Bộ đề kiểm tra các môn học kì II Khối 8 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Nguyễn Văn Linh (Có đáp án)

pdf 24 trang Đăng Bình 05/12/2023 780
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bộ đề kiểm tra các môn học kì II Khối 8 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Nguyễn Văn Linh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfbo_de_kiem_tra_cac_mon_hoc_ki_ii_khoi_8_nam_hoc_2020_2021_tr.pdf

Nội dung text: Bộ đề kiểm tra các môn học kì II Khối 8 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Nguyễn Văn Linh (Có đáp án)

  1. UBND TP VŨNG TÀU KIỂM TRAHỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH NĂM HỌC 2020 - 2021 MƠN VẬT LÝ LỚP 8 Thời gian làm bài 45 phút ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm):Em hãy chọn đáp án mà em cho là đúng nhất. Câu 1: Khi đổ 200 cm3 dấm ăn vào 300 cm3 nước thì thu được bao nhiêu cm3 hỗn hợp? A. 500cm3 B. >500 cm3 C. 450 cm3 D. <500 cm3 Câu 2. Các cách thay đổi nhiệt năng của một vật là: A. Thực hiện cơng và truyền nhiệt B. Thực hiện cơng và dẫn nhiệt C. Dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt D. Truyền nhiệt và dẫn nhiệt Câu 3: Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ cĩ hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất? A. Đề phịng lớp này vỡ thì cịn cĩ lớp khác. B. Để tăng thêm bề dày của kính. C. Khơng khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà. D. Để tránh giĩ lạnh thổi vào nhà. Câu 4. Khi nhiệt độ của vật tăng thì A. Nhiệt lượng của vật tăng B. Nhiệt năng của vật tăng C. Nhiệt năng của vật giảm D. Nhiệt lượng của vật giảm Câu 5.Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật cĩ cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất. A. Một máy bay đang bay trên cao. B. Một ơ tơ đang đỗ trong bến xe. C. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay. D. Một ơ tơ đang chuyển động trên đường. Câu 6: Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3kg đồng và 3kg chì thêm 15°C thì: A. Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng. B. Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì. C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau. D. Khơng khẳng định được. Câu 7. Nhiệt lượng mà vật nhận được hay tỏa ra phụ thuộc vào: A. khối lượng B. độ tăng nhiệt độ của vật C. nhiệt dung riêng của chất làm nên vật D. Cả 3 phương án trên Câu 8. Đơn vị của cơng suất là A. Oát (W) B. Kilơốt (kW) C. Jun trên giây (J/s) D. Cả ba đơn vị trên Câu 9. Trong các vật sau, vật nào khơng cĩ thế năng (so với mặt đất)? A. Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà. B. Chiếc lá đang rơi. C. Một người đứng trên tầng ba của tịa nhà. 1
  2. D. Quả bĩng đang bay trên cao. Câu 10.Tại sao khi đun nước bằng ấm nhơm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhơm mau sơi hơn? A. Vì nhơm mỏng hơn. B. Vì nhơm cĩ khối lượng nhỏ hơn. C. Vì nhơm cĩ tính dẫn nhiệt tốt hơn. D. Vì nhơm cĩ khối lượng riêng nhỏ hơn. II. TỰ LUẬN (5 điểm): Câu 1 (1,5 điểm): Khi bỏ một thìa muối vào ly nước, dù khơng khuấy sau một thời gian muối cũng tan hết và nước cĩ vị mặn. a) Em hãy gọi tên hiện tượng trên. b) Giải thích hiện tượng trên? Câu 2 (1,0 điểm): Khi đi lên núi các con đường thường quanh co mà khơng làm thẳng lên. Làm đường quanh co là vận dụng hoạt động của máy cơ đơn giản nào và cĩ lợi gì? (Em hãy dựa kiến thức Vật lý để giải thích rõ ý kiến). Câu 3 (2,5điểm):Một ấm nhơm cĩ khối lượng 300 g chứa 0,5 lít nước đang ở nhiệt độ 25°C. Biết nhiệt dung riêng của nhơm, nước lần lượt là c1 = 880J/kg.K,c2=4200J/kg.K. a) Hãy tính nhiệt lượng tối thiểu để đun sơi nước trong ấm? b) Em sẽ cĩ cảm giác gì khi đặt bàn tay gần và ngang với ấm nước nĩng? Ấm nước nĩng truyền nhiệt sang tay em bằng hình thức gì? Hết Họ tên học sinh: Lớp STT: Giáo viên coi kiểm tra khơng giải thích thêm. 2
  3. UBND TP VŨNG TÀU KIỂM TRAHỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH NĂM HỌC 2020 - 2021 MƠN VẬT LÝ LỚP 8 Thời gian làm bài 45 phút ĐỀ 2 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Em hãy chọn đáp án mà em cho là đúng nhất. Câu 1. Trong các vật sau, vật nào khơng cĩ thế năng (so với mặt đất)? A. Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà. B. Chiếc lá đang rơi. C. Một người đứng trên tầng ba của tịa nhà. D. Quả bĩng đang bay trên cao. Câu 2. Đơn vị của cơng suất là A. Oát (W) B. Kilơốt (kW) C. Jun trên giây (J/s) D. Cả ba đơn vị trên Câu 3:Hai cách thay đổi nhiệt năng của 1 vật là A. Thực hiện cơng và dẫn nhiệt B. Thực hiện cơng và truyền nhiệt C. Dẫn nhiệt, đối lưu, bức xạ nhiệt. D. Truyền nhiệt và dẫn nhiệt Câu 4: Khi đổ 200 cm3 dấm ăn vào 250 cm3 nước thì thu được bao nhiêu cm3 hỗn hợp? A. 450 cm3 B. > 450 cm3 C. 425 cm3 D. < 450 cm3 Câu 5. Khi nhiệt độ của vật tăng thì A. Nhiệt năng của vật tăng. B. Nhiệt lượng của vật tăng C. Nhiệt năng của vật giảm. D. Nhiệt lượng của vật giảm Câu 6.Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật cĩ cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất. A. Một máy bay đang bay trên cao. B. Một ơ tơ đang đỗ trong bến xe. C. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay. D. Một ơ tơ đang chuyển động trên đường. Câu 7: Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ cĩ hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất? A. Đề phịng lớp này vỡ thì cịn cĩ lớp khác. B. Để tăng thêm bề dày của kính. C. Khơng khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà. D. Để tránh giĩ lạnh thổi vào nhà. Câu 8: Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg chì thêm 15°C thì: A. Khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng. B. Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì. C. Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau. D. Khơng khẳng định được. Câu 9. Vật nào sau đây hấp thụ nhiệt tốt? A. Vật cĩ bề mặt nhẵn, sẫm màu. B. Vật cĩ bề mặt sần sùi, sáng màu. C. Vật cĩ bề mặt sần sùi, sẫm màu. D. Vật cĩ bề mặt nhẵn, sáng màu. Câu 10. Nhiệt lượng mà vật nhận được hay tỏa ra phụ thuộc vào: A. khối lượng B. độ tăng nhiệt độ của vật C. nhiệt dung riêng của chất làm nên vật D. Cả 3 phương án trên II. TỰ LUẬN (5 điểm): Câu 1 (1,5 điểm): Khi bỏ một thìa đường vào ly nước, dù khơng khuấy sau một thời gian đường cũng tan hết và nước cĩ vị ngọt. a) Em hãy gọi tên hiện tượng trên. 3
  4. b) Giải thích hiện tượng trên? Câu 2 (1,0 điểm): Khi đi lên đồi, các con đường thường quanh co mà khơng làm thẳng lên. Làm đường quanh co là vận dụng hoạt động của máy cơ đơn giản nào và cĩ lợi gì? (Em hãy dựa kiến thức Vật lý để giải thích rõ ý kiến). Câu 3 (2,5 điểm): Một ấm đồng cĩ khối lượng 500 g chứa 1,5 lít nước đang ở nhiệt độ 20°C. Biết nhiệt dung riêng của đồng, nước lần lượt là c1 = 380 J/kg.K, c2 = 4200 J/kg.K. a) Hãy tính nhiệt lượng tối thiểu để đun sơi nước trong ấm? b) Em sẽ cĩ cảm giác gì khi đặt bàn tay gần và ngang với ấm nước nĩng? Ấm nước nĩng truyền nhiệt sang tay em bằng hình thức gì? Hết Họ tên học sinh: Lớp STT: Giáo viên coi kiểm tra khơng giải thích thêm. 4
  5. UBND TP VŨNG TÀU TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021 MƠN VẬT LÝ LỚP 8 ĐỀ 1 Bài Nội dung Điểm TRẮC 0,5x 10= NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 5,0 điểm Đ.A D B C B A B D D A C TỰ a) Gọi tên hiện tượng: hiện tượng khuếch tán 0,5 điểm LUẬN Câu 1. b) Giải thích hiện tượng: Do giữa các phân tử nước và muối cĩ khoảng cách, các phân tử muối và nước luơn chuyển động 1,5 điểm 1,0điểm hỗn độn khơng ngừng về mọi phía nên các phân tử muối cĩ thể xen kẽ vào các khoảng cách của các phân tử nước và ngược lại. - Mặt phẳng nghiêng Câu 2. - Vì làm đường càng quanh co thì càng bị thiệt về đường đi và 0,5 đ 1,0 điểm được lợi về lực nên việc đi lên sẽ nhẹ nhàng dễ dàng 0,5đ Tĩm tắt: m1 = 300 g = 0,3 kg V2 = 0,5 lít m2= 0,5 kg C1 = 880 J/kg.K C2 = 4200 J/kg.K. 0,5 điểm t1 = 25°C t2 = 100°C a) Q= Q1+Q2=? b) Hình thức truyền nhiệt? Câu 3. Giải: 2,5 điểm a. Nhiệt lượng cần thiết để ấm nhơm nĩng lên: Q1 = m1c1Δt = m1c1(t2 – t1) = 0,3.880.(100-25) = 19800 (J) 0,5 điểm Nhiệt lượng cần thiết để nước nĩng lên: Q2 = m2c2Δt = m2c2(t2 – t1) = 0,5.4200.(100-25) = 157500 (J) 0,5 điểm Nhiệt lượng tối thiểu để đun sơi nước trong ấm là: Q = Q1 + Q2 = 19800 + 157500 = 177300 (J) = 177,3 (kJ) 0,5 điểm b. Cảm giác tay bị nĩng khi đặt bàn tay gần và ngang với ấm nước nĩng. Ấm nước nĩng truyền nhiệt sang tay em bằng 0,5 điểm hình thức bức xạ nhiệt. 5
  6. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021 MƠN VẬT LÝ LỚP 8 ĐỀ 2 Bài Nội dung Điểm TRẮC 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 0,5x 10= NGHIỆM Câu 5,0 điểm Đ.A A D B B D A C B C D TỰ LUẬN a) Gọi tên hiện tượng: hiện tượng khuếch tán 0,5 điểm Câu 1. 1,5 điểm b) Giải thích hiện tượng: Do giữa các phân tử nước và đường cĩ khoảng cách, các phân tử đường và nước luơn chuyển 1,0 điểm động hỗn độn khơng ngừng về mọi phía nên các phân tử đường cĩ thể xen kẽ vào các khoảng cách của các phân tử nước và ngược lại. - Mặt phẳng nghiêng Câu 2. - Vì làm đường càng quanh co thì càng bị thiệt về đường đi và 0,5đ 1,0 điểm được lợi về lực nên việc đi lên sẽ nhẹ nhàng dễ dàng. 0,5đ Tĩm tắt: m1 = 500 g = 0,5 kg V2 = 1,5 lít m2= 1,5 kg C1 = 380 J/kg.K C2 = 4200 J/kg.K. 0,5 điểm t1 = 20°C t2 = 100°C a)Q= Q1+Q2=? b) Hình thức truyền nhiệt? Câu 3. Giải: 2,5 điểm a. Nhiệt lượng cần thiết để ấm đồng nĩng lên: Q1 = m1c1Δt = m1c1(t2 – t1) = 0,5.380.(100-20) = 15200 (J) 0,5 điểm Nhiệt lượng cần thiết để nước nĩng lên: Q2 = m2c2Δt = m2c2(t2 – t1) = 1,5.4200.(100-20) = 504000 (J) 0,5 điểm Nhiệt lượng tối thiểu để đun sơi nước trong ấm là: Q = Q1 + Q2 = 15200 + 504000 = 519200 (J) = 519,2 (kJ) 0,5 điểm b. Cảm giác tay bị nĩng khi đặt bàn tay gần và ngang với ấm nước nĩng. Ấm nước nĩng truyền nhiệt sang tay em bằng 0,5 điểm hình thức bức xạ nhiệt. 6
  7. UBND TP VŨNG TÀU KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH NĂM HỌC 2020 - 2021 MƠN HĨA HỌC LỚP 8 Thời gian làm bài 45 phút I.Trắc nghiệm: (4 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Dãy chất nào sau đây tồn là bazơ? A. HBr, HNO3, H2S, HCl. B. Ca(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3, KOH. C. FeCl3, CaCO3, Na2SO4, ZnS. D. FeO, K2O, N2O5, SO3. Câu 2. Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là A. số gam chất đĩ tan trong 100 gam nước. B. số gam chất đĩ tan trong nước tạo ra 100 gam dung dịch. C. số gam chất đĩ tan trong 100 gam dung mơi. D. số gam chất đĩ tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hịa. Câu 3. Dẫn khí H2 dư qua ống nghiệm chứa bột CuO nung nĩng. Sau khi kết thúc phản ứng, hiện tượng quan sát được là A. cĩ tạo thành chất rắn màu vàng, cĩ hơi nước ở thành ống nghiệm. B. cĩ tạo thành chất rắn màu đen, cĩ hơi nước ở thành ống nghiệm. C. cĩ tạo thành chất rắn màu đỏ gạch, cĩ hơi nước ở thành ống nghiệm. D. cĩ hơi nước ở thành ống nghiệm. Câu 4. 1,5 mol KCl trong 750 ml dung dịch ứng với nồng độ mol là bao nhiêu? A. 2M. B.0,003M. C. 1,125M. D. 0,5M. Câu 5. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thế? A. CaO + H2O  Ca(OH)2 . B. Zn + Cu(NO3)2  Zn(NO3)2 + Cu. o t C. 2KClO3 2KCl + 3O2. D. MgO + 2HCl  MgCl2 + H2O. Câu 6. Chất nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch làm quì tím hĩa đỏ? A. SO2. B. Mg. C. S. D. K. Câu 7: Hịa tan 7,18 gam muối NaCl vào 20 gam nước ở 200C thì được dung dịch bão hịa. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đĩ là bao nhiêu gam? A. 278,6 g. B. 35,9 g. C.7,2 g. D. 6,7 g. Câu 8: Dãy chất nào sau đây tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ? A. CaO, Na2O, K2O, BaO. B. CaCl2, MgCl2, AlCl3. C. H2SO4, HCl, HNO3. D. P2O5 , SO3, N2O5, CO2. II.Tự luận (6.0 điểm). Câu 1: (1.5đ) Cho các chất cĩ cơng thức hĩa học sau: MgCl2, Fe2O3, Cu(OH)2, HNO3, KHSO4, H2SO3. Hãy cho biết mỗi hợp chất trên thuộc loại hợp chất nào? Gọi tên từng chất? Câu 2: (2.0 điểm). a.Viết phương trình hĩa học biểu diễn dãy chuyển hĩa sau: (1.5 điểm) (1) (2) (3) Fe  Fe3O4  H2O  KOH b. Vì sao cá sống được trong nước? Những lĩnh vực hoạt động nào của con người cần thiết phải dùng bình nén oxi để hơ hấp? (0.5 điểm) Câu 3: Hịa tan hồn tồn 4,8 gam kim loại Mg vào dung dịch HCl 14,6%. a. Tính thể tích H2 thốt ra (đktc)? b. Tính số gam dung dịch HCl 14,6% cần dùng? c. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được sau phản ứng? ( Mg = 24, H=1, Cl=35,5 ) 7
  8. UBND TP VŨNG TÀU TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021 MƠN: HĨA HỌC- LỚP: 8 Nội dung Điểm I-TRẮC Câu 1: B; Câu 2: D; Câu 3: C; Câu 4: A 0,5 x 4 NGHIỆM: Câu 5: B; Câu 6: A; Câu 7: B; Câu 8: A 0,5 x 4 (4,0 điểm) II. TỰ Phân loại đúng 6 hợp chất. 0,75 LUẬN: Axit: HNO3, H2SO3. Bazơ: Cu(OH)2. (6 điểm) Oxit: Fe2O3. Muối: MgCl2, KHSO4. Câu 1: Đọc đúng tên 6 hợp chất: 0,75 1,5 điểm HNO3: Axit nitric. H2SO3: Axit sunfurơ. Cu(OH)2 : Đồng (II) hiđroxit. Fe2O3: Sắt (III) Oxit. MgCl2 : Magie clorua. KHSO4: Kali hiđrosunfat. a. Mỗi PTHH viết đúng (0,5 đ). Câu 2: Lưu ý: CTHH viết sai: 0 điểm; thiếu điều kiện, chưa cân bằng 2,0 điểm PTHH: -1/2 số điểm 0,5 o 1. 3 Fe + 2O2 t Fe3O4 o 0,5 t 2. Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O 3. K2O + H2O 2 KOH 0,5 b. Cá sống được trong nước vì trong nước cĩ hịa tan khí oxi. 0,25 Những lĩnh vực hoạt động của con người cần thiết phải 0,25 dùng bình nén oxi để hơ hấp là: thợ lặn, phi cơng lái máy bay, phi cơng vũ trụ, bệnh nhân khĩ thở, cơng nhân làm việc ở các hầm mỏ sâu Câu 3: Số mol của Mg: 4,8 : 24 = 0,2 (mol) 0,25 2,5 điểm Mg + 2HCl MgCl2 + H2 0,5 1 2 1 1 (mol) 0,2 0,4 0,2 0,2 (mol) a. V H2(đktc) = 0,2 . 22,4 = 4,48 (lít) 0,25 b. m HCl = n. M = 0,4 . 36,5 = 14,6 (g) 0,25 mct . 100% 14,6 . 100% mdd HCl = = = 100 (g) 0,25 C% 14,6% c. m dung dịch sau phản ứng = m Mg + m dd HCl – m H2 = 0,25 4,8 + 100 - 0,2.2 = 104,4 (g) m MgCl2= n . M = 0,2. 95 = 19 (g) 0,25 Nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được sau phản 0,5 ứng: mct . 100% 19 . 100% C% = = = 18,20 % mdd 104,4 8
  9. UBND TP VŨNG TÀU KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH NĂM HỌC 2020-2021 MƠN: SINH HỌC - LỚP: 8 Thời gian làm bài: 45 phút A. Trắc nghiệm: ( 3 điểm ) I - Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau : ( 2,5 điểm) . Câu 1. Dấu hiệu chứng tỏ khả năng sinh sản ở tuổi dậy thì là gì? A. Xuất tinh lần đầu. B. Hành kinh lần đầu. C. Tuyến sinh dục to ra. D. Ý A, B đúng . Câu 2 . Tuyến tụy khơng phải là A. tuyến chủ đạo điều khiến các tuyến khác. C. tuyến ngoại tiết. B. tuyến nội tiết. D. tuyến pha. Câu 3. Ở tuổi dậy thì chất tiết của tuyến nhờn ở lỗ chân lơng bị sừng hĩa tích tụ thành A. chất bẩn trên da. B. mụn trứng cá. C. mụn mủ. D. đồi mồi trên da . Câu 4. Da bị xây xát, vi khuẩn cĩ thể xâm nhập gây bệnh viêm nhiễm? A . Đúng. B. Sai. Câu 5. Da hấp thụ Vitamin D tốt nhất khi ta tắm nắng vào lúc : A . 12 -14 h. B. 10-12 h. C. 9- 11 h. D. 6-8 h. Câu 6. Rèn luyện da bằng cách nào sau đây? A. Tắm nước lạnh. C. Rèn luyện vừa sức, phù hợp theo từng thể trạng. B. Xoa bĩp, tập thể thao. D. Các ý trên đều đúng. Câu 7. Tuyến yên là tuyến quan trọng chỉ đạo hầu hết các tuyến nội tiết khác : A . Đúng. B. Sai. Câu 8. Buồng trứng là nơi : A. sản sinh ra tinh trùng và tiết ra Ostrogen. B. sản sinh ra trứng và tiết ra Ostrogen. Câu 9. Hệ bài tiết nước tiểu gồm: A. thận, ống đái, bĩng đái. C. thận, ống dẫn nước tiểu,bĩng đái, ống đái. B. thận, cầu thận, bĩng đái. D. ống dẫn nước tiểu, thận, bĩng đái. Câu 10. Thận cĩ chức năng A. lọc máu và hình thành nước tiểu. B. lọc màu và thải phân. C. lọc máu và thải nước tiểu . D. hình thành nước tiểu và thải nước tiểu. II - Hãy chọn những từ thích hợp ( A,B ) ở chỗ trống sau :( 0.5 điểm). Cơ quan phân tích thính giác bao gồm các bộ phận sau : Cơ quan thụ cảm :( A) Dây thần kinh số: ( VIII) Bộ phận phân tích ở trung ương ( dẫn truyền hướng tâm ) : (B) B. Tự luận:(7,0điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy xây dựng các thĩi quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu. Câu 2. (2,0 điểm) Trong lớp học , em ngồi xa khơng thấy rõ chữ viết trên bảng . a. Hãy cho biết cách xử lý của em. b. Nêu cách phịng tránh tật đĩ cho mọi người xung quanh. Câu 3. (2,5 điểm) a. So sánh tuyến ngoại tiết và tuyến nội tiết. Cho ví dụ. ( 1,0đ) b. Tại sao nĩi tuyến sinh dục là tuyến pha? ( 1.0 đ) c. Nêu kế hoạch của em để giúp mọi người tránh được bệnh bướu cổ. ( 0.5 đ) Câu 4. (1,5 điểm) Hãy xây dựng nên một phản xạ cĩ điều kiện của em trong đời sống hàng ngày. 9
  10. UBND TP VŨNG TÀU TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020-2021 MƠN SINH LỚP 8 CÂU NỘI DUNG ĐIỂM TP TỔNG ĐIỂM A -Trắc I/ Ý đúng nhất : I( 2.5 đ) 3,0 Đ nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Mỗi ý đúng Đáp án D A B A D D A B C A 0,25đ II / Các từ ngữ chọn vào chỗ trống : II/ ( 0.5đ) A: Các tế bào thụ cảm thính giác trong cơ quan Coocti. Mỗi ý đúng B: Vùng thính giác ở thùy thái dương . 0,25đ B - Tự *Các thĩi quen sống để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu : ( 1.0đ) 7,0 Đ luận :(7 Mỗi ý đúng đ) 0,25.đ (1đ) Câu 1 Nội dung bảng 40 Trang 130-SGK bài 40 . Riêng ý 2 (1.0đ) cho 0.5 đ . Câu 2 *Em ngồi xa khơng thấy chữ viết trên bảng . Ý a: 1.0 đ (2 đ ) (2.0đ) a. Cách xử lý : Mỗi ý đúng - HS biết đi khám bệnh để tìm ra tật cận thị . 0,25.đ - Đo kính và đeo kính khi học tập, làm việc . Giải thích - Thực hiện lời khuyên của bác sĩ, và tránh khơng để đầy đủ thêm mắt bị tăng thêm độ ( nặng thêm ) chú ý trong các cho đủ 1,0 đ hoạt động hàng ngày cần khoa học b. Phịng tránh tật cận thị : - Ngồi học, làm việc khơng để sách, vở, màn hình máy tính Ý b: 1.0 đ quá gần . Mỗi ý đúng - Hạn chế các thiết bị điện tử sử dụng nhiều giờ 1 lúc : ti vi, 0,25đ điện thoại, máy tính với cường độ quá cao và lâu. - Khi học tập, làm việc phải cĩ đủ ánh sáng . - Biết chăm sĩc bảo vệ mắt: Cung cấp Vitamin A cho mắt, nhỏ dung dịch dưỡng mắt, cho mắt thư dãn, nghỉ ngơi khi làm việc với cường độ cao, học tập căng thẳng, mệt mỏi như thi cử Câu 3 a. So sánh tuyến ngoại tiết và tuyến nội tiết : Ý a: 1,0đ (2.5đ) (2.5đ) Nội dung Tuyến ngoại tiết Tuyến nội tiết *A.Giống nhau 1.0đ Về mặt cấu tạo :các tuyến được cấu tạo từ các tế bào Ý A,C đúng tuyến . đạt 0,25đ *B. Khác nhau B1. Tên sản Chất tiết riêng Hoocmon phẩm tiết biệt . B2.Con đường Sản phẩm được Hoocmon được tiết sản phẩm đi tiết ra từ tế bào ra theo mạch máu đi Ý B đúng tuyến theo ống vào cơ thể . đạt 0.5 đ dẫn chất tiết ra 10
  11. khỏi tuyến-đi đến cơ quan đích . B3. Kích thước To hơn tuyến nội Nhỏ hơn tuyến tiết. ngoại tiết. *C. Ví dụ Tuyến tụy, tuyến Tuyến giáp, tuyến sinh dục, tuyến lệ yên, tuyến sinh dục, , tuyến ruột,tuyến tuyến trên thận nước bọt b. Tuyến sinh dục là tuyến pha vì: Ý b: 1,0đ 1.0đ - Vì tuyến này vừa thực hiện chức năng của tuyến ngoại tiết, vừa thực hiện chức năng của tuyến nội tiết : - Ví dụ : Tinh hồn thuộc tuyến sinh dục: Trình bày + Thực hiện chức năng tuyến ngoại tiết là : Sản sinh ra tinh được mỗi ý trùng đổ ra ngồi tuyến . cho 0.5 đ + Thực hiện chức năng nội tiết là tiết ra Hoocmon Testosteron theo đường máu vào cơ thể gây ra những biến đổi ở tuổi dậy thì của nam . c. Giúp mọi người tránh được bệnh bướu cổ ta nên : Ý c: 0.5 đ 0.5đ - Tuyên truyền cho mọi người hiểu biết về căn bệnh bướu cổ ( nguyên nhân và hậu quả ) gây nên cho con người . - Khuyên mọi người ăn uống trong khẩu phần chứa đầy đủ Mỗi ý đúng dưỡng chất và nhất là trong muối hàng ngày cĩ chứa chất 0,25đ Iơt, để tránh bệnh bướu cổ trên gây ra . (Em và gia đình em cũng thực hiện việc dùng muối chứa I ơt kể cả người già cho đến trẻ nhỏ). Câu 4- Xây dựng nên một PXCĐK trong đời sống hàng ngày : 1.5 đ 1.5đ (1.5đ) *Bước 1: HS xác định ra 1 PXKĐK và nêu được tên vùng + Mỗi ý vỏ não . đúng của *Bước 2: HS xác định ra 1 PXKĐK khác được thiết lập và bước 1,2,4 tên vùng vỏ não. đạt 0,25đ *Bước 3: + Riêng + Biết kết hợp các PXKĐK trên với nhau cùng lúc . bước 3 : + Chỉ ra đường liên hệ tạm thời hình thành . Đạt mỗi ý + Hoạt động của các PX trên được lặp đi lặp lại nhiều lần cho 0.25đ ( luyện tập, hay học thường xuyên ) *Bước 4 : Chỉ ra tên PXCĐK mới được thiết lập . 11
  12. UBND TP VŨNG TÀU KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH NĂM HỌC 2020-2021 MƠN: TIN HỌC - LỚP: 8 Thời gian làm bài: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM: Chọn câu trả lời đúng Câu 1: Cú pháp của câu lệnh For . do là: A. for := to do ; B. for := to do ; C. for = to do ; D. for = to; do ; Câu 2: Câu lệnh viết đúng cú pháp trong ngơn ngữ lập trình Pascal là: A. While to ; B. While do ; C. While to do ; D. While ; do ; Câu 3: Trong các câu lệnh lặp Pascal sau đây,câu nào đúng A. While i:= 1 do t:=10 B. While x 0) do i:= i+ 1 ; Câu 4: Lệnh khai báo biến mảng đúng là: A. a: array[1 100] of integer; B. a: array[1 n] of real; C. a: array[1:n] of real; D. a: array[1 10] of real; Câu 5: Cho biết chỉ số cuối của lệnh khai báo biến mảng sau: a: array[1 100] of real; A: 1 B: 100 C: 10 D: Số thực Câu 6: Cho s và i là biến nguyên. Khi chạy đoạn chương trình : s:=0; for i:=1 to 5 do s := s+1; writeln(s); Kết quả in lên màn hình là : A. s = 6 B. s = 15 C. s = 5 D. s = 35 Câu 7: Để xem và học chi tiết giải phẫu cơ thể người, em nháy vào nút: A. Learn B. Exercises C. Study D. Homework Câu 8: Phần mềm Anatomy là phần mềm dùng để: A. Luyện gõ phám bằng 10 ngĩn B. Vẽ hình phẳng C. Làm quen với giải phẫu cơ thể người D. Vẽ hình khơng gian II/ TỰ LUẬN: Câu 1 Các câu lệnh sau trong Pascal sau cĩ hợp lệ khơng? NÕu kh«ng h·y sưa l¹i cho hỵp lƯ? a) For i:= 100 to 1 do writeln(‘A’); b) X: = 15; while X: =10 do X: = X + 5; c) X: = 10; while X =10 do X = X + 3; Câu 2: Viết chương trình tìm giá trị lớn nhất của dãy số được nhập vào từ bàn phím Câu 3: 12
  13. Viết chương trình nhập n số nguyên. Đếm các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết 3. Xuất kết quả ra màn hình. Câu 4: Viết chương trình tính tổng : A = 1 + 1/2 + 1/3 + + 1/n Biết n là số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím . 13
  14. UBND TP VŨNG TÀU KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH NĂM HỌC 2020-2021 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HKII MƠN: TIN HỌC 8 I. Trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đ.án A B D D B C A C II. Tự luận (6 điểm) Nội dung Điểm Bài a) For i:= 1 to 100 do writeln(‘A’); 0, 5 Bài 1. b) X: = 15; while X =10 do X: = X + 5; 1,5 đ 0, 5 c) X: = 10; while X =10 do X: = X + 3; 0, 5 Câu 2: uses crt; 0, 5 var i, n, Max: integer; A: array[1 10] of integer; begin clrscr; write('Nhap so phan tu cua mang:'); readln(n); Bài 2. 0, 5 for i:=1 to n do 1,5 đ begin write('Nhap so thu ',i,':'); readln(A[i]) end; Max:=a[1]; for i:=2 to n do If Max<a[i] then Max:=a[i]; writeln('So lon nhat: ',Max); 0, 5 readln; end. Program bai3; Uses crt; 0,5 Var i,n,dem:integer; x:real; Begin Clrscr; Bài 3. Write(‘nhap so luong so’); readln(n); 1,5 đ Dem:=0; 0,5 For i:=1 to n do Begin Write(‘nhap so thu tu’,i); readln(x); If (x mod 2=0) and(x mod 3=0) then dem:=dem+1; 0,5 End; Writeln(‘so luong cac so chia het cho 2 va 3 la: ’,dem); 14
  15. Readln; End. Program bai4; Uses Crt ; 0,5 Var i , n : Integer ; tong: Real ; BEGIN Clrscr ; Write (' Cho so tu nhien n : '); Readln (n); 0,5 Bài 4 tong :=0; 1,5đ i :=1 ; While i <= n Do Begin tong := tong + 1/i ; i := i + 1 ; End ; 0,5 Writeln (' Tong can tim la : ', tong:12:6 ) ; Readln ; END . 15
  16. UBND TP VŨNG TÀU KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH NĂM HỌC 2020 - 2021 MƠN CƠNG NGHỆ LỚP 8 Thời gian làm bài 45 phút Câu 1. (2 điểm) a) Trình bày nguyên lí làm việc của cầu chì ? b) ý nghĩa số liệu kĩ thuật trên bàn là điện: ( 220V – 1000W ) Câu 2:(1.5 điểm) Nêu các biện pháp để tiết kiệm điện năng. Bản thân em đề ra những biện pháp tiết kiệm điện năng nào? Câu 3:(2 điểm) Nêu đặc điểm và cấu tạo của mạng điện trong nhà ? Câu 4: (3 điểm) Gia đình bạn A cĩ sử dụng 1 số đồ dùng điện được liệt kê theo bảng như sau. Em hãy tính số tiền gia đình bạn A phải trả trong một tháng (30 ngày) biết giá điện của cơng ty điện lực tính theo bảng như sau. THỜI SỐ CƠNG ĐIỆN NĂNG TÊN CÁC ĐỒ GIAN SỬ STT LƯỢNG SUẤT TIÊU THỤ DÙNG ĐIỆN DỤNG (cái) (W) (W/h) (giờ/ngày) Đèn huỳnh 1 8 40 2 quang 2 Quạt điện 4 80 1,5 3 Nồi cơm điện 1 1200 2 4 Tủ lạnh 1 120 24 5 Máy giặt 1 4500 0,5 6 Tivi 3 140 3 7 Bàn ủi điện 1 900 1 Ấm đun nước 8 1 600 1 điện Tổng cộng Bảng tiền điện của cơng ty điện lực: Số Kw điện tiêu thụ Giá tiền Mức 1 Từ 0 Kw đến 50 Kw 1500đ Mức 2 Từ 51 Kw đến 100 Kw 1650đ Mức 3 Từ 101Kw đến 200 Kw 1850đ Mức 4 Từ 201Kw đến 300 Kw 2150đ Mức 5 Từ 301Kw đến 2300đ Câu 5: (1.5 điểm) Vẽ sơ đồ nguyên lí của mạch điện chiếu sáng gồm: 2 cầu chì, 2cơng tắc 2 cực, 2 bĩng đèn sợi đốt? 16
  17. UBND TP VŨNG TÀU TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021 MƠN: CƠNG NGHỆ - LỚP: 8 Câu 1. (2 điểm) a) Trình bày nguyên lí làm việc của cầu chì ? - Khi dịng điện tăng vượt quá giá trị định mức, dây chảy cầu chì bị nĩng chảy và bị đứt, làm mạch hở, bảo vệ cho các đồ dùng điện và mạch điện. (1.0đ) b) ý nghĩa số liệu kĩ thuật trên bàn là điện: ( 220V – 1000W ) - 220V: Bàn là được sử dụng ở mạng điện 220V (0.5đ) - 1000W: Khi sử dụng 1 giờ bàn là tiêu thụ 1000W (0.5đ) Câu 2: - Giảm bớt điện năng tiêu thụ trong giờ cao điểm.(0.25đ) - Sử dụng đồ dùng điện hiệu suất cao để tiết kiệm điện năng.(0.25đ) - Khơng sử dụng lãng phí điện năng.(0.25đ) * Bản thân: - Tắt các thiết bị khi khơng sử dụng hoặc khơng cần thiết(0.25đ) - Tắt thiết bị điện tại lớp khi ra khỏi lớp hoặc khi đủ ánh sáng thì tắt đèn, giĩ mát thì tắt bớt quạt (0.25đ) - Tuyên truyền các bạn và mọi người cùng tham gia tiết kiệm điệnhưởng ứng, tuyên truyền “GIỜ TRÁI ĐẤT”(0.25đ) Câu 3:(2 điểm) a) Đặc điểm của mạng điện trong nhà: - Điện áp của mạng điện: 220V (0.25đ) - Đồ dùng của mạng điện trong nhà:  Đồ dùng điện rất đa dạng và phong phú. (0.25đ)  Cơng suất điện của đồ dùng điện rất khác nhau. (0.25đ) - Sự phù hợp điện áp giữa thiết bị điện, đồ dùng điện với điện áo của mạng điện. (0.25đ) b) Cấu tạo của mạng điện trong nhà:Gồm các phần tử : - Cơng tơ điện (đồng hồ đo điện).(0.25đ) - Đường dây dẫn điện năng: đường dây chính (mạch chính) và đường dây nhánh (mạch nhánh).(0.25đ) - Các thiết bị điện: thiết bị đĩng cắt, bảo vệ, điều khiển và lấy điện.(0.25đ) - Đồ dùng điện(0.25đ) Câu 4: (3 điểm) ĐIỆN CƠNG THỜI GIAN TÊN CÁC ĐỒ SỐ LƯỢNG NĂNG TIÊU STT SUẤT SỬ DỤNG DÙNG ĐIỆN (cái) THỤ (W) (giờ/ngày) (W/h) 1 Đèn huỳnh quang 6 40 3 720 2 Quạt điện 3 80 2 480 3 Nồi cơm điện 1 1200 2 2400 4 Tủ lạnh 1 120 24 2880 17
  18. 5 Máy giặt 1 4500 1 4500 6 Tivi 2 140 3 840 7 Bàn ủi điện 1 900 1 900 8 Ấm đun nước điện 1 600 1 600 Tổng cộng 13.320 - Điện năng tiêu thụ của gia đình A trong 1 tháng: A = P. t = 13.320 x 30 = 399.600 Wh Đổi 399.600 Wh = 399,6 kWh Bảng tiền điện của cơng ty điện lực: Số Kw điện tiêu thụ Giá tiền Thành tiền Mức Từ 0 Kw đến 50 Kw 1500đ 75.000đ 1 Mức Từ 51 Kw đến 100 Kw 1650đ 82.500đ 2 Mức Từ 101Kw đến 200 Kw 1850đ 185000đ 3 Mức Từ 201Kw đến 300 Kw 2150đ 215.000đ 4 Mức Từ 301Kw đến 2300đ 229.080đ 5 Tổng cộng 786.580đ Vậy gia đình A phải trả tiền điện 1 tháng là 786.580 đ Câu 5: (1.5 điểm) Vẽ sơ đồ nguyên lí của mạch điện chiếu sáng gồm: 2 cầu chì, 2cơng tắc 2 cực, 2 bĩng đèn sợi đốt? - Sơ đồ mạch điện: A O 18
  19. UBND TP VŨNG TÀU KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH NĂM HỌC 2020 - 2021 MƠN LỊCH SỬ LỚP 8 Thời gian làm bài 45 phút Phần 1. Trắc nghiệm (3,0) A./ Khoanh trịn vào đáp án đúng nhất: Câu 1(0,25) Khởi nghĩa Yên Thế (1884-1913) là phong trào yêu nước chống Pháp của giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo: a.Nơng dân b.Tư sản c.Cơng nhân d.Địa chủ phong kiến Câu 2:(0,25đ) Liên Bang Đơng Dương gồm những nước nào? a. Việt Nam, Lào, Thái Lan. b. Việt Nam, Lào. c. Viêt Nam, Lào, Campuchia. d.Camphuchia, Việt Nam, Miến Điện .Câu 3:(0,25đ) Dưới tác động cuộc cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp(1897-1914), Xã hội Việt Nam xuất hiện những giai cấp và tầng lớp mới nào? a.Cơng nhân, Tư sản, Tiểu tư sản b.Cơng nhân, Tư sản, Địa chủ c.Địa chủ, nơng dân, Tư sản d.Cơng nhân, Địa chủ, nơng dân Câu 4:(0,25đ)Mục đích của phong trào yêu nước Việt Nam đầu thế kỉ XX là: a. Đánh Pháp giành độc lập dân tộc, xây dựng lại chế độ phong kiến. b. Đánh Pháp giành độc lập dân tộc, xây dựng đất nước theo con đường Dân chủ tư sản. c. Đánh Pháp giành độc lập dân tộc, xây dựng đất nước theo con đường xã hội chủ nghĩa d. Thương lượng với Pháp để Pháp giúp đỡ Việt Nam phát triển độc lập. Câu 5(2đ) A- Tên phong trào yêu nước B- Người lãnh đạo 1. Phong trào Đơng Kinh Nghĩa Thục a. Nguyễn Tất Thành 2. 5/6/1911, tại cảng Nhà Rồng b. Phan Bội Châu 3. Phong trào Đơng Du c. Lương Văn Can 4. Cuộc vận đơng Duy tân và phong trào d. Phan Châu Trinh chống thuế ở trung kì II. Phần 2: TỰ LUẬN (7 điểm): Câu 1 (2,0 điểm) Em hãy giải thích vì sao cuộc khởi nghĩa Yên Thế tồn tại gần 30 năm ( 1884-1913)? Câu 2(2,0đ) So sánh phong trào yêu nước cuối thế kỉ XIX với phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX? theo các nội dung sau:(Mục đích, lãnh đạo, hình thức đấu tranh, xu hướng cách mạng) Nội dung Phong trào cuối thế kỉ XIX Phong trào đầu thế kỉ XX Mục đích Lãnh đạo Hình thức đấu tranh Xu hướng cách mạng Câu 3( 2,0 điểm) Kể tên các lĩnh vực khai thác thuộc địa về kinh tế của thực dân Pháp?Trình bày về chính sách khai thác trong giao thơng vận tải và tài chính? Các chính sách trên của Pháp nhằm mục đích gì? Câu 4( 1,0 điểm) Vì sao NguyễnTất Thành ra đi tìm đường cứu nước mới cho dân tộc? Bản thân em cĩ trách nhiệm như thế nào với cơng cuộc xây dựng đất nước hiện nay? 19
  20. UBND TP VŨNG TÀU TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 - 2021 MƠN LỊCH SỬ 8 I. TRẮC NGHIỆM. A/Mỗi câu 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 Đáp án a c a b II/ Mỗi câu ghép đúng: 0.5 điểm; 1c; 2a; 3b; 4d II. TỰ LUẬN (7điểm) B/ Tự luận 7,0 Câu1:(2đểm) - Sự lãnh đạo tài giỏi, sáng tạo của HHT( giảng hịa 2 lần) 0,5 - Liên kết với anh hùng,nghĩa sỹ trong cả nước PBC,PCT ) - Sức chiến đấu bền bỉ,gây cho địch nhiều tổn thất 0,5 - Thành phần, quy mơ rộng lớn, đặc biệt là hiểu rõ vai trị sức 0,5 mạnh của nơng dân 0,5đ Câu2:(2 Nội dung Phong trào cuối thế kỉ Phong trào đầu thế điểm) XIX kỉ XX Mục đích Nước VN độc lập, khơi Nước VN độc lập, 0,5 phục lại chế độ pk theo con đường DCTS Lãnh đạo Văn thân sĩ phu và nơng dân Tri thức nho học 0,5 tiến bộ Hình thức Khởi nghĩa vũ trang Vũ trang, cải cách 0,5 đấu tranh Xu hướng Theo tư tưởng, ý thức hệ Theo con đường 0,5 cách mạng phong kiến DCTS Câu3:(2 - GTVT: xây dựng hệ thống giao thơng vận tải tăng cường 0.5 điểm) bĩc lột kinh tế - Tài chính: độc quyền thị trường VN,,,, tăng các loại thuế 0. 5 - Mục đích: - Bĩc lột, kìm hãm kinh tế VN 0,5đ - - Làm giàu cho tư bản Pháp 0,5đ Câu 4 :(1 - NTT sinh ra trong hồn cảnh nước nhà rơi vào tay Pháp điểm) - Nhiều cuộc khởi nghĩa và phong trào đấu tranh nổ ra đều 0,25 thất bại 0,25 - Tuy khâm phục các bậc tiền bối . ko tán thành nên NTT quyết định ra đi tìm đường . Liện hệ bản thân: hs làm theo khả năng tư duy: tự giác học tập, yêu quê hương đất nước, quảng bá hình ảnh dân tộc,ko ngừng học hỏi, sáng tạo, tham gia bảo vệ mơi 0,5 trường( biển) . 20
  21. UBND TP VŨNG TÀU KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH NĂM HỌC 2020 - 2021 MƠN ĐỊA LÝ LỚP 8 Thời gian làm bài 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (3đ) Khoanh trịn vào câu trả lời đúng nhất Câu 1: Dãy núi nào ở nước ta chạy theo hướng Tây Bắc – Đơng Nam? A. Đơng Triều B. Ngân Sơn C. Bắc Sơn D. Hồng Liên Sơn Câu 2 : Đồng bằng lớn nhất nước ta là ? A. ĐB sơng Hồng B. ĐB sơng Cửu Long C. ĐB Thanh Hĩa D. ĐB Phan Thiết Câu 3: Nước ta nằm trong đới khí hậu ? A. Xích đạo B. Nhiệt đới C. Cận nhiệt D. Ơn đới Câu 4: Miền khí hậu nào ở nước ta cĩ mùa mưa lệch hẳn về thu đơng? A. Phía Bắc B. Đơng Trường Sơn C. Phía Nam D. Biển Đơng VN Câu 5: Hệ thống sơng ngịi Nam Bộ gồm : A. Sơng Mekong, sơng Mã B. Sơng Thu Bồn, sơng Mekong C. Sơng Mekong, sơng Đà Rằng D. Sơng Mekong, sơng Đồng Nai Câu 6 : Vườn quốc gia đầu tiên của nước ta là ? A. Tam Đảo B. Bạch Mã C. Cát Bà D. Cúc Phương II. TỰ LUẬN (7đ) Câu 1: Nêu sự khác nhau giữa sơng ngịi của Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ? Thuận lợi và khĩ khăn của sơng ngịi đối với đời sống và sản xuất? (3,0 điểm) Câu 2: Khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới giĩ mùa ẩm thể hiện ở điểm nào? Những thuận lợi và khĩ khăn đối với sản xuất nơng nghiệp do khí hậu mang lại?( 2,0 đ) Câu 3: Nguyên nhân suy giảm các tài nguyên sinh vật ở nước ta và sự cần thiết bảo vệ tài nguyên sinh vật nước ta ? Nêu các biện pháp bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật ? ( 2,0 điểm) 21
  22. UBND TP VŨNG TÀU TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021 MƠN: ĐỊA LÍ LỚP 8 I/ Trắc nghiệm (3,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm 1 2 3 4 5 6 D B B B D D II/ Tự luận (7,0 điểm). Câu Nội dung Điểm a. +Bắc Bộ:Chế độ nứơc thất thường; lũ từ tháng 6-10. 0,25 đ VD:sơng Hồng; sơng Thái Bình +Trung Bộ:Ngắn dơc, lũ lên nhanh và đột ngột,lũ từ tháng 9-12. 0,25 đ VD:Sơng Ba; sơng Đà Rằng + Nam Bộ:Lượng nước lớn, điều hịa; lịng sơng sâu và rộng ; 0,25 đ lũ từ tháng 7-11 .VD:Sơng Đồng Nai; sơng MêKơng -Nguyên nhân:Do sự khác nhau về địa hình và khí hậu giữa 3 0,25 đ 1 miền b. -Thuận lợi: cho sản xuất nơng nghiệp, cơng nghiệp, thủy điện, nuơi trồng thủy sản, giao thơng vận tải, du lịch, 1,0 đ -Khĩ khăn: chế độ nước thất thường, gây ngập úng một số khu vực ở đồng bằng sơng Cửu Long, lũ quét ở miền núi, -Nguồn nước, sơng đang bị ơ nhiễm, nhất là sơng ở các thành 1,0 đ phố, các khu cơng nghiệp, các khu tập trung dân cư, Nguyên nhân: mất rừng, chất thải cơng nghiệp, chất thải sinh hoạt, a. ( 0,25 đ) -Tính chất nhiệt đới: +Nguồn nhiệt nắng lớn, +Nhiệt độ trung bình năm trên 210C - Tính chât giĩ mùa: .( 0,25 đ) + Mùa Đơng lạnh và khơ với giĩ mùa Đơng Bắc. + Mùa Hạ nĩng và ẩm với giĩ mùa Tây Nam -.Tính chất ẩm:. 2 + Lượng mưa TB năm lớn 1500-2000 mm, ( 0,5 đ) +Độ ẩm khơng khí cao trên 80%. b. - Thuận lợi: Thực hiện thâm canh, xen canh, tăng vụ, phát triển ( 0,5 đ) nền nơng nghiệp nhiệt đới. - Khĩ khăn: + Nấm mốc, sâu bệnh phát triển. ( 0,5 đ) + Thiên tai (bão, lũ) xảy ra thường xuyên. a. chiến tranh hủy diệt,cơng tác quản lý yếu kém, khai thác quá 1 điểm mức cho phép. Bảo vệ tài nguyên sinh vật là trách nhiệm của mọi người 3 b. +Tuyên truyền giáo dục ý thức ngưịi dân cấm săn bắn mua bán trái phép các ĐTV 1 điểm +Cĩ kế hoạch bảo tồn và lưu giữ 22
  23. UBND TP VŨNG TÀU KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH NĂM HỌC 2020 – 2021 MƠN GIÁO DỤC CƠNG DÂN LỚP 8 Thời gian làm bài 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Câu 1: (0.5 điểm) Việc ơng A cho con gái thừa kế 1 mảnh đất đứng tên mình là ơng thực hiện quyền nào? A. Quyền sử dụng. B. Quyền định đoạt. C. Quyền chiếm hữu. D. Quyền tranh chấp. Câu 2: (0.5 điểm) Nghĩa vụ tơn trọng tài sản của người khác thể hiện phẩm chất đạo đức nào? A. Trung thực. B. Tự trọng. C. Liêm khiết. D. Cả A,B,C. Câu 3: (0.5 điểm) Biểu hiện bảo vệ lợi ích cơng cộng và tài sản của nhà nước là? A. Báo với cơng an cĩ đối tượng đập phá trường học. B. Ngăn chặn nạn phá rừng. C. Ngăn chặn nạn khai thác cát bừa bãi ven sơng Hồng. D. Cả A,B,C. Câu 4: (0.5 điểm) Quyền của cơng dân được tham gia bàn bạc, thảo luận, đĩng gĩp ý kiến vào những vẫn đề chung của xã hội được gọi là ? A. Quyền tự do ngơn luận. B. Quyền khiếu nại. C. Quyền tố cáo. D. Quyền xúc phạm danh dự, nhân phẩm. Câu 5: (0.5 điểm) Tính đến nay nước ta cĩ bao nhiêu bản Hiến pháp? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 6: (0.5 điểm) Theo Hiến pháp Nước Cộng hịa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 gồm các cơ quan nào? A. Cơ quan quyền lực nhà nước, cơ quan quản lí nhà nước. B. Cơ quan xét xử. C. Cơ quan kiểm sát. D. Cả A,B,C. II. TỰ LUẬN (7 điểm). Câu 1: (1 điểm) Nêu khái niệm quyền tự do ngơn luận? là học sinh em sử dụng quyền tự do ngơn luận như thế nào? Câu 2: (2 điểm) Hiến pháp là gì? Nêu nội dung cơ bản của hiến pháp? Câu 3 ( 4 điểm): Trên đường đến trường, Lan thấy người đang đốt rừng làm rẫy. Đến lớp, Lan kể cho các bạn nghe. Cĩ bạn trách Lan thiếu tinh thần trách nhiệm, khơng biết bảo vệ rừng - Tài sản của nhà nước. Nhưng Lan nghĩ đĩ là trách nhiệm của những người giao quản lí tài sản và các cấp chính quyền; chỉ các cán bộ kiểm lâm hay Ủy ban nhân dân mới cĩ quyền can thiệp và xử lý việc đĩ. Câu hỏi: a/ Em cho biết ý kiến nào đúng, ý kiến nào sai? Vì sao? b/ Ở trường hợp Lan em sẽ xử lí như thế nào? Vì sao em làm như vậy? 23
  24. UBND TP VŨNG TÀU TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021 MƠN GIÁO DỤC CƠNG DÂN LỚP 8 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: B Câu 2: D Câu 3: D Câu 4: A Câu 5: D Câu 6: D II. TỰ LUẬN Câu 1 (2 điểm). Cĩ hai yêu cầu: - khái niệm quyền tự do ngơn luận: QTDNL là quyền của cơng dân, tham gia bàn bạc thảo luận đĩng gĩp ý kiến vào những vẫn đề chung của đất nước, xã hội. - Em sử đụng quyền tự do ngơn luận khi nào: + Đĩng gĩp ý kiến vào dự thảo luật giáo dục + Đĩng gĩp ý kiến vào dự thảo luật bảo vệ và chăm sĩc trẻ em + Viết các bài đăng trên báo Câu 2 (1 điểm) - Hiến pháp là: HP là luật cơ bản của nhà nước, cĩ hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật việt nam. - Nêu nội dung cơ bản của hiến pháp: Quy định về nền tảng, những ngyuên tắc mang tính định hướng của đường lối xây dựng, phát triển đất nước, chế độ chính trị Chế độ kinh tế, chính sách văn hĩa xã hội, quyền và nghĩa vụ cơ bản của cơng dân, tổ chức bộ máy nhà nước. Câu 4: (4 điểm) tùy theo cách trả lời của HS nhưng yêu cầu nêu được: a/ ( 2 điểm) ý kiến các bạn đúng, ý kiến Lan sai. Hs giải thích b/ (2 điểm) Cần báo cho cơ quan nhà nước nơi gần nhất về vụ việc đĩ. HS giải thích vì sao 24