV cho HS đọc và ghi 21 22 23 24 25 nhớ các thành phần XXVI XXVII XXVII XXIX XXX chính trong bảng trên. I - GV chiếu các số La 26 27 28 29 30 Mã biểu diễn các số từ 1 đến 10; từ 11 đến Nhận xét: 20 và lưu ý cách viết; từ 21 đến 30 và lưu ý 1.Mỗi số La Mã biểu diễn một số tự nhiên bằng cách viết. tổng giá trị các thành phần viết trên số đĩ. - GV giới thiệu cách Chẳng hạn, số XXIV cĩ ba thành phần là X, X viết rồi cho HS đọc và IV tương ứng với các giá trị 10, 10 và 4. Do đĩ XXIV biểu diễn số 24. đồng thanh, đọc thầm cá nhân rồi ghi nhớ 2. Khơng cĩ số La Mã nào biểu diễn số 0. - GV cho HS đọc nhận xét trong SGK- tr11 và giảng nhận xét; cho HS kiểm - HS đọc nhận xét, nghiệm lại nhận xét 2 ghi bài. đối với các số đã cho sẵn. - GV cho HS hoạt động cặp đơi, thực hiện ? và thử thách nhỏ *Báo cáo kết quả - GV gọi đại diện các cặp đơi đọc kết quả ? và thử thách nhỏ. *Đánh giá kết quả ?. - GV và cho các bạn a)Viết các số 14 và 27 bằng số La Mã: khác nhận xét và đưa XIV; XXVII. Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 16 ra các kết quả khác b) Đọc các số La Mã XVI, XXII: nếu cĩ . + XVI: Mười sáu - GV nhận xét, đánh + XXII: Hai mươi hai. giá tổng hợp và lưu ý lại lần nữa các thành phần dùng để ghi số Thử thách nhỏ: La Mã, cách ghi số XVIII (18); XXIII (23); XXIV (24); XXVI (26); La Mã từ 1 đến 30. XXIX (29). 3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP (10 phút) a) Mục tiêu:Học sinh củng cố lại kiến thức thơng qua một số bài tập. b) Nội dung:GV yêu cầu HS hồn thành các bài tập bài 1.6 ; 1.7 ; 1.8 SGK – tr12 c) Sản phẩm: Lời giải bài tập bài 1.6 ; 1.7 ; 1.8 SGK – tr12 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của Hoạt động của học sinh giáo viên Nội dung *Giao nhiệm vụ Bài 1.6: GV cho ba bạn HS - HS đọc kĩ đề bài, xung + 27 501: Hai mươi bảy nghìn năm lên bảng và yêu cầu phong lên bảng làm bài, trăm linh một. các HS cịn lại hoạt các bạn cịn lại làm bài vào + 106 712: Một trăm linh sáu nghìn động cá nhân hồn vở. bảy trăm mười hai. thành các bài tập bài - Đối chiếu bài làm của + 7 110 385: Bảy triệu một trăm 1.6 ; 1.7 ; 1.8 SGK – bạn, nghe giảng, chữa bài. mười nghìn ba trăm tám mươi năm. tr12 + 2 915 404 267: Hai tỉ chín trăm *Thực hiện nhiệm mười lăm triệu bốn trăm linh bốn vụ nghìn hai trăm sáu mươi bảy. -GV quan sát từng học sinh, hướng dẫn Bài 1.7 : HS thực hiện a) Hàng trăm ; Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 17 *Báo cáo kết quả b) Hàng chục ; - GV cho HS quan c) Hàng đơn vị . sát bài làm của ba Bài 1.8 : học sinh trên bảng và + XIV : Mười bốn cho các bạn khác nêu kết quả bài làm của + XVI : Mười sáu mình. + XXIII : Hai mươi ba. *Đánh giá kết quả - GV nhận xét, đánh giá kết quả và chốt kiến thức vừa luyện tập. 4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG (5 phút) a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức biểu diễn một số bằng tổng giá trị các chữ số của nĩ để giải quyết bài tốn 1.12 SGK – tr12 b) Nội dung: - HS giải quyết bài tốn thực tế: Trong một cửa hàng bánh kẹo, người ta đĩng gĩi kẹo thành các loại: mỗi gĩi cĩ 10 cái kẹo; mỗi hộp cĩ 10 gĩi; mỗi thùng cĩ 10 hộp. Người ta mua 9 thùng, 9 hộp và 9 gĩi kẹo. Hỏi người ta đã mua bao nhiêu cái kẹo. c) Sản phẩm:- HS tự giải quyết vấn đề và liên hệ được thực tế. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của học Hoạt động của giáo viên Nội dung sinh *Giao nhiệm vụ Bài 1.12 : - GV yêu cầu HS đọc bài tốn - HS đọc bài tốn Ta thấy mỗi gĩi cĩ 10 cái kẹo, 1.12 SGK – tr12 và suy nghĩ, trả 1.12 SGK – tr12 và mỗi hộp cĩ 100 cái kẹo ( 10 lời. suy nghĩ, trả lời. gĩi) và mỗi thùng cĩ 1000 cái *Thực hiện nhiệm vụ kẹo. Người đĩ mua 9 thùng, 9 hộp và 9 gĩi kẹo nên tổng số - GV gợi ý HS thực hiện nếu HS kẹo là : gặp khĩ khăn. 9 × 1000 + 9 × 100 + 9 × 10 = *Báo cáo kết quả 9 990 ( cái kẹo) Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 18 - GV cho HS đứng tại chỗ trình bày lời giải. *Đánh giá kết quả - GV tổng kết, chốt kiến thức vừa vận dụng. 5. Hƣớng dẫn tự học ở nhà (2 phút) - Học lý thuyết: Cách viết số tự nhiên trong hệ thập phân, mối quan hệ giữa các hàng và giá trị mỗi chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân và học thuộc cách biểu diễn các chữ số La Mã từ 1 đến 30. - Hồn thành các bài tập bài 1.9 ; 1.10 ; 1.11 SGK – tr12 - Vận dụng hồn thành các bài tập: 1.32; 1.33-SGK-tr20; - Chuẩn bị bài mới “ Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên” Phiếu học tập số1 1. Điền vào chỗ trống: Trong ..., mỗi số tự nhiên được viết dưới dạng một dãy những chữ số lấy trong .. chữ số: .. Vị trí của các chữ số trong dãy gọi là .. Cứ 10 đơn vị ở một hàng thì bằng 1 đơn vị ở hàng ... Chẳng hạn : .. chục = 1 trăm; trăm = 1 nghìn. 2. Điền vào ơ trống Lớp triệu Lớp nghìn Lớp đơn vị Đọc số Viết số Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng trăm chục triệu trăm chục nghìn trăm chục đơn triệu triệu nghìn nghìn vị Ba trăm mười lăm triệu bảy trăm nghìn Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 19 tám trăm linh sáu Tám mươi ba triệu một trăm linh chín nghìn hai trăm 250 790 101 3. Từ 3 chữ số 0, 1 và 2 viết số tự nhiên cĩ ba chữ số sao cho mỗi chữ số chỉ viết một lần 4. Viết theo mẫu: a. Trong số 32 019,ta thấy: - Chữ số 2 nằm ở hàng nghìn và cĩ giá trị bằng 2 1000 2000 - Chữ số 3 - Chữ số 1 - Chữ số 9 Ta cĩ: Số 32 019 được biểu diễn thành tổng giá trị các chữ số cuả nĩ là: 32019 3 10000 2 1000 1 10 9 b. Số 453 104 được biểu diễn thành tổng giá trị các chữ số cuả nĩ là: .. c. Số 34 604 được biểu diễn thành tổng giá trị các chữ số cuả nĩ là: Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023
- 20 .. Ngày soạn: Ngày dạy: Nguyễn T Như Quỳnh, trường THCS Lý Tự Trọng, giáo án Tốn 6, năm học 2022-2023



